1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hk2 công nghệ 6 cn 6 hkii 14 15 (2)

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HK2 Công nghệ 6 CN 6 HKII 2015-2016
Trường học Trường THCS Thành Thới A
Chuyên ngành Công nghệ 6
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2015-2016
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ 6 HỌC KÌ II 2015 – 2016 ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ CN61A Cấp độ Tên chủ đề NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO CỘNG TNKQ TL[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: CÔNG NGHỆ 6 HỌC KÌ II - 2015 – 2016 ĐỀ: CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: CN61A

Cấp

độ

Tên chủ

đề

DỤNG THẤP

VẬN DỤNG CAO

CỘNG

N K Q

N K Q

TL

I NẤU

ĂN

TRONG

GIA

ĐÌNH

-Biết

được

nguồn

cung cấp

chất

đường

bột, chất

béo (C1,

2)

- Biết

phân

nhóm

thức ăn

(C3)

- Vai trò

của chất

đạm (C4)

- Biết

được

nguồn

cung cấp

vitamin

(C5)

- Biết

được thế

nào là an

toàn thực

phẩm

(C6)

- Biết

cách bảo

quản

thực

phẩm

(C4)

Nêu được các nguyên nhân gây ngộ độc thức

ăn (C1)

- Xác định được nguồn gốc các chất dinh dưỡng( C9, 10)

- Hiểu được cách chế biến món ăn (C11)

- Xác định được phương pháp chế biến món ăn (12)

Hiểu được vai trò của bữa ăn sáng ( C2)

Xây dựng được thực đơn cho bữa tiệc ( C3)

Trang 2

- Biết

được nhu

cầu dinh

dưỡng

của chất

béo (C5)

- Biết

được

biện pháp

phòng

tránh

nhiễm

độc thực

phẩm

(C6)

- Biết

cách bảo

quản chất

dinh

dưỡng

(C7)

- Các

phương

pháp chế

biến món

ăn (C8)

Số câu:

15

Số

điểm:

Tỉ

lệ:90%

8 câu 2đ

1 câu 2đ

4 câu 1đ

1 câu 2đ

1 câu 2đ

- 15 câu

- 9đ

II thu

chi

trong

gia đình

Kể đượ c các kho ản thu nhậ ptr ong gia

Trang 3

đìn h ( C 1)

Số câu:

1

Số

điểm:

Tỉ lệ:

10%

1 câu 1đ

- 1 câu

- 1đ

Tổng số

câu: 16

Tổng số

điểm:

10đ

Tỉ lệ:

100%

9 câu 4đ

40%

5 câu 3đ 30%

1 câu 2đ 20%

1 câu 1đ 10%

16 câu 10đ 100%

Trang 4

Trường THCS Thành Thới A KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015– 2016

Lớp: …… Môn: Công nghệ 6

Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút

Số BD:……… ; Phòng:……… (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ: CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: CN61A

I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Học sinh làm bài trong 10 phút

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:

Câu 1: Nguồn cung cấp chất đường bột từ:

A Mía, hạt ngũ cốc B Mía, thịt bò

C khoai lang, đậu nành D Cá mòi, bơ

Câu 2: Nguồn cung cấp chất béo từ:

A Mía, thịt bò B Đậu phộng

C Mỡ động vật, bơ D Mía, hạt ngũ cốc

Câu 3: Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng, có mấy nhóm thức ăn:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 4: Thiếu chất đạm trầm trọng, trẻ em bị bệnh :

A Mất ngủ B Đói, mệt C Thiếu năng lượng D Suy dinh dưỡng

Câu 5: Sinh tố C có nhiều trong:

A Ngũ cốc B Bơ, Dầu ăn C kem, sữa D Rau, quả tươi

Câu 6: An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:

A Tươi ngon, không bị khô héo B khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc

C khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất D khỏi bị biến chất, ôi thiu

