NGÂN HÀNG CÂU HỎI CÔNG NGHỆ 6 – HK 2 NGÂN HÀNG CÂU HỎI CÔNG NGHỆ 6 – HK 2 Chương III NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH Bài 15 CƠ SỞ CỦA ĂN UỐNG HỢP LÍ Câu 1 NB MT Biết được nguồn gốc của chất đạm * Nguồn cung cấp[.]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI CÔNG NGHỆ 6 – HK 2 Chương III NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH
Bài 15 CƠ SỞ CỦA ĂN UỐNG HỢP LÍ
MT: Biết được nguồn gốc của chất đường bột
* Nguồn cung cấp chất đường bột từ:
A mía, hạt ngũ cốc B mía, thịt bò
C khoai lang, đậu nành D cá mòi, bơ
ĐA: A
Câu 3: NB
MT: Biết được nguồn gốc của chất béo
* Nguồn cung cấp chất béo từ:
A mía, thịt bò B khoai lang, đậu phộng
C mỡ động vật, bơ D mía, hạt ngũ cốc
ĐA: C
Câu 4: TH
MT: Hiểu được các loại thực phẩm giàu chất béo
* Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất béo:
A thịt lợn nạc, cá ,ốc, mỡ lợn B thịt bò, mỡ, bơ, vừng
C mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè D lạc, vừng, ốc, cá
ĐA: C
Câu 5: TH
MT: Hiểu được các loại thực phẩm giàu chất đạm
*Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thức ăn giàu chất đạm?
A Thịt lợn nạc, cá ,ốc, trứng B Thịt bò, mỡ, bơ, vừng
C Mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè D Lạc, vừng, ốc, cá
ĐA: A
Câu 6: TH
Hiểu được nguồn cung cấp chất xơ
* Chất xơ có trong những loại thực phẩm nào?
A Tôm, thịt bò, chuối B Cá, dầu mè, rau muống
C Táo, gan lợn, mít D Rau muống, ngũ cốc, chuốiĐA: D
Câu 7: NB
MT: Biết được nguồn cung cấp vitamin
* Cam, chanh, quýt và rau xanh là những nguồn giàu:
A chất đường bột B chất đạm C vitamin C D chất béo
ĐA: C
Câu 8: NB
Trang 2MT: Biết được cách phân chia nhóm thức ăn
* Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng, có mấy nhóm thức ăn?
MT: Biết được nhu câu dinh dưỡng của cơ thể
* Ăn thừa chất béo sẽ mắc bệnh:
A sâu răng B Suy dinh dưỡng
C còi xương D Béo phì
ĐA: D
Câu 11:TH
Sinh tố C có nhiều trong:
A ngũ cốc B bơ, dầu ăn C kem, sữa D Rau, quả tươiĐA: D
Câu 12:VD
Cách thay thế thực phẩm để thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần không bị thay đổi:
A thịt lợn thay bằng cá B trứng thay bằng rau
C lạc thay bằng sắn D Gạo thay bằng mỡ
Ăn quá nhiều chất dinh dưỡng nào sẽ làm tăng trọng cơ thể và gây béo phì?
A Chất xơ B Chất khoáng C Chất béo D VitaminĐA: C
Trang 3Phần 2: TL
Câu 16: TH
MT: Hiểu được chức năng dinh dưỡng của chất đạm
*Chất đạm có chức năng dinh dưỡng như thế nào đối với cơ thể?
MT: Hiểu được chức năng dinh dưỡng của chất đường bột
*Chất đường bột có chức năng dinh dưỡng như thế nào đối với cơ thể?
ĐA: - Chất đường bột là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu và rẻ tiền cho
cơ thể để con người hoạt động, vui chơi và làm việc
- Chuyển hóa thành các chất dinh dưỡng khác
Câu 18: TH
MT: Hiểu được chức năng dinh dưỡng của chất béo
*Chất béo có chức năng dinh dưỡng như thế nào đối với cơ thể?
