ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ 6 HỌC KÌ II 2015– 2016 ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ CN62A Cấp độ Tên chủ đề NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO CỘNG TNKQ TL[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: CÔNG NGHỆ 6 HỌC KÌ II - 2015– 2016
ĐỀ: CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: CN62A
Cấp
độ
Tên chủ
đề
THẤP
VẬN DỤNG CAO
CỘ NG
N K Q
N K Q
TL
I NẤU
ĂN
TRONG
GIA
ĐÌNH
-Các
phương
pháp chế
biến thực
phẩm
(C1)
-Biết
được
nguồn
cung cấp
chất đạm
(C2)
-Biết
được
nguồn
cung cấp
vitamin
(C3)
- Biết
cách bảo
quản
thực
phẩm
(C4)
- Biết
được nhu
cầu dinh
dưỡng
của chất
béo (C5)
- Biết
được biện
pháp
phòng
tránh
nhiễm
độc thực
phẩm
(C6)
- Biết
Vai trò của chất đạm đối với cơ thể (C1)
- Các phương pháp chế biến thực phẩm (C 9)
- Hiểu được nguồn cung cấp chất xơ (C10)
- Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn( C11) -Vai trò của các chất dinh dưỡng (C12)
Hiểu được
về nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm
Cho ví
dụ ( C2)
Xây dựng được thực đơn cho bữa ăn thường ngày( C3)
Trang 2cách bảo
quản
chất dinh
dưỡng
(C7)
-Thực
đơn dùng
trong bữa
tiệc (C8)
Số câu:
15
Số điểm:
9đ
Tỉ
lệ:90%
8 câu 2đ
1 câu 2đ
4 câu 1đ
1 câu 2đ
1 câu 2đ
- 15 câu
- 9đ
II THU
CHI
TRONG
GIA
ĐÌNH
Kể được các công việc góp phần tăng thu nhập của gia đình ( C4)
Số câu:
1
Số điểm:
1đ
Tỉ lệ:
10%
1 câu 1đ
- 1 câu
- 1đ
Tổng số
câu: 16
Tổng số
điểm:
10đ
Tỉ lệ:
100%
9 câu 4đ
40%
5 câu 3đ 30%
1 câu 2đ 20%
1 câu 1đ 10%
16 câu 10đ 100
%
Trang 3Trường THCS Thành Thới A KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015 – 2016
Lớp: …… Môn: Công nghệ 6
Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút
Số BD:……… ; Phòng:……… (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ: CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: CN62A
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Học sinh làm bài trong 10 phút
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng: (0.25đ/câu)
Câu 1: Khi mua thực phẩm đóng hộp hoặc thực phẩm có bao bì cần chọn thực phẩm còn hạn sử dụng được ghi trên bao bì vì
A Đảm bảo thực phẩm chưa bị biến chất
B Đảm bảo thực phẩm còn tươi sống
C Đảm bảo thực phẩm được nấu chín
D Đảm bảo thực phẩm được sấy khô
Câu 2: Nguồn cung cấp chất đạm từ:
A kẹo mạch nha B đậu nành C cam D Thịt bò
Câu 3: Cam, chanh, quýt và rau xanh là những nguồn giàu:
A chất đường bột B chất đạm C vitamin C D chất béo
Câu 4: Ta nên bảo quản thịt, cá như thế nào mà vẫn giữ được chất dinh dưỡng
A Thái thật mỏng rồi đem rửa B Không ngâm rửa thịt, cá sau khi cắt
C Rửa thật kĩ sau khi cắt thái D Khi nấu trộn đều nhiều lần
Câu 5: Ăn quá nhiều chất dinh dưỡng nào sẽ làm tăng trọng cơ thể và gây béo phì
A Chất xơ B Chất khoáng C Chất béo D Vitamin
Câu 6: Biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm
A.Vệ sinh nhà bếp B Không dùng đồ hộp đã quá hạn sử dụng
C Rửa tay trước khi ăn D Nấu chín thực phẩm
Câu 7: khi nấu cơm không nên chắc bỏ nước cơm vì
A Vì sẽ mất chất đạm B Vì sẽ mất chất xơ
C Vì sẽ mất chất đường bột D Vì sẽ mất sinh tố B1
Câu 8: Món ăn đầu tiên trong thực đơn của bữa tiệc, liên hoan, chiêu đãi gọi là:
A món ăn chính B món khai vị
C món ăn sau khai vị D món tráng miệng
Câu 9: Các món ăn nào được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt
A Dưa muối, thịt kho, rau luộc B.Cá rán, thịt kho, rau luộc C.Trộn dầu giấm, nộm rau muống, dưa cải D nộm rau muống, dưa cải
Câu 10: Chất xơ có trong những loại thực phẩm
A Tôm, thịt bò, chuối B Cá, dầu mè, rau muống
C Táo, gan lợn, mít D Rau muống, ngũ cốc, chuối
Câu 11: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt là:
A 100o C 115o C B 50o C 80o C
C 0o C 37o C D – 10o C 37oC
Câu 12: Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thức ăn giàu chất đạm
A Thịt lợn nạc, cá ,ốc, trứng B Thịt bò, mỡ, bơ, vừng
C Mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè D Lạc, vừng, ốc, cá
Trang 4II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút
Câu 1 Chất đạm có chức năng dinh dưỡng như thế nào đối với cơ thể? (2đ)
Câu 2 Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm Cho ví dụ (2đ)
Câu 3 Em hãy xây dựng thực đơn cho bữa ăn trưa và bữa ăn chiều của gia đình mình (2đ)
Câu 4 Em có thể làm gì để góp phần tăng thu nhập cho gia đình?(1đ)
Hết
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: CÔNG NGHỆ 6 HỌC KÌ II - 2015 - 2016 ĐỀ: CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: CN62A
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3Đ)
1 A 2 B -D 3 C 4 B 5 C 6 B
7 D 8 B 9 C -D 10 D 11 A 12 A
II TỰ LUẬN:
Câu 1: (2đ)
- Giúp cơ thể phát triển tốt về thể chất: kích thước, chiều cao, cân nặng và trí tuệ 0.5đ
- Tái tạo các tế bào chết: giúp mọc tóc, thay răng, làm lành vết thương 0.5đ
- Tăng khả năng đề kháng 0.5đ
- Cung cấp năng lượng cho cơ thể 0.5đ
Câu 2: (2đ) :
- Nhiễm trùng thực phẩm là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm 0.5đ
VD: Thịt cá bị hôi, ươn; rau, củ ,quả bị thối 0.5đ
- Nhiễm độc thực phẩm là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm 0.5đ
VD: Rau, củ ,quả bị nhiễm thuốc hóa học; đồ hộp quá hạn sử dụng 0.5đ
Câu 3: (2đ)
- Nêu được số món ăn của thực đơn: 3 món chính( canh, mặn, xào), 1-2 món phụ (rau, củ, dưa chua, nước chấm)
Câu 4: (1đ)
- Kể được những công việc đã làm để góp phần tăng thu nhập gia đình: làm vườn, cho gia súc, gia cầm ăn, giúp đỡ gia đình những việc trong nhà, việc nội trợ, phụ giúp bán hàng, tiết kiệm chi tiêu (1đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: CÔNG NGHỆ 6 HỌC KÌ II - 2015 – 2016
ĐỀ: DỰ BỊ
MÃ ĐỀ: CN62B
Cấp
độ
Tên chủ
đề
CAO
CỘ NG
Trang 5K Q
K Q
I NẤU
ĂN
TRONG
GIA
ĐÌNH
Biết được
nhiệt độ
an toàn
trong nấu
nướng, vi
khuẩn bị
tiêu diệt
hoàn
toàn(C1)
-Biết
được
nguồn
cung cấp
chất
đường
bột (C2)
-Biết
được
thức ăn
có mấy
nhóm(C3
)
- Biết
Chất dinh
dưỡng
nào cơ
thể cần
một
lượng rất
ít nhưng
phải
được
cung cấp
thường
xuyên,
đầy
đủ(C4)
- Biết
được
thiếu chất
đạm trầm
trọng, trẻ
em bị
bệnh
gì(C5)
được an
toàn thực
Vai trò của chất đạm đối với cơ thể (C1)
Hiểu được món ăn nào sau đsử dụng phương pháp chế biến thực phẩm không
- Hiểu được
Khoảng cách giữa các bữa ăn trong ngày như thế nào là hợp lí(C10)
- Hiểu được thu
nhập của gia đình là gì( C11)
- Hiểu được
người lao động
có thể tăng thu nhập bằng cách nào(C12)
Hiểu được
về nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm
Cho ví
dụ ( C2)
Xây dựng được thực đơn cho bữa ăn thường ngày( C3)
Trang 6phẩm là
giữ cho
thực
phẩm
như thế
nào(C6)
- Biết loại thực
phẩm nào sẽ bị
biến chất,
chuyển màu
nâu, có vị đắng
khi đun
nóng đến 180
độ C
(C7)
-Biết
được thực
đơn có
mấy món
thì phù
hợp với
tính chất
của bữa
ăn
thường
ngày ở
gia đình
em?