Câu 7: Để rau, củ, quả tuơi không bị mất chất dinh dưỡng ta nên:

A Cắt, thái sau khi rửa B Ngâm lâu trong nước

C Phơi khô D Cắt, thái trước khi rửa

Câu 8: Trộn hỗn hợp nộm rau muống là phương pháp làm chín thực phẩm trong:

A Chất béo B Nhiệt sấy khô

C Sức nóng trực tiếp của lửa D không sử dụng nhiệt

Câu 9: Chất xơ có trong những loại thực phẩm :

A Tôm, thịt bò, chuối B Cá, dầu mè, rau muống

C Táo, gan lợn, mít D Rau muống, ngũ cốc, chuối

Câu 10: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất béo:

A Thịt lợn nạc, cá ,ốc, mỡ lợn B Thịt bò, mỡ, bơ, vừng

C Mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè D Lạc, vừng, ốc, cá

Câu 11: Không nên đun nấu lâuthực phẩm vì:

A Thực phẩm sẽ bị nhiễm trùng, biến chất B Thực phẩm sẽ bị héo

C Mất nhiều vitamin tan trong nước D Chất béo sẽ mất đi

Câu 12: Món ăn nào được làm bằng phương pháp chế biến không sử dụng nhiệt

A Canh rau, thịt bò xào, trứng hấp B Nộm rau muống, dưa muối, trộn dầu giấm

C Dưa muối, trộn dầu giấm D Cá hấp, bắp cải luộc, trứng chiên

Trang 5

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Em hãy trình bày các nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn? (2đ)

Câu 2: Có nên bỏ bữa ăn sáng không? Vì sao? (2đ)

Câu 3: Em hãy xây dựng thực đơn dùng cho bữa tiệc sinh nhật của mình (2đ)

Câu 4: Gia đình em có các nguồn thu nhập nào? Em có đóng góp gì cho việc tăng thu

nhập của gia đình? (1đ)

HẾT

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Em hãy trình bày các nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn? (2đ)

Câu 2: Có nên bỏ bữa ăn sáng không? Vì sao? (2đ)

Câu 3: Em hãy xây dựng thực đơn dùng cho bữa tiệc sinh nhật của mình (2đ)

Câu 4: Gia đình em có các nguồn thu nhập nào? Em có đóng góp gì cho việc tăng thu

nhập của gia đình? (1đ)

HẾT

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Em hãy trình bày các nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn? (2đ)

Câu 2: Có nên bỏ bữa ăn sáng không? Vì sao? (2đ)

Câu 3: Em hãy xây dựng thực đơn dùng cho bữa tiệc sinh nhật của mình (2đ)

Câu 4: Gia đình em có các nguồn thu nhập nào? Em có đóng góp gì cho việc tăng thu

nhập của gia đình? (1đ)

HẾT

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Em hãy trình bày các nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn? (2đ)

Câu 2: Có nên bỏ bữa ăn sáng không? Vì sao? (2đ)

Câu 3: Em hãy xây dựng thực đơn dùng cho bữa tiệc sinh nhật của mình (2đ)

Câu 4: Gia đình em có các nguồn thu nhập nào? Em có đóng góp gì cho việc tăng thu

nhập của gia đình? (1đ)

HẾT

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN:CÔNG NGHỆ 6

HỌC KÌ II - 2015 - 2016

ĐỀ: CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: CN61A

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3Đ)

1 A 2 C - B 3 C 4 D 5 D 6 C 7 A

8 D 9 D 10 C 11 C 12 B - C

II TỰ LUẬN: (7Đ)

Câu 1: 2đ

+ Do thức ăn bị nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật 0.5đ

+ Do thức ăn bị biến chất 0.5đ

+ Do bản thân thức ăn có sẵn chất độc 0.5đ

+ Do thức ăn bị nhiễm các chất độc hóa học, chất bảo vệ thực vật, chất phụ gia 0.5đ

