Bài giảng XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ Chương 3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG Bài giảng XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ Chương 3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG Thạc sĩ Nguyễn Công Nhựt Khoa Công nghệ Thông.Biến ngẫu nhiên rời rạc31 Phân phối nhị thức32 Phân phối siêu bội33 Phân phối PoissonBiến ngẫu nhiên liên tục34 Phân phối chuẩn35 Phân phối Chi bình phương, Phân phối Student
Trang 1Bài giảng
XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ
Chương 3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
Thạc sĩ Nguyễn Công Nhựt Khoa Công nghệ Thông tin Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Ngày 12 tháng 10 năm 2022
Trang 2XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ
⋆ Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học
Tài liệu, video bài giảng được đưa lên elearning hàng tuần Sinh viên tải về, in ra và mangtheo khi học Điểm tổng kết môn học được đánh giá xuyên suốt quá trình học
Trang 31 KHÁI NIỆM CƠ BẢN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 41 KHÁI NIỆM CƠ BẢN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 51 KHÁI NIỆM CƠ BẢN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 6MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
THÔNG DỤNG
NỘI DUNG
Biến ngẫu nhiên rời rạc
3-1 Phân phối nhị thức
3-2 Phân phối siêu bội
3-3 Phân phối Poisson
Biến ngẫu nhiên liên tục
3-4 Phân phối chuẩn
3-5 Phân phối Chi bình phương, Phân phối Student
Trang 7BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC
NỘI DUNG
3-1 Phân phối nhị thức
3-2 Phân phối siêu bội
3-3 Phân phối Poisson
Trang 8Biến ngẫu nhiên Bernoulli Thực hiện một phép thử Bernoulli, ta quan tâm đến biến cố
A có xảy ra hay không Đặt:
X =
(
0, nếu biến cố A không xảy ra
1, nếu biến cố A xảy ra
Giả sử P(A) =P(X = 1) =p Khi đó biến ngẫu nhiên X được gọi là biến ngẫunhiên Bernoulli với tham số p, ký hiệuX ∼B(p)
Trang 93.1 PHÂN PHỐI NHỊ THỨC
Bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên Bernoulli có dạng
P q =1−p p
Trang 103.1 Phân phối nhị thức
Định nghĩa
Thực hiệnn phép thử Bernoulli độc lập với xác suất xảy ra biến cốAtrong mỗi phép thử
là p Đặt biến ngẫu nhiên
Xi =
(
0, nếu biến cố A không xảy ra ở lần thứ i
1, nếu biến cố A xảy ra ở lần thứ i
Biến ngẫu nhiênX =X1+X2+ +Xn chỉ số lầnA xảy ra trongn lần thực hiện.Biến ngẫu nhiên X được gọi là có phân phối nhị thức tham số n và p; ký hiệu
X ∼B(n, p)
Trang 11GọiX biến ngẫu nhiên số phát trúng mục tiêu trong 3 phát.