ĐA: - Chất béo cung cấp năng lượng, trích trữ dưới da ở dạng 1 lớp mỡ và bảo vệ cơ thể
- Chuyển hóa 1 số vitamin cần thiết cho cơ thể (A,D,E,K)
Câu 19: VDC
MT: Xác định thành phần dinh dưỡng có trong các loại thực phẩm
* Em hãy kể tên các chất dinh dưỡng có trong các thức ăn sau: Sữa, gạo, đậu nành, thịt gà
- Khoai lang, bơ, đậu phộng, thịt lợn, bánh kẹo
ĐA: - Sữa, gạo, đậu nành, thịt gà: chất đạm, chất đường bột
- Khoai lang, bơ, đậu phộng, thịt lợn, bánh kẹo: vitamin C, chất béo, chất đạm, chất đường bột
Trang 4Bài 16: VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Phần 1: TNKQ
Câu 1: NB
* MT: Biết được biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?
biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?
A Vệ sinh nhà bếp B Không dùng những đồ hộp đã quá hạn sử dụng
C Rửa tay trước khi ăn D Nấu chín thực phẩm
ĐA: B
Câu 2: NB
MT: An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm
độc và biến chất
An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
A tươi ngon, không bị khô héo B khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc
C khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất D khỏi bị biến chất, ôi thiu
ĐA: C
Câu 3:NB
MT: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt hoàn toàn
Đây là nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt hoàn toàn:
A Thức ăn được nấu chín kĩ B Thhực phẩm bảo quản tốt
C Thực phẩm không bảo quản D Thức ăn đậy cẩn thận
C Đảm bảo thực phẩm được nấu chín
D Đảm bảo thực phẩm được sấy khô
Trang 5MT: Gv có thể đưa ra một số kinh nghiệm chọn mua thực phẩm cho hs
Khi chọn mua thịt ta nên chọn:
A Thịt tươi, khô ráo, không chảy nước, màu tươi hồng, săn chắc, có độ đàn hồi (ấn tay vào thịt lõm dính tay, bỏ tay ra vết lõm mất ngay
MT:Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm
Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm? Cho ví dụ
ĐA:- Nhiễm trùng thực phẩm là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm
VD: Thịt cá bị hôi, ươn; rau, củ ,quả bị thối
- Nhiễm độc thực phẩm là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩmVD: Rau, củ ,quả bị nhiễm thuốc hóa học; đồ hộp quá hạn sử dụng
- Rửa sạch dụng cụ khi ăn uống
- Cất giữ an toàn, bảo quản chu đáo
- Rửa kỹ rau, quả khi ăn sống
-Không dùng những đồ hộp quá hạn sử dụng
Câu 11:VD
MT: Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm, cần lưu ý
Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm, cần lưu ý những yếu tố nào?
ĐA: - Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm, cần lưu ý:
+ An toàn thực phẩm khi mua sắm: không mua thực phẩm ôi, ươn, sản phẩm đóng hộp quá thời gian sử dụng, không để lẫn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chín
Trang 6+ An toàn thực phẩm khi chế biến và bảo quản: thực hiện ăn chín uống sôi, thực phẩm mua về phải được chế biến ngay, nếu chưa làm được phải để vào tủ lạnh.Khi để tủ lạnh phải được gói kín, tránh ảnh hưởng đến thức ăn khác trong tủ
Câu 12:VD
MT: Những nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn
Những nguyên nhân nào gây ngộ độc thức ăn?
