.are III/ Dùng từ trong khung điền vào ô trống How Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t3 I/ Chọn đáp án đúng 2.. III/ Dùng từ trong khung điền vào ô trống Nam: I’m fine, thank y[r]
Trang 1Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t2 I/ Chọn đáp án đúng
1 How are you? - We……… fine
II/ Chọn đúng dạng của động từ “to be” (am/ is/ are):
6 We fine, thank you
III/ Dùng từ trong khung điền vào ô trống
How old thank you How And you
Nam: Hello, Nga are you?
I/ Chọn đáp án đúng
2 I’m fine, ………
II/ Chọn đúng dạng của động từ “to be” (am/ is/ are):
5 I _ fine, thanks
III/ Dùng từ trong khung điền vào ô trống
Good this How old thank you How And you I’m GoodbyeNam: I’m fine, _ And how are you?
III/ Dùng từ trong khung điền vào ô trống
Nam: I’m fine, thank you And how are you?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t4
III/ Dùng từ trong khung điền vào ô trống
Good this How old thank you How And you I’m GoodbyeMiss Hoa: Good morning, Nam _ are you?
Đáp án
I/ Chọn đáp án đúng:
3 .b My
Trang 2II/ Chọn đúng dạng của động từ “to be” (am/ is/ are):
4 How are you?
III/ Dùng từ trong khung điền vào ô trống
Miss Hoa: Good morning, Nam How are you?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t5 I/ Chọn đáp án đúng:
4 - Hi, I’m Phong - ………
a fine, thanks b Good morning c Hello, I’m Ba
II/ Chọn đúng dạng của động từ “to be” (am/ is/ are):
3 This Mai
III/ Dùng từ trong khung điền vào ô trống
Good this How old thank you How And you I’m Goodbye
III/ Dùng từ trong khung điền vào ô trống:
Nam: I’m_ eleven
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t6 I/ Chọn đáp án đúng:
5 – Good morning, children How are you? - ……… ………
a I’m fine, thanks b We’re fine, thank you And you? c We’re 12 years old
II/ Chọn đúng dạng của động từ “to be” (am/ is/ are):
2 I _ Nga
III/ Dùng từ trong khung điền vào ô trống:
Good this How old thank you How And you I’m Goodbye
Nam: , morning Miss Hoa
Đáp án
I/ Chọn đáp án đúng:
5 – b We’re fine, thank you And you?
II/ Chọn đúng dạng của động từ “to be” (am/ is/ are):
2 I amNga.
III/ Dùng từ trong khung điền vào ô trống
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t7 I/ Chọn đáp án đúng:
1 ……… your name?
II Điền giới từ “in”,”on”
1 I live Le Lôi street
III.Đặt câu hỏi cho phần gạch chân
3 ……….? - I’m twelve
Đáp án
Trang 3I/ Chọn đáp án đúng:
1 b What’s
II Điền giới từ “in”,”on”
1 on
III.Đặt câu hỏi cho phần gạch chân
3.how old are you?- I’m twelve
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t8 I/ Chọn đáp án đúng:
2 ……… this your schoolbag?
II Điền giới từ “in”,”on”
2 They live _ Ha Noi
3 I live………… Nguyen Du street
3 is this your pen?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t10 I/ Chọn đáp án đúng:
4 ………do you spell your name?
II Điền giới từ “in”,”on”
4 Tom and Jane live the USA
Trang 4II Điền giới từ “in”,”on”
I/ Chọn đáp án đúng:
5 This is ……… eraser
II Sắp xếp thánh câu đúng
III.Đặt câu hỏi cho phần gạch chân
1 where do you live?
III.Đặt câu hỏi
2 what is your name.? – My name is Nga
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t12
I/ Chọn đáp án đúng:
6 Where ……… ……….?
a do live you b do you live c you live
II Sắp xếp thánh câu đúng
III.Đặt câu hỏi
1 ……… ? – I’m fine Thanks
Đáp án
I/ Chọn đáp án đúng:
6 a do live you
II Sắp xếp thánh câu đúng
5 what is your name?