(C8)
Số câu:
15
Số điểm:
9đ
Tỉ
lệ:90%
8 câu 2đ
1 câu 2đ
4 câu 1đ
1 câu 2đ
1 câu 2đ
- 15 câu
- 9đ
II thu
chi
trong
gia đình
Kể được các công việc góp phần tăng thu nhập của gia đình
Trang 7( C4)
Số câu:
1
Số điểm:
1đ
Tỉ lệ:
10%
1 câu 1đ
- 1 câu
- 1đ
Tổng số câu: 16 Tổng số điểm:
10đ
Tỉ lệ:
100%
9 câu 4đ 40%
5 câu 3đ 30%
1 câu 2đ 20%
1 câu 1đ 10%
16 câu 10đ 100
%
Trường THCS Thành Thới A KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015 – 2016
Lớp: …… Môn: Công nghệ 6
Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút
Số BD:……… ; Phòng:……… (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ: DỰ BỊ
MÃ ĐỀ: CN62B
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Học sinh làm bài trong 10 phút
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng: (0.25đ/câu)
Câu 1: Đây là nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt hoàn toàn:
A 1000C 1150C B 500C800C
C 00C 370C D -200C -100C
Câu 2: Nguồn cung cấp chất đường bột từ:
A mía, hạt ngũ cốc B mía, hạt gạo
C khoai lang, đậu nành D cá mòi, bơ
Câu 3: Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng, có mấy nhóm thức ăn?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 4:: Chất dinh dưỡng nào cơ thể cần một lượng rất ít nhưng phải được cung cấp thường
xuyên, đầy đủ:
A Chất đường bột B Chất đạm C Chất béo D Vitamin
Câu 5:Thiếu chất đạm trầm trọng, trẻ em bị bệnh gì
A mất ngủ B Đói, mệt C Thiếu năng lượng D Suy dinh dưỡng
Trang 8Câu 6: An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
A tươi ngon, không bị khô héo B khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc
C khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất D khỏi bị biến chất, ôi thiu
Câu 7: : Loại thực phẩm nào sẽ bị biến chất, chuyển màu nâu, có vị đắng khi đun
nóng đến 180 độ C
A Thịt, cá B Dầu, mỡ C Đường ăn D Muối
Câu 8: Thực đơn có mấy món thì phù hợp với tính chất của bữa ăn thường ngày ở gia đình
em?
A 6-8 món B 7-9 món C 3- 4 món D 8-10 món
Câu 9: : Món ăn nào sau đây sử dụng phương pháp chế biến thực phẩm không
sử dụng nhiệt
A Trộn dầu giấm rau xà lách B Cá hấp
C Thịt vịt luộc D Trộn dầu giấm, dưa cải
Câu 10: Khoảng cách giữa các bữa ăn trong ngày như thế nào là hợp lí?
A 4-5 giờ B 2-3 giờ C 6-7 giờ D 3-4 giờ
Câu 11: Thu nhập của gia đình là:
A tiền lãi bán hàng
B tiền lương, tiền thưởng
C tiền làm ngoài giờ
D tổng các khoản thu bằng tiền hoặc hiện vật do lao động của các thành viên tạo ra
Câu 12: Người lao động có thể tăng thu nhập bằng cách nào?