ĐA: Có 4 nguyên nhân chính dẫn đến ngộ độc thức ăn
+ Do thức ăn bị nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật
MT: giữ vệ sinh an toàn thực phẩm có tác dụng gì
Tại sao phải giữ vệ sinh an toàn thực phẩm
Phải giữ vệ sinh an toàn thực phẩm vì:Thực phẩm cung cấp các chất dinh
dưỡng nuôi sống cơ thể, tạo cho con người có sức khỏe để sống và làm việc, nhưng nếu thực phẩm thiếu vệ sinh hoặc bị nhiễm trùng lại là nguồn gây bệnh dẫn đến tử vong Do đó, vệ sinh an toàn thực phẩm là rất cần thiết và quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người
Trang 7Bài 17 BẢO QUẢN CHẤT DINH DƯỠNG TRONG CHẾ BIẾN MÓN ĂN
A.Thái thật mỏng rồi đem đi rửa B Không ngâm rửa thịt, cá sau khi cắt
C Rửa thật kĩ sau khi cắt D Khi nấu trộn đều nhiều lần.
ĐA: B
Câu 2: NB
MT: Vì sao khi nấu cơm không nên chắc bỏ nước cơm
Vì sao khi nấu cơm không nên chắc bỏ nước cơm?
A Vì sẽ mất chất đạm B Vì sẽ mất sinh tố B1
C Vì sẽ mất chất đường bột C Vì sẽ mất chất xơ
ĐA: B
Câu 3: NB
MT: Cách giữ rau, củ, quả tuơi không bị mất chất dinh dưỡng :
Để rau, củ, quả tuơi không bị mất chất dinh dưỡng ta nên
A cắt, thái sau khi rửa B Ngâm lâu trong nước
C phơi khô D Cắt, thái trước khi rửa
ĐA: A
Câu 4: NB
MT: Làm thế nào để giữ chất dinh dưỡng của thịt, cá khi sơ chế
Làm thế nào để giữ chất dinh dưỡng của thịt,cá khi sơ chế?
A Cắt thái xong ngâm nước B Ngâm lâu trong nước
C Cắt thái xong rửa sạch D Cắt thái sau khi rửa sạch
Trang 8Các vitamin tan trong chất béo?
A A, B, C, D; B A, D, E, K;
C A, C, PP, K; D B, C, E, K.ĐA: B
Câu 8: VD
MT: Vitamin tan trong nước:
Vitamin tan trong nước?
A B, C, PP, D; B B, D, E, K;
C A, B, C, PP; D B, C, PP, HĐA: D
Phần TL:
Câu 7: TH
MT: tên các sinh tố tan trong nước, các sinh tố tan trong chất béo
Hãy kể tên các sinh tố tan trong nước, các sinh tố tan trong chất béo
Để thực phẩm không bị mất các sinh tố nhất là các sinh tố dễ tan trong nước cần
+ Cho thực phẩm vào luộc hay nấu khi nước sôi
+ Khi nấu tránh khuấy nhiều + Không nên hâm lại thức ăn nhiều lần + Không nên dùng gạo xát quá trắng và vo kĩ gạo khi nấu ăn
+ Không nên chắt bỏ nước cơm
Câu 8: TH
MT: cách bảo quản rau, củ, quả tươi khi chuẩn bị chế biến
Nêu cách bảo quản rau, củ, quả tươi khi chuẩn bị chế biến?
ĐA:
- Để rau củ, quả tươi không bị mất chất dinh dưỡng và hợp vệ sinh nên:
- Rửa thật sạch, nờn cắt, thỏi sau khi rửa và không để rau khô héo
- Rau, củ, quả ăn sống nên rửa sạch, gọt vỏ trước khi ăn
Câu 9: VD
MT: Bảo quản chất dinh dưỡng khi chuẩn bị chế biến thịt, cá
Bảo quản chất dinh dưỡng khi chuẩn bị chế biến thịt, cá ta làm thờ́ nào?
Trang 9Bảo quản chất dinh dưỡng khi chuẩn bị chế biến rau cù quả, đọ̃u hạt tươi?