III.Đặt câu hỏi
1 how are you.? – I’m fine Thanks
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t13 TEST FOR UNIT 3 I/Chọn đáp án đúng:
1 This is ……… armchair
II/ Đổi sang số nhiều
1 What is that? – It’s a pen => ………
III.Đặt câu hỏi
1 ………? – They are chairs
Đáp án
Trang 5I/Chọn đáp án đúng:
1 b an
II/ Đổi sang số nhiều
1 What is that? – It’s a pen => what are these? They are pens
III.Đặt câu hỏi
1 what are these? – They are chairs
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t14 I/Chọn đáp án đúng:
2 ……… are television
II/ Đổi sang số nhiều
II/ Đổi sang số nhiều
2 It is a couch => They are couches
III.Đặt câu hỏi
2 What is this? – It’s an armchair
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t15 I/Chọn đáp án đúng:
3 Those are…………
a bokshelf b bookshelves c bookshelfs
II/ Đổi sang số nhiều
3 Is this your bookshelf? – Yes, it is => ………
III.Đặt câu hỏi
3 ………? – Her name is Loan
Đáp án
I/Chọn đáp án đúng:
3 b bookshelves
II/ Đổi sang số nhiều
3 Is this your bookshelf? – Yes, it is => are these your bookshelves? Yes, they are
III.Đặt câu hỏi
3 What is her name? Her name is Loan
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t16 I/Chọn đáp án đúng:
4 How many ………are there in the classroom?
II/ Đổi sang số nhiều
4 There is a lamp on the table => ………
III.Đặt câu hỏi
4 ……… ? – My sister is twenty-four
Đáp án
I/Chọn đáp án đúng:
4 c benches
Trang 6II/ Đổi sang số nhiều
4 There is a lamp on the table => There are lamps on the table
III.Đặt câu hỏi
4 How old is your sister? – My sister is twenty-four
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t19 I/ Chọn đáp án đúng:
1 Nam’s school is……… the country (On/ in/ to)
II/ Chia động từ trong ngoặc
1 We (have) breakfast at 6.30 in the morning
III.Đặt câu hỏi
1 ………?
– I get up at 6.00 o’clock
IV/ Đổi sang số nhiều
1 This house is big
III.Đặt câu hỏi
1 What time do you get up??
IV/ Đổi sang số nhiều
2 This house is big > these houses are bid
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t20 I/ Chọn đáp án đúng:
2 It’s ……… school (Small/ big/ a small)
II/ Chia động từ trong ngoặc
2 Our classroom (be) _ on the first floor
III.Đặt câu hỏi
2 ……….?
– My school is big
IV/ Đổi sang số nhiều
2 Is it your pen? Yes, it is
III.Đặt câu hỏi
2 How is your school?
IV/ Đổi sang số nhiều
2 => are these your pens? yes,they are
Trang 7Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t21
I/ Chọn đáp án đúng:
3 ………… these bags big? (Am/ Is/ Are)
II/ Chia động từ trong ngoặc
3 Those lamps (be) small
III.Đặt câu hỏi
3 ……….?
– My mother has breakfast at 7.00 o’clock
IV/ Đổi sang số nhiều
3 Is that couch small? No, it isn’t
III.Đặt câu hỏi
3 what time does your mother have breakfast.?
IV/ Đổi sang số nhiều
3 => are these couches small? No, they aren’t
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t22 I/ Chọn đáp án đúng:
4 ………grades are you in? (Where/ Which/ How)
II/ Chia động từ trong ngoặc
4 She (go) to school in the afternoon
III.Đặt câu hỏi
4 ……….?
– No My classroom is small
IV/ Đổi sang số nhiều
4 it’s a big bookshelf
III.Đặt câu hỏi
4 is your classroom big?
IV/ Đổi sang số nhiều
4 they are big bookshelves
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t23 I/ Chọn đáp án đúng:
5 ……… does he do every morning? (What/ What time / Which)
II/ Chia động từ trong ngoặc
Trang 85 My name (be) _ Hoa I (be) _ in grade 6.
III.Đặt câu hỏi
5 ………?
– It’s ten o’clock
IV/ Đổi sang số nhiều
5 What’s that? It’s an eraser
III.Đặt câu hỏi
5 what time is it?
IV/ Đổi sang số nhiều
5 What are thoset? They are erasers
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t24 I/ Chọn đáp án đúng:
6 My classroom is ……… first floor (on/ on the/ the)
II/ Chia động từ trong ngoặc
6 My mother (have) _ her breakfast at 7.00 o’clock
III.Đặt câu hỏi
6 ………?