A Lương hưu B Lãi tiết kiệm
C Làm thêm giờ, tăng năng suất lao động D Bán hàng
Trang 9II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút
Câu 1 Chất đạm có chức năng dinh dưỡng như thế nào đối với cơ thể? (2đ)
Câu 2 Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm Cho ví dụ (2đ)
Câu 3 Em hãy xây dựng thực đơn cho bữa ăn trưa và bữa ăn chiều của gia đình mình (2đ) Câu 4 Em có thể làm gì để góp phần tăng thu nhập cho gia đình?(1đ)
Hết
II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút
Câu 1 Chất đạm có chức năng dinh dưỡng như thế nào đối với cơ thể? (2đ)
Câu 2 Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm Cho ví dụ (2đ)
Câu 3 Em hãy xây dựng thực đơn cho bữa ăn trưa và bữa ăn chiều của gia đình mình (2đ) Câu 4 Em có thể làm gì để góp phần tăng thu nhập cho gia đình?(1đ)
Hết
II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút
Câu 1 Chất đạm có chức năng dinh dưỡng như thế nào đối với cơ thể? (2đ)
Câu 2 Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm Cho ví dụ (2đ)
Câu 3 Em hãy xây dựng thực đơn cho bữa ăn trưa và bữa ăn chiều của gia đình mình (2đ) Câu 4 Em có thể làm gì để góp phần tăng thu nhập cho gia đình?(1đ)
Hết
II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút
Câu 1 Chất đạm có chức năng dinh dưỡng như thế nào đối với cơ thể? (2đ)
Câu 2 Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm Cho ví dụ (2đ)
Câu 3 Em hãy xây dựng thực đơn cho bữa ăn trưa và bữa ăn chiều của gia đình mình (2đ) Câu 4 Em có thể làm gì để góp phần tăng thu nhập cho gia đình?(1đ)
Hết
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: CÔNG NGHỆ 6 HỌC KÌ II - 2015 - 2016 ĐỀ: DỰ BỊ
MÃ ĐỀ: CN62B
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3Đ)
1 A 2 B - A 3 C 4 D 5 D 6 C
7 C 8 C 9 A - D 10 A 11 D 12 C
II TỰ LUẬN:
Câu 1: (2đ)
- Giúp cơ thể phát triển tốt về thể chất: kích thước, chiều cao, cân nặng và trí tuệ 0.5đ
- Tái tạo các tế bào chết: giúp mọc tóc, thay răng, làm lành vết thương 0.5đ
- Tăng khả năng đề kháng 0.5đ
- Cung cấp năng lượng cho cơ thể 0.5đ
Câu 2: (2đ) :
- Nhiễm trùng thực phẩm là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm 0.5đ
VD: Thịt cá bị hôi, ươn; rau, củ ,quả bị thối 0.5đ
- Nhiễm độc thực phẩm là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm 0.5đ
VD: Rau, củ ,quả bị nhiễm thuốc hóa học; đồ hộp quá hạn sử dụng 0.5đ
Câu 3: (2đ)
- Nêu được số món ăn của thực đơn: 3 món chính( canh, mặn, xào), 1-2 món phụ (rau, củ, dưa chua, nước chấm)
Câu 4: (1đ)
- Kể được những công việc đã làm để góp phần tăng thu nhập gia đình: làm vườn, cho gia súc, gia cầm ăn, giúp đỡ gia đình những việc trong nhà, việc nội trợ, phụ giúp bán hàng, tiết kiệm chi tiêu (1đ)
HỌC SINH ÔN THI CN 6
I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Học sinh làm bài trong 10 phút
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:
Câu 1: Nguồn cung cấp chất đường bột từ:
A mía, hạt ngũ cốc B mía, thịt bò
C khoai lang, đậu nành D cá mòi, bơ
Câu 2: Nguồn cung cấp chất béo từ:
A mía, thịt bò B Đậu phộng
C mỡ động vật, bơ D mía, hạt ngũ cốc
Câu 3: Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng, có mấy nhóm thức ăn?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 4: Thiếu chất đạm trầm trọng, trẻ em bị bệnh gì?