ĐA: Để rau củ, quả tươi không bị mất chất dinh dưỡng và hợp vệ sinh nên:
- Rửa thật sạch, nờn cắt, thỏi sau khi rửa và không để rau khô héo
- Rau, củ, quả ăn sống nên rửa sạch, gọt vỏ trước khi ăn
Trang 10Bài 18 CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
A Dưa muối, thịt kho, rau luộc
B Cá rán, thịt kho, rau luộc
C Trộn dầu giấm, nộm rau muống, dưa cải
D Thịt kho, dưa cải, trứng rán
ĐA: C
Câu 2: NB
* MT: Trộn hỗn hợp nộm rau muống là phương pháp làm chín thực phẩm trong:
Trộn hỗn hợp nộm rau muống là phương pháp làm chín thực phẩm trong
A chất béo B nhiệt sấy khô
C sức nóng trực tiếp của lửa D không sử dụng nhiệt
MT: Đẻ hỗn hợp thơm ngon cần đủ các nguyên liệu
Đẻ hỗn hợp thơm ngon cần đủ các nguyên liệu
A Dầu ăn+ giấm+ đường+ muối+ tiêu
B Giấm+ đường+ muối+ tiêu
C Đường+ muối+ tiêu
D Dầu ăn+ giấm+ đường
ĐA: A
Câu 5: TH
MT: Muốn hỗn hợp thơm ngon cần lưu ý
Muốn hỗn hợp thơm ngon cần lưu ý?
A Vừa ăn, vị chua dịu, mặn ngọt, béo
B Vừa ăn
C Vừa ăn, vị chua dịu
Trang 11D Vừa ăn, vị chua dịu, béo
ĐA: A
Câu 6:VD
MT: Muốn hỗn hợp thơm ngon cần lưu ý về thời gianMuốn hỗn hợp thơm ngon cần lưu ý thời gian?
A Trộn trước 5 đến 10 phút mới ăn
B Trộn trước 15 đến 20 phút mới ăn
C Trộn trước 30 phút mới ăn
D Trộn xong ăn ngay
ĐA: A
Trang 12Phần tự luân:
Câu 1: NB
MT: Thế nào là trộn dầu giấm Nêu quy trình thực hiện và yêu cầu kĩ thuật của món ăn này?
Thế nào là trộn dầu giấm?
ĐA: a Trộn dầu giấm là phương pháp làm cho thực phẩm giảm bớt mùi vị chính (thường là mùi hăng) và ngấm gia vị khác, tạo nên món ăn ngon miệng
Câu 2: VD
MT: Nêu quy trình thực hiện và yêu cầu kĩ thuật của món ăn trộn dầu giấmNêu quy trình thực hiện và yêu cầu kĩ thuật của món ăn trộn dầu giấm ?ĐA:
b Quy trình thực hiện
- Lựa chọn thực vật thích hợp, làm sạch
- Trộn thực phẩm với hỗn hợp dầu ăn, giấm, đường, muối, tiêu
- Trộn trước khi ăn khoảng 5- 10 phút
- Trình bày đẹp mắt, sáng tạo
c Yêu cầu kĩ thuật
- Rau lá tươi, trơn lắng, không nát
- Vừa ăn, vị chua dịu, mặn ngọt, béo
- Thơm mùi gia vị, không còn mùi hăng ban đầu
Câu 3: NB
MT: Thế nào là trộn hỗn hợp Nêu quy trình thực hiện và yêu cầu kĩ thuật của món ăn này?
Thế nào là trộn hỗn hợp?
ĐA: a Trộn hỗn hợp là phương pháp pha trộn thực phẩm đã được làm chín
bằng các phương pháp khác, kết hợp nhiều loại gia vị tạo thành món ăn có giá trị dinh dưỡng cao, thường dùng vào đầu bữa ăn
- Thực phẩm động vật được chế biến chín mềm, cắt thái phù hợp
- Trộn chung nguyên liệu thực vật + động vật + gia vị
- Trình bày theo đặc trưng của món, đẹp, sáng tạo
c Yêu cầu kĩ thuật
- Giòn, ráo nước
- Vừa ăn, đủ vị chua, cay, mặn, ngọt
- Màu sắc đẹp, hấp dẫn
Trang 13Bài 21 TỔ CHỨC BỮA ĂN HỢP LÍ TRONG GIA ĐÌNH
Phần 1: TNKQ
Câu 1: NB
* MT : Khoảng cách giữa các bữa ăn trong ngày
Khoảng cách giữa các bữa ăn trong ngày như thế nào là hợp lí?