Câu 2: 2đ

Không nên bỏ bữa ăn sáng vì không ăn sáng sẽ có hại cho cho sức khỏe vì hệ tiêu hóa làm việc không điều độ, bữa sáng nên ăn đủ năng lượng cho lao động, học tập cả buổi, ăn vừa phải

Câu 3: 2đ

Thực đơn phải có đủ các món ăn theo cơ cấu như sau:

- Món khai vị: 0.5đ

- Món ăn sau khai vị: 0.5đ

- Món ăn chính: 0.5đ

- Món ăn thêm: 0.25đ

- Món tráng miệng: 0.25đ

Câu 4: 1đ

- Các nguồn thu nhập của gia đình em: thu nhập bằng tiền và thu nhập bằng hiện vật 0.5đ

- HS kể các công việc mà mình đã làm để góp phần tăng thu nhập cho gia đình 0.5đ

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: CÔNG NGHỆ 6 HỌC KÌ II - 2015 – 2016

ĐỀ: CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: CN61B

Cấp

độ

Tên

chủ đề

DỤNG THẤP

VẬN DỤNG CAO

CỘNG

N K Q

N K Q

TL

I nẤu

ăn

trong

gia

đình

-Biết được nguồn

cung cấp chất

đường đạm, chất

béo (C1, 2)

- Biết được chất

xơ có trong thực

phẩm nào (C3)

- Vai trò của chất

béo (C4)

- Biết được nguồn

cung cấp vitamin

(C5)

- Biết được biện

pháp phòng tránh

nhiễm độc thực

phẩm (C6)

- Biết cách bảo

quản chất dinh

dưỡng (C7)

- Biết khái niệm

về An toàn thực

phẩm (C8)

Nêu đượ c các ngu yên nhâ n gây ngộ độc thức ăn (C1 )

- Khi đun nấu,

rán lâu chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm bị mất nhiều, để đảm bảo an toàn thực phẩm, khi chế biến thực phẩm cần làm như thế nào( 9,

10)

-Làm thế nào

để cân đối thu chi trong gia

đình (C11)

- Xác định được món ăn nào được làm bằng phương pháp chế biến không

sử dụng nhiệt(12)

Hiể

u đượ

c vai trò của bữa

ăn sán

g ( C2 )

Xây dựng được thực đơn cho bữa tiệc ( C3)

Số câu:

15

Số

điểm:

Tỉ

lệ:90%

8 câu 2đ

1 câu 2đ

4 câu 1đ

1 câu 2đ

1 câu 2đ

- 15 câu

- 9đ

II

Trang 8

TRON

G GIA

ĐÌNH

c các kho ản thu nhậ ptr ong gia đìn h ( C 1)

Số câu:

1

Số

điểm:

Tỉ lệ:

10%

1 câu 1đ

- 1 câu

- 1đ

Tổng

số câu:

16

Tổng

số

điểm:

10đ

Tỉ lệ:

100%

9 câu 4đ

40%

5 câu 3đ 30%

1 câu 2đ 20%

1 câu 1đ 10%

16 câu 10đ 100%

Trang 9

Trường THCS Thành Thới A KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015 – 2016

Lớp: …… Môn: Công nghệ 6

Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút

Số BD:……… ; Phòng:……… (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ: CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: CN61B

I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Học sinh làm bài trong 10 phút

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:

Câu 1: Nguồn cung cấp chất đạm từ:

A kẹo mạch nha B Đậu nành

C Cam D Thịt bò

Câu 2: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất béo:

A Thịt lợn nạc, cá ,ốc, mỡ lợn B Mỡ lợn, bơ, dầu mè

C Mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè D lạc, vừng, ốc, cá

Câu 3: Chất xơ có trong những loại thực phẩm nào

A Tôm, thịt bò, chuối B Cá, dầu mè, rau muống

C Táo, gan lợn, mít D Rau muống, ngũ cốc, chuối

Câu 4: Ăn thừa chất béo sẽ mắc bệnh:

A Sâu răng B Suy dinh dưỡng

C Còi xương D Béo phì

Câu 5: Cách thay thế thực phẩm để thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần không bị

thay đổi:

A Thịt lợn thay bằng cá B Trứng thay bằng rau

C Lạc thay bằng sắn D Gạo thay bằng mỡ

Câu 6: Biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm

A Vệ sinh nhà bếp B Không dùng những đồ hộp đã quá hạn sử dụng

C Rửa tay trước khi ăn D Nấu chín thực phẩm

Câu 7: Để rau, củ, quả tuơi không bị mất chất dinh dưỡng ta nên:

A Cắt, thái sau khi rửa B Ngâm lâu trong nước

C Phơi khô D Cắt, thái trước khi rửa

Câu 8: An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:

A Tươi ngon, không bị khô héo B khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc

C khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất D khỏi bị biến chất, ôi thiu

Câu 9: Khi đun nấu, rán lâu chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm bị mất nhiều

A Vitamin B Chất khoáng C Chất đạm D Chất đường bột

Câu 10: Để đảm bảo an toàn thực phẩm, khi chế biến thực phẩm cần làm như thế nào

A Nấu chín kĩ tất cả các loại thực phẩm

B Rửa sạch và nấu chín những thực phẩm cần ăn chín

C Rửa sạch và không cần nấu chín thực phẩm

Trang 10

D Nâu chín đối với thực phẩm cần ăn chín

Câu 11: Làm thế nào để cân đối thu chi trong gia đình

A Mua những vật dụng rẻ tiền

B Chi tiêu phải phù hợp với khả năng thu nhập

C Mua những vật dụng đã qua sử dụng

D Mua những vật dụng đắc tiền

Câu 12: Món ăn nào được làm bằng phương pháp chế biến không sử dụng nhiệt

A Canh rau, thịt bò xào, trứng hấp B Nộm rau muống, dưa muối, trộn dầu giấm

C Thịt kho, cá chiên, rau muống xào D Cá hấp, bắp cải luộc, trứng chiên

Trang 11

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Em hãy trình bày các nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn? (2đ)

Câu 2: Có nên bỏ bữa ăn sáng không? Vì sao? (2đ)

Câu 3: Em hãy xây dựng thực đơn dùng cho bữa tiệc sinh nhật của mình (2đ)

Câu 4: Gia đình em có các nguồn thu nhập nào? Em có đóng góp gì cho việc tăng thu

nhập của gia đình? (1đ)

HẾT

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Em hãy trình bày các nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn? (2đ)

Câu 2: Có nên bỏ bữa ăn sáng không? Vì sao? (2đ)

Câu 3: Em hãy xây dựng thực đơn dùng cho bữa tiệc sinh nhật của mình (2đ)

Câu 4: Gia đình em có các nguồn thu nhập nào? Em có đóng góp gì cho việc tăng thu

nhập của gia đình? (1đ)

HẾT

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Em hãy trình bày các nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn? (2đ)

Câu 2: Có nên bỏ bữa ăn sáng không? Vì sao? (2đ)

Câu 3: Em hãy xây dựng thực đơn dùng cho bữa tiệc sinh nhật của mình (2đ)

Câu 4: Gia đình em có các nguồn thu nhập nào? Em có đóng góp gì cho việc tăng thu

nhập của gia đình? (1đ)

HẾT

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Em hãy trình bày các nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn? (2đ)

Câu 2: Có nên bỏ bữa ăn sáng không? Vì sao? (2đ)

Câu 3: Em hãy xây dựng thực đơn dùng cho bữa tiệc sinh nhật của mình (2đ)

Câu 4: Gia đình em có các nguồn thu nhập nào? Em có đóng góp gì cho việc tăng thu

nhập của gia đình? (1đ)