A Mất ngủ B Đói, mệt C Thiếu năng lượng D Suy dinh dưỡng
Câu 5: Sinh tố C có nhiều trong:
A ngũ cốc B bơ, dầu ăn C kem, sữa D Rau, quả tươi
Câu 6: An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
A tươi ngon, không bị khô héo B khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc
C khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất D khỏi bị biến chất, ôi thiu
Câu 7: Để rau, củ, quả tuơi không bị mất chất dinh dưỡng ta nên:
A cắt, thái sau khi rửa B Ngâm lâu trong nước
C phơi khô D Cắt, thái trước khi rửa
Trang 11Câu 8: Trộn hỗn hợp nộm rau muống là phương pháp làm chín thực phẩm trong:
A chất béo B nhiệt sấy khô
C sức nóng trực tiếp của lửa D không sử dụng nhiệt
Câu 9: Chất xơ có trong những loại thực phẩm nào?
A Tôm, thịt bò, chuối B Cá, dầu mè, rau muống
C Táo, gan lợn, mít D Rau muống, ngũ cốc, chuối
Câu 10: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất béo:
A thịt lợn nạc, cá ,ốc, mỡ lợn B thịt bò, mỡ, bơ, vừng
C mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè D lạc, vừng, ốc, cá
Câu 11: Vì sao thực phẩm không nên đun nấu lâu?
A Thực phẩm sẽ bị nhiễm trùng, biến chất B Thực phẩm sẽ bị héo
C Mất nhiều vitamin tan trong nước D Chất béo sẽ mất đi
Câu 12: Món ăn nào được làm bằng phương pháp chế biến không sử dụng nhiệt?
A Canh rau, thịt bò xào, trứng hấp B Nộm rau muống, dưa muối, trộn dầu giấm
C.dưa muối, trộn dầu giấm D Cá hấp, bắp cải luộc, trứng chiên
Câu 13: Nguồn cung cấp chất đạm từ:
A kẹo mạch nha B đậu nành
C cam D Thịt bò
Câu 14: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất béo:
A thịt lợn nạc, cá ,ốc, mỡ lợn B Mở lợ, bơ, dầu mè
C mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè D lạc, vừng, ốc, cá
Câu 15: Chất xơ có trong những loại thực phẩm nào
A Tôm, thịt bò, chuối B Cá, dầu mè, rau muống
C Táo, gan lợn, mít D Rau muống, ngũ cốc, chuối
Câu 16: Ăn thừa chất béo sẽ mắc bệnh:
A sâu răng B Suy dinh dưỡng
C còi xương D Béo phì
Câu 17: Cách thay thế thực phẩm để thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần không bị
thay đổi:
A thịt lợn thay bằng cá B trứng thay bằng rau
C lạc thay bằng sắn D Gạo thay bằng mỡ
Câu 18: Biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm
A Vệ sinh nhà bếp B Không dùng những đồ hộp đã quá hạn sử dụng.
C Rửa tay trước khi ăn D Nấu chín thực phẩm.
Câu 19: Để rau, củ, quả tuơi không bị mất chất dinh dưỡng ta nên:
A cắt, thái sau khi rửa B Ngâm lâu trong nước
C phơi khô D Cắt, thái trước khi rửa
Câu 20: An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
A tươi ngon, không bị khô héo B khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc
C khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất D khỏi bị biến chất, ôi thiu
Câu 21: Khi đun nấu, rán lâu chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm bị mất nhiều
A Vitamin B Chất khoáng C Chất đạm D Chất đường bột
Câu 22: Để đảm bảo an toàn thực phẩm, khi chế biến thực phẩm cần làm như thế nào
A Nấu chín kĩ tất cả các loại thực phẩm
B Rửa sạch và nấu chín những thực phẩm cần ăn chín
C Rửa sạch và không cần nấu chín thực phẩm
D Nâu chín đối với thực phẩm cần ăn chín
Câu 23: Làm thế nào để cân đối thu chi trong gia đình?
A Mua những vật dụng rẻ tiền
B Chi tiêu phải phù hợp với khả năng thu nhập