A 4-5 giờ B 2-3 giờ C 6-7 giờ D 3-4 giờ
ĐA: A
Câu 2: NB
* MT : nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình
Một trong những nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình là nguyên tắc?
A Điều kiện thuận lợi về dụng cụ, thiết bị nhà bếp
B Thời gian mua sắm, chuẩn bị và chế biến món ăn
C Nhu cầu dinh dưỡng của từng thành viên trong gia đình
D Nhu cầu dinh dưỡng của một thành viên trong gia đình
ĐA: C
Câu 3: NB
* MT : ăn hợp lí sẽ cung cấp đầy đủ cho cơ thể
Bữa ăn hợp lí sẽ cung cấp đầy đủ cho cơ thể:
A chất đạm B chất béo C vitamin D năng lượng và chất dinh dưỡng
C Mua thực phẩm đủ 4 chất dinh dưỡng;
D Mua thực phẩm có nhiều chất dinh dưỡng
ĐA: C
Câu 5: TH
* MT: Cách mua thực phẩm
Cách mua thực phẩm?
A Lựa chọn thực phẩm tươi ngon;
B Lựa chọn thực phẩm rẽ tiền là được;
C Lựa chọn mua thực phẩm không cần chú ý đến túi tiền;
D Tận dụng thực phẩm nuôi trồng được ở gia đình chỉ mua thêm thực phẩm cần thiết;
E Lựa chọn thực phẩm tùy ý thích người mua không quan tâm đến các thành viên trong gia đình
ĐA: C
Câu 6: TH
* MT: hiểu số bữa ăn trong ngày
Trang 14Mỗi ngày em ăn mấy bữa?
A Một bữa; B Hai bữa;
C Ba bữa; D.Nhiều bữa
ĐA: C
Câu 7: VD
* MT: Bữa ăn hợp lí là thế nào
Bữa ăn hợp lí:
A Cung cấp đầy đủ năng lượng;
B Cung cấp đầy đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng;
C Cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng;
D Giúp ăn ngon miệng
ĐA: B
Câu 8: VD
* MT: Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào
Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào?
Câu 9: Thế nào là bữa ăn hợp lí?
ĐA: Bữa ăn có sự phối hợp các loại thực phẩm với đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và về các chất dinh dưỡng
Câu 10: Có nên bỏ bữa ăn sáng không? Vì sao?
ĐA: Không nên bỏ bữa ăn sáng vì không ăn sáng sẽ có hại cho cho sức khỏe
vì hệ tiêu hóa làm việc không điều độ, bữa sáng nên ăn đủ năng lượng cho lao động,học tập cả buổi, ăn vừa phải
Câu 11: Để tổ chức bữa ăn hợp lí cần dựa trên những nguyên tắc nào?
ĐA: - Nhu cầu của các thành viên trong gia đình
- Điều kiện tài chính
- Sự cân bằng dinh dưỡng
- Thay đổi món ăn
Trang 15Bài 22 QUY TRÌNH TỔ CHỨC BỮA ĂN
Phần 1: TNKQ
Câu 1: NB
* MT: Quy trình tổ chức bữa ăn
Câu 1: có trình tự như thế nào?
A Lựa chọn thực phẩm- Xây dựng thực đơn- hế biến món ăn- Bày bàn, thu dọn
B Xây dựng thực đơn- Lựa chọn thực phẩm- Chế biến món ăn- Bày bàn, thu dọn
C Lựa chọn thực phẩm- Chế biến món ăn- Xây dựng thực đơn- Bày bàn, thu dọn
D Xây dựng thực đơn- Chế biến món ăn- Lửa chọn thực phẩm- Bày bàn, thu dọn
* MT: chuẩn bị dụng cụ ăn cho một bữa liên hoan
Để chuẩn bị dụng cụ ăn cho một bữa liên hoan ở lớp cần phải làm như thế nào?
A Căn cứ vào thực đơn để tính số lượng và loại dụng cụ
B Căn cứ vào số người để tính số lượng và loại dụng cụ
C Căn cứ vào thực đơn và số người để tính số lượng dụng cụ
D Căn cứ vào thực đơn và số người để tính số lượng và loại dụng cụĐA: D
Câu 4: TH
* MT: Bữa ăn thường ngày có mấy món
Bữa ăn thường ngày có mấy món
A 1-2 món; B 3-4 món;
C Không cần chia món; D 1 món
.ĐA: B
Câu 5: TH
* MT: Cơ cấu của bữa ăn thường ngày
Cơ cấu của bữa ăn thường ngày
A Canh – mặn – xào; B Mặn – xào – canh;
C Mặn – canh – xào; D Xào – canh – mặn
ĐA: A
Câu 6: VD
MT: Lựa chọn thực phẩm cho các bữa ăn thường ngày
Lựa chọn thực phẩm cho các bữa ăn thường ngày:
A Chọn nhiều thực phẩm giàu chất đạm
B Chọn đủ các loại thực phẩm ở 4 nhóm thức ăn
Trang 16C Chọn nhiều rau và nhiều chất bột cho đủ no.
D Quan tâm đến số người, tuổi tác, sức khỏe, sở thích, công việc của các thành viên t rong gia đình
ĐA: B
Câu 7: VD
MT: Lựa chọn thực phẩm cho các bữa tiệc, liên hoan
Lựa chọn thực phẩm cho các bữa tiệc, liên hoan:
A Chọn thực phẩm đủ cho các loại món ăn theo cấu trúc thực đơn
B Chọn nhiều thực phẩm quý hiếm, trái mùa cho món ăn đặc sản mặc dù giá tương đối đắt
C Số lượng thực phẩm chủ yếu cho số người dự bữa, không mua quá thừa gây lãng phí.Chọn thực phẩm đủ cho các loại món ăn theo cấu trúc thực đơn
ĐA: B, A
Trang 17Phần TL:
Câu 1: NB
* MT: xây dựng 1 thực đơn dùng trong bữa trưa của gia đình
Em hãy xây dựng 1 thực đơn dùng trong bữa trưa của gia đình
ĐA:
- Thực đơn phải có từ 3-4 món chính: canh, mặn, xào
- 1 hoặc 2 món phụ: rau, củ (tươi hoặc trộn), dưa chua kèm nước chấm
Câu 2: NB
* MT: Thực đơn là gì Nêu các nguyên tắc xây dựng thực đơn
Thực đơn là gì? Nêu các nguyên tắc xây dựng thực đơn?
ĐA: Thực đơn là bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định sẽ phục vụ trong bữa tiệc, cỗ, liên hoan hay bữa ăn thường ngày
Câu 3: VD
* MT: xây dựng thực đơn cho 1 bữa tiệc sinh nhật của gia đình em
Hãy xây dựng thực đơn cho 1 bữa tiệc sinh nhật của gia đình em
+ Món khai vị (Súp, nộm)
+ Món ăn sau khai vị (đồ nguội, xào, rán)
+ Món ăn chính (món mặn, thường là món nấu, hấp, nướng…giàu chất đạm).+ Món ăn thêm (rau, canh)
+ Món tráng miệng
+ Đồ uống
Câu 4: VD
* MT:Lựa chọn thực phẩm cho thực đơn.
Lựa chọn thực phẩm cho thực đơn?
ĐA:
Chọn thực phẩm là khâu quan trọng trong việc tạo nên chất lượng của thực đơn
* Khi chọn thực phẩm cho thực đơn cần lưu ý:
+ Mua thực phẩm phải tươi ngon
+ Số thực phẩm vừa đủ dùng