HẾT

Trang 12

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN:CÔNG NGHỆ 6

HỌC KÌ II - 2015 - 2016

ĐỀ: CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: CN61B

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3Đ)

1 B - D 2 C -B 3 D 4 D 5 A 6 B 7 A

8 C 9 A 10 B 11 B 12 B

II TỰ LUẬN: (7Đ)

Câu 1: 2đ

+ Do thức ăn bị nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật 0.5đ

+ Do thức ăn bị biến chất 0.5đ

+ Do bản thân thức ăn có sẵn chất độc 0.5đ

+ Do thức ăn bị nhiễm các chất độc hóa học, chất bảo vệ thực vật, chất phụ gia 0.5đ

Câu 2: 2đ

Không nên bỏ bữa ăn sáng vì không ăn sáng sẽ có hại cho cho sức khỏe vì hệ tiêu hóa làm việc không điều độ, bữa sáng nên ăn đủ năng lượng cho lao động, học tập cả buổi, ăn vừa phải

Câu 3: 2đ

Thực đơn phải có đủ các món ăn theo cơ cấu như sau:

- Món khai vị: 0.5đ

- Món ăn sau khai vị: 0.5đ

- Món ăn chính: 0.5đ

- Món ăn thêm: 0.25đ

- Món tráng miệng: 0.25đ

Câu 4: 1đ

- Các nguồn thu nhập của gia đình em: thu nhập bằng tiền và thu nhập bằng hiện vật 0.5đ

HS kể các công việc mà mình đã làm để góp phần tăn

Trang 13

CÔNG NGHỆ 6

CHƯƠNG I: MAY MẶC TRONG GIA ĐÌNH

Bài 1: Các loại vải thường dùng trong may mặc (2T)

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: NB

* MT: Biết được nguồn gốc các loại vải

* Vải sợi nhân tạo được tạo thành từ:

A kén tằm, sợi len B chất xenlulo của gỗ, tre nứa

C một số chất hóa học từ dầu mỏ, than đá D sợi bông, đay, lanh

* ĐA: B

Câu 2: NB

* MT: Biết cách phân biệt các loại vải

* Loại vải nào mặc bền, đẹp, thoáng mát, ít bị nhàu?

A Vải sợi bông B Vải tơ tằm C Vải sợi pha D Vải sợi tổng hợp

* ĐA: C

Câu 3: NB

* MT: Biết cách phân biệt các loại vải

* Vải sợi bông thuộc loại vải nào?

A Vải sợi nhân tạo C Vải sợi pha

B Vải sợi hóa học D Vải sợi thiên nhiên

* ĐA: D

Câu 4: NB

* MT: Biết cách phân biệt các loại vải

* Vải sợi hóa học gồm:

A vải bông, vải tơ tằm C vải sợi pha, vải sợi nhân tạo

B vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp D vải tơ tằm, vải sợi tổng hợp

* ĐA: B

Câu 5: TH

* MT: Hiểu được tính chất của các loại vải

* Tính chất của vải sợi thiên nhiên:

A Có độ hút ẩm cao, ít bị nhàu, tro bóp dễ tan

B Có độ hút ẩm cao, dễ bị nhàu, tro bóp dễ tan

C Có độ hút ẩm thấp, không nhàu, tro bóp không tan

D Có độ hút ẩm thấp, dễ bị nhàu, tro vón cục

* ĐA: B

Câu 6: TH

* MT: Hiểu được tính chất của các loại vải

* Tính chất của vải sợi tổng hợp:

A Có độ hút ẩm cao, ít bị nhàu, tro bóp dễ tan

B Có độ hút ẩm cao, dễ bị nhàu, tro bóp dễ tan

C Có độ hút ẩm thấp, không nhàu, tro bóp không tan

D Có độ hút ẩm thấp, dễ bị nhàu, tro vón cục

* ĐA: C

Câu 7: VDT

* MT: Xác định được nguồn gốc các loại vải

Ngày đăng: 03/03/2023, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w