– I’m in class 6B
IV/ Đổi sang số nhiều
6 There is an armchair in the living room
III.Đặt câu hỏi
6 which class are you in?
IV/ Đổi sang số nhiều
6 There are armchairs in the living room
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t25 I/ Chọn đáp án đúng:
1 ………does Nga do after school?- She listens to music (When/ Which/ What)
II/ Điền từ thích hợp
1 Nam soccer every afternoon
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
1 I live in Ho Chi Mih City
=>………
=>………?
IV.Đặt câu hỏi
1 Every evening, she does her homework
Trang 9III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
1 I don’tlive in Ho Chi Mih City
do you live in Ho Chi Mih City
IV.Đặt câu hỏi
1 => what does she do every evening?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t26 I/ Chọn đáp án đúng:
2 What do the girls do after school? ………play volleyball.(She/ You/ They)
II/ Điền từ thích hợp
2 She to school _ the morning
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
2 She watches TV every night
=>………
=>………?
IV.Đặt câu hỏi
2 I have breakfast at 7 o’clock
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
2 She does not watch TV every night
=>does she watch TV every night?
IV.Đặt câu hỏi
2 => what time do you have breakfast?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t27 I/ Chọn đáp án đúng:
2 What do the girls do after school? ………play volleyball.(She/ You/ They)
II/ Điền từ thích hợp
2 She to school _ the morning
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
2 She watches TV every night
=>………
=>………?
IV.Đặt câu hỏi
2 I have breakfast at 7 o’clock
Trang 102 goes-in
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
2 She does not watch TV every night
=>does she watch TV every night?
IV.Đặt câu hỏi
2 => what time do you have breakfast?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t28 I/ Chọn đáp án đúng:
3 ………….Nam do the housework?(Do/ Is/ Does)
II/ Điền từ thích hợp
3 I classes from 7.00 to 11.15
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
3 They play soccer after school
=>………
=>………?
IV.Đặt câu hỏi
3 No, she doesn’t she doesn’t play soccer
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
3 They do not play soccer after school
=>do they play soccer after school?
IV.Đặt câu hỏi
3 Does she play soccer?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t29 I/ Chọn đáp án đúng:
4 I …………a shower every morning.(take / wash/ do)
II/ Điền từ thích hợp
4 My sister her teeth after breakfast
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
4 Mai’s school is in the country
=>………
=>………?
IV.Đặt câu hỏi
4 It’s half past ten
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
4 Mai’s not school is in the country
=>Mai’s school is in the country?
IV.Đặt câu hỏi
Trang 114 What time is it?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t30 TEST FOR UNIT 5 I/ Chọn đáp án đúng:
5 We have four………on Monday.(grades/ class/ classes)
II/ Điền từ thích hợp
5 She _ English and Literature today
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
5 Mai and Lan are students
=>………
=>………?
IV.Đặt câu hỏi
5 Nam gets up at six o’clock
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
5 Mai and Lan are not students
=>are Mai and Lan students?
IV.Đặt câu hỏi
5 What time does Nam get?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t33 TEST FOR UNIT 6 I/Chọn đáp án đúng:
2 My family have dinner in a ……… (a hotel / b museum / c restaurant)
II/ Chia động từ trong ngoặc
2 Their house (have) _ a beautiful yard
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
2 There is a lake near the hotel
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
3 There is not a lake near the hotel
Is there a lake near the hotel?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t34 TEST FOR UNIT 6 I/Chọn đáp án đúng:
3 ………….does your father work?- In a factory (a What / b Where / c Which)
II/ Chia động từ trong ngoặc
Trang 123 We (eat) our lunch at school.
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
3 She lives in a house near a lake
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
3 She doesn’t live in a house near a lake
Does she live in a house near a lake?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t35 TEST FOR UNIT 6 I/Chọn đáp án đúng:
4 ………is next to the police station? (a What/ b Where / c Which)
II/ Chia động từ trong ngoặc
4 They (go) to bed at eleven o’clock
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
4 They work in a factory
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
4 They don’t work in a factory
=>Do they work in a factory ?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t36 TEST FOR UNIT 6 I/Chọn đáp án đúng:
5 There are three rulers on the table …………is your ruler? (a What / b Which / c Where)
II/ Chia động từ trong ngoặc
5 Minh and Nga (do) _ their homework in the evening
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
5 Those are her pencils
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
5 Those arenot her pencils
Are those her pencils?