Giá trị có thể củaX là 0; 1; 2; 3 Ta thử tính xác suất có 2 phát trúng mục tiêu:
Nếu viên 1,2 trúng: P(X =2) =0, 7.0, 7.0, 3; Viên 1,3 trúng:P(X =2) =0, 7.0, 3.0, 7
Nếu viên 2,3 trúng:P(X =2) =0, 3.0, 7.0, 7
•1) Xác suất có 2 phát trúng mục tiêu P(X =2) =3.0, 72.0, 3
•2) Xác suất có 3 phát trúng mục tiêu P(X =3) =0, 73
Trang 143.1 Phân phối nhị thức
Ví dụ 3
Quan sát quyết định mua hàng của 5 khách hàng bước vào một cửa hàng quần áo Dựa trênkinh nghiệm từ trước, quản lý cửa hàng ước lượng xác suất khách hàng sẽ mua hàng là 0,3 vàbiết các khách hàng mua hàng độc lập với nhau Các vấn đề liên quan đến số lượng kháchhàng mua hàng gồm:
1 Xác suất có 3 khách hàng sẽ mua hàng là bao nhiêu
P(X =3) =C53(0, 3)3(0, 7)2 =0, 1323
2 Trung bình sẽ có bao nhiêu khách hàng sẽ mua hàng.E(X) =np =5.0, 3=1, 5
3 Độ lệch trung bình xung quanh giá trị trung bình của khách hàng sẽ mua hàng là baonhiêu σ(X) =pVar(X) =√
Trang 153.2 Phân phối siêu bội
Trang 163.2 Phân phối siêu bội
Ví dụ 4
Bộ phận marketing của một doanh nghiệp có 50 nhân viên trong đó có 30 nhân viên nữ Cầnchọn 10 nhân viên tiếp thị cho một sản phẩm mới, giả sử khả năng được chọn của các nhânviên là như nhau Gọi X là số nhân viên nữ được chọn Tính xác suất có
1 Không quá 3 nhân viên nữ được chọn
2 Ít nhất một nhân viên nữ được chọn
Giải X là số nhân viên nữ được chọn, khi đó X ∼H(50; 30; 10)
Trang 173.2 Phân phối siêu bội
Định lý (Các đặc trưng của Phân phối siêu bội)
Nếu biến ngẫu nhiên X ∼H(N, NA, n)thì
⋆ Kỳ vọng: EX =np vớip= NAN
⋆ Phương sai:Var X =npqNN−−n1 vớiq =1−p
⋆ Giá trị Mod: (n+1N)(+NA2+1 −1≤Mod X ≤ (n+1N)(+NA2+1
Trang 183.3 Phân phối Poisson
Số các biến cố xảy ra trong một khoảng thời gian cho trước
Số các biến cố trung bình trên một đơn vị là λ
Trang 193 Phân phối Poisson
Các số đặc trưng của phân phối Poisson
⋆
E(X) =Var(X) =λ
⋆
λ−1≤Mod(X) ≤λ
Trang 203.3 Phân phối Poisson
Trang 213.3 Phân phối Poisson
Ví dụ 7
Tại một trường đại học mở một khóa học, và học viên đăng ký qua điện thoại, theo kinhnghiệm trong những đợt ghi danh trước thì trung bình cứ 2 phút có 1 cuộc gọi đến Để đạthiệu quả cao trong việc tiếp học viên, quản lý phòng ghi danh cần quan tâm đến việc bố trínhân viên trực phù hợp thông qua các vấn đề
1 Xác suất có 5 học viên gọi đến trong 10 phút
2 Trung bình có bao nhiêu học viên gọi đến trong 10 phút
3 Độ lệch chuẩn về số lượng học viên gọi đến trong 10 phút
4 Số lượng học viên gọi điện đến chắc chắn nhất trong 10 phút là bao nhiêu
Trang 223.3 Phân phối Poisson
Ví dụ 7: GọiX là số cuộc gọi đến trong 10 phút.X ∼P(λ)
Trung bình trong 10 phút có 5 cuộc gọi đến.X ∼P(λ=5
1 Xác suất có 5 học viên gọi đến trong 10 phút
4 Số lượng học viên gọi điện đến chắc chắn nhất trong 10 phút là bao nhiêu
λ−1≤Mod(X) ≤λ⇔4≤Mod(X) ≤5⇔Mod(X) =4 hoặc Mod( ) =5
Trang 233.3 Phân phối Poisson
Hình: Siméon DenisPoisson
Trang 243.3 Phân phối Poisson
Xấp xỉ phân phối nhị thức bằng phân phối Poisson:
Nếu X ∼B(n, p)vớin →∞ và xác suấtP(A) =p →0 sao choλ=np thìX →F P(λ),nghĩa là phân phối nhị thức B(n, p)vớin đủ lớn xấp xỉ phân phối PoissonP(λ)vớiλ=np
Ý nghĩa trong thực hành tính toán:
1 Nếu X ∼B(n, p)với n khá lớn, p khá bé (thông thường, khi n>50, p <0.1) thì
Trang 253.3 Phân phối Poisson
Trang 26Bảng tổng kết các phân phối rời rạc
Hình:
Trang 27BIẾN NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC
NỘI DUNG
3-4 Phân phối chuẩn
3-5 Phân phối Chi bình phương, Phân phối Student
Trang 283.4 Phân phối chuẩn
Định nghĩa
Biến ngẫu nhiên X nhận giá trị trong khoảng(−∞;+∞)được gọi là có phân phối chuẩnvới hai tham số là µ và σ2 (σ > 0 , kí hiệu là X ∼ N(µ, σ2), nếu nó có hàm mật độxác suất là
Trang 293.4 Phân phối chuẩn
⋆ Đồ thịf( ) có dạng hình chuông, trục đối xứngx = µ, các điểm uốn (µ±σ; 1
σ
√
e2π),nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
⋆ Biến ngẫu nhiênZ được gọi là có phân phối chuẩn tắc nếuµ=0 và σ2 =1 Kí hiệu
Z ∼N(0, 1), tức hàm mật độ xác suất của Z là f( ) = √1
2πe−z 22,−∞<z < +∞
(hàm Gauss)
Trang 303.4 Phân phối chuẩn
Các số đặc trưng của Phân phối chuẩn
Nếu X ∼N(µ, σ2) thì
1 E(X) =µ, Var(X) =σ2
2 Mod(X) =Med(X) =µ
Trang 313.4 Phân phối chuẩn
Tính xác suất của phân phối chuẩn
Trang 323.4 Phân phối chuẩn
Ví dụ 9
1 Cho Z ∼N(0, 1) TínhP(−0, 25<Z <1, 36), P(Z <2, 37), P(Z >2, 58)
2 Trọng lượng của một gói bột giặt là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với trọng lượngtrung bình là 5(kg) và độ lệch chuẩn 0.1(kg) Tính tỉ lệ gói bột giặt có trọng lượng từ4,8kg đến 5,1 kg
Trang 333.4 Phân phối chuẩn
Hình: Pierre-Simon Laplace (1949-1827)
Trang 343.4 Phân phối chuẩn
Trang 353.4 Phân phối chuẩn
Xấp xỉ phân phối nhị thức bằng phân phối chuẩn
1 Định lí (Định lí giới hạn địa phương Moivre-Laplace) ChoX ∼B(n, p)vớip không quágần 0 và không quá gần 1 thì:
Trang 363.4 Phân phối chuẩn
Ý nghĩa trong thực hành tính toán
Cho X ∼B(n, p)và n đủ lớn, p không quá lớn, cũng không quá bé (tùy vào từngtrường hợp nhưng trong nhiều trường hợp ta có thể xem điều kiện trên tương đương với
Trang 373.4 Phân phối chuẩn
−φ 232−300.0, 8
√300.0, 8.0, 2
=φ(1, 44) −φ(−1, 15)
=0, 8
Trang 383.5 Phân phối Chi bình phương
Trang 393.5 Phân phối Chi bình phương
Tính chất
Cho X ∼χ2(n) Ta có:
1 EX =n
2 var X =2n
Trang 403.6 Phân phối Student
Ký hiệu X ∼t(n)
Trang 413.6 Phân phối Student
Tính chất
1 Cho X ∼t(n) Khi đó, EX =0 khi bậc tự don >1; var X = n−n2 vớin >2
2 Cho X ∼ N (0, 1), Y ∼χ2(n)và X , Y độc lâp Khi đó,
Z = qX
Y n
∼t(n)
Trang 42Bảng tổng kết các phân phối liên tục
Hình:
Trang 43Xem bài giảng tại kênh Youtube
https://www.youtube.com/c/Toanchobacdaihoc
Trang 441 KHÁI NIỆM CƠ BẢN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 451 KHÁI NIỆM CƠ BẢN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 461 KHÁI NIỆM CƠ BẢN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 471 KHÁI NIỆM CƠ BẢN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 481 KHÁI NIỆM CƠ BẢN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