1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bien soan đe thi đia 8 hkii 15 16

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề: 1. Mã đề 01 Các chủ đề / nội dung Đông Nam Á Địa hình Việt Nam. Địa lí Việt Nam Sông ngòi Việt Nam. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 8 HỌC KÌ II - 2015 – 2016
Trường học Trường THCS Thành Thới A
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2015 – 2016
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ 8 HỌC KÌ II 2015 – 2016 Đề 1 Mã đề 01 Các chủ đề / nội dung Các mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL Đông Nam Á Nhận[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 8

HỌC KÌ II - 2015 – 2016 Đề: 1 Mã đề 01

Các chủ đề /

nội dung Nhận biết Các mức độ nhận thứcThông hiểu Vận dụng Tổng

Đông Nam Á

Nhận biết đặc điểm kinh tế của các nước Đông Nam Á

100 % TSĐ = 1đ

TSĐ Nhận biết được

mục tiêu, trở ngại trong hợp tác của các nước ASEAN

25% TSĐ =1đ

TSĐ

Địa

Việt

Nam

Địa

hình

Việt

Nam

Nhận biết các dạng địa hình Việt Nam

So sánh các đặc điểm của đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long

1đ=25% TSĐ

Sông

ngòi

Việt

Nam

Giải thích đặc điểm sông ngòi Việt Nam

1đ =100%

TSĐ Câu 14

1đ=10% TSĐ Đất

Việt

Nam

Giải thích lí

do, biện pháp phải sử dụng hợp lí tài nguyên đất

3đ= 100%

TSĐ Câu 15

3đ=30% TSĐ

Tổng 10đ =

Trang 2

Trường THCS Thành Thới A KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015 – 2016

Lớp: …… Môn: Địa lí 8

Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút

Số BD:……… ; Phòng:…… (Không kể thời gian phát đề)

Đề: 1 Mã đề 01

I TRẮC NGHIỆM: (3.điểm) Học sinh làm bài trong 10 phút

* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( 12 câu, mỗi câu 0,25 đ) Câu 1: Nửa đầu thế kỉ XX, hoạt động kinh tế chủ yếu của các nước Đông Nam Á là :

A Trồng cây công nghiệp xuất khẩu

B Trồng cây lương thực

C Khai thác và chế biến khoáng sản

D Sản xuất hàng tiêu dùng xuất khẩu

Câu 2: Tình hình tăng trưởng kinh tế chủ yếu của các nước Đông Nam Á là:

A Tốc độ tăng trưởng cao, ổn định

B Tốc độ tăng trưởng cao, nhưng không ổn định

C Tốc độ tăng trưởng thấp, nhưng ổn định

D Tốc độ tăng trưởng cao ở giai đoạn 1995-2000

Câu 3: Quốc gia xuất khẩu gạo nhiều nhất của khu vực Đông Nam Á và thế giới là:

A Việt Nam B In-đô-nê-xi-a

C Thái Lan D Mi-an-ma

Câu 4 : Quốc gia ở Đông Nam Á có hoạt động công nghiệp còn kém phát triển là:

A In-đô-nê-xi-a B Phi-lip-pin C.Ma-lai-xi-a D.Cam-pu-chia

Câu 5 : Nước ta gia nhập vào ASEAN vào năm:

A 1967 B 1995 C 1997 D 1999

Câu 6 : Trở ngại lớn nhất cho việc hợp tác phát triển của các nước ASEAN là:

A Bất đồng về ngôn ngữ B Khác biệt về thể chế chính trị

C Khác biệt về tôn giáo và văn hóa D.Trình độ phát triển chênh lệch

Câu 7: ASEAN không phải là:

A Là tổ chức hợp tác kinh tế khu vực

B Là khối liên kết về quân sự

C Là khối hợp tác vì hòa bình, ổn định, cùng phát triển

D Tổ chức có sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên

Câu 8: Trong các năm qua sản phẩm của nước ta xuất khẩu nhiều sang các nước ASEAN

là:

A Dầu mỏ B Gạo C Gỗ D Hàng điện tử

Câu 9: Phăn xi păng là đỉnh núi thuộc dãy:

A Bắc Sơn B Ngân Sơn C Hoàng Liên Sơn D Trường Sơn

Câu 10: Dãy núi không thuộc vùng núi Đông Bắc là:

A Đông Triều B Hoành Sơn C Ngân Sơn D Bắc Sơn

Câu 11: Các cao nguyên badan là :

A Cao nguyên Mộc Châu B Cao nguyên Đăk Lăk

C Cao nguyên Di Linh D Cao nguyên Playcu

Câu 12: Các cao nguyên thuộc vùng núi Trường Sơn Nam:

A Di Linh B Mộc Châu C Lâm Viên D Kon Tum

Hết

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 8

HỌC KÌ II - 2015 – 2016 Đề: 1 Mã đề 02

Các chủ đề / nội

dung Nhận biết Các mức độ nhận thứcThông hiểu Vận dụng Tổng

Đông Nam Á Nhận biết đặc

điểm tự nhiên, kinh tế của các nước Đông Nam Á

1đ = 100 % TSĐ

Câu 1,2, 3, 4

=10% TSĐ Nắm được thời

gian nước ta

ASEAN và mục tiêu hợp tác của các nước ASEAN

0,5đ =100%

TSĐ Câu 7,8

=40% TSĐ Địa

Việt

Nam

Địa hình

Việt

Nam

Nhận biết các dạng địa hình Việt Nam

So sánh các đặc điểm của đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long

1đ=25% TSĐ

Sông

ngòi

Việt

Nam

Giải thích đặc điểm sông ngòi Việt Nam

1đ=100%TSĐ Câu 14

Đất Việt

sử dụng hợp lí tài nguyên đất

3đ=100%

TSĐ 3đ =30%

TSĐ Khoáng

sản Việt Nhận biết nơiphân bố một số

Trang 4

Nam khoáng sản

quan trọng ở nước ta

0,5đ = 100%TSĐ Câu 5, 6 Tổng 10đ = 100

0%

=100%

Trường THCS Thành Thới A KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015 – 2016

Lớp: …… Môn: Địa lí 8

Trang 5

Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút

Số BD:……… ; Phòng:…… (Không kể thời gian phát đề)

Đề: 1 Mã đề 02

I TRẮC NGHIỆM: (3.điểm) Học sinh làm bài trong 10 phút

* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( 12 câu, mỗi câu 0,25 đ)

Câu 1: Nửa đầu thế kỉ XX, hoạt động kinh tế chủ yếu của các nước Đông Nam Á là :

A Trồng cây công nghiệp xuất khẩu B Trồng cây lương thực

C Khai thác và chế biến khoáng sản D Sản xuất hàng tiêu dùng xuất khẩu

Câu 2: Tình hình tăng trưởng kinh tế chủ yếu của các nước Đông Nam Á là:

A Tốc độ tăng trưởng cao, ổn định

B Tốc độ tăng trưởng cao, nhưng không ổn định

C Tốc độ tăng trưởng thấp, nhưng ổn định

D Tốc độ tăng trưởng cao ở giai đoạn 1995-2000

Câu 3: Đặc điểm tự nhiên giống nhau giữa Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo

là:

A Chế độ mưa B Chế độ sông ngòi

C Diện tích đồng bằng D Đều bị ảnh hưởng của gió mùa

Câu 4: Gió mùa mùa đông thổi về khu vực Đông Nam Á xuất phát từ:

A Áp cao bán cầu Nam B Áp cao Xi-bia

C Áp cao chí tuyến Bắc D Áp cao chí tuyến Nam

Câu 5: Phần lớn than đá ở nước ta phân bố ở:

A Thái Nguyên B Quảng Ninh

C Tây Nguyên D Vùng núi Hoàng Liên Sơn

Câu 6: Các mỏ dầu khí nước ta tập trung ở vùng:

A Vịnh bắc Bộ B Tây Nguyên,

C Thềm lục địa phía nam D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 7 : Nước ta gia nhập vào ASEAN vào năm:

Câu 8 : ASEAN không phải là:

A Là tổ chức hợp tác kinh tế khu vực B Là khối liên kết về quân sự

C Là khối hợp tác vì hòa bình, ổn định, cùng phát triển

D Tổ chức có sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên

Câu 9: Vùng núi nào có độ cao nhất nước ta là:

A Vùng núi Đông Bắc B Vùng núi Tây Bắc

C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam

Câu 10: Địa hình đá vôi tập trung nhiều ở vùng núi:

A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam

Câu 11 : Các cao nguyên badan là :

A Cao nguyên Mộc Châu B Cao nguyên Đăk Lăk

C Cao nguyên Di Linh D Cao nguyên Playcu

Câu 12: Các cao nguyên thuộc vùng núi Trường Sơn Nam:

A Di Linh B Mộc Châu C Lâm Viên D Kon Tum

Hết

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Trang 6

Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học nêu những điểm giống và khác nhau của địa hình 2 đồng

bằng: đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long? (3đ)

Câu 1: Vì sao nước ta rất nhiều sông suối, nhưng tại sao phần lớn là các sông nhỏ, ngắn và

dốc? (1đ)

Câu 3: Vì sao phải sử dụng hợp lí tài nguyên đất? Nêu một số biện pháp sử dụng hợp lí tài

nguyên đất của nước ta? (3đ)

Hết.

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học nêu những điểm giống và