Trang 13Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t39 TEST FOR UNIT 7 I/Chọn đáp án đúng:
1 ………there a restaurant near your house?.( Is/ Do/ Are)
II/ Chia động từ trong ngoặc
1 Thu (go) to school by bike every day
III/ Trả lời câu hỏi:
1 Is there a vegetable garden behind your house? (Yes) =>………
1 Mr Tan travels to Nha Trang by plane
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t40 TEST FOR UNIT 7 I/Chọn đáp án đúng:
2 My father go to work……… motorbike (by/ with/ to)
II/ Chia động từ trong ngoặc
2 Our house (have) _ a vegetable garden
III/ Trả lời câu hỏi:
2 Is your house small? (No)
2 Are there any students in classroom?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t41 TEST FOR UNIT 7 I/Chọn đáp án đúng:
3 Is your apartment………….?- No, it isn’t it’s small (beautiful/ big/ noisy)
II/ Chia động từ trong ngoặc
3 She (live) in a small village
Trang 14III/ Trả lời câu hỏi:
3 Is Lan in the city?
III/ Trả lời câu hỏi:
3 Is Lan in the city?
Yes,he is
IV Sắp xếp thánh câu đúng
3 The flower garden is beautiful
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t43 TEST FOR UNIT 7 I/Chọn đáp án đúng:
4 Her house is near a market It’s very……… (quiet/ far/ noisy)
II/ Chia động từ trong ngoặc
4 They (work) in a factory
III/ Trả lời câu hỏi:
4 Are the children in the bookstore? (No)
4 there is a market near his house
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t44 TEST FOR UNIT 7 I/Chọn đáp án đúng:
5 …………do you go to school? - By bike (What /Which/ How)
II/ Chia động từ trong ngoặc
5 We (play) _ soccer in the stadium every afternoon
III/ Trả lời câu hỏi:
5 Are there any mountains behind your house? (No)
=>………
IV Sắp xếp thánh câu đúng
5 How/ work/ travel/ does/ father/ your/ to?
Trang 155 How does your father travel to work?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t45 TEST FOR UNIT 8 I/Chọn đáp án đúng:
1 What is he doing?-He ………a book.( reads/ is read/ is reading)
II/ Chia động từ trong ngoặc
1 Listen! Lan (play) the piano
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
1 We can turn left here
II/ Chia động từ trong ngoặc
1 Listen! Lan is playing
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
2 We cann’t turn left here
Can we turn left here?
IV Sắp xếp thánh câu đúng
1 What are you doing?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t46 TEST FOR UNIT 8 I/Chọn đáp án đúng:
2 A farmer works on a……… (house/ factory/ farm)
II/ Chia động từ trong ngoặc
2 Mary is at home She (watch) _ TV now
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
3 We can turn left here
Trang 16III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
4 We cann’t turn left here
Can we turn left here?
IV Sắp xếp thánh câu đúng
2 what is your mother doing now?
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t48 TEST FOR UNIT 8 I/Chọn đáp án đúng:
4 Quang is arriving………a farm (in/ at/ on)
II/ Chia động từ trong ngoặc
4 Mai (have) dinner at the moment She (have) dinner with her family every evening
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
4 My mother goes to the market every morning
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
4 My mother does notgo to the market every morning
=>does your mother go to the market every morning?
IV Sắp xếp thánh câu đúng
4 There is an interection ahead
Ngân hàng câu hỏi Anh 6 lượng kiến thức hết t49 TEST FOR UNIT 8 I/Chọn đáp án đúng:
5 …………is Mai waiting for?- She is waiting for Mary (What /Which/ Who)
II/ Chia động từ trong ngoặc
5 Look at the sign, you can’t (turn) _ right
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
5 The children are in the bookstore
III/ Đổi sang phủ định và nghi vấn
5 The children are not in the bookstore
=>areThe children in the bookstore
IV Sắp xếp thánh câu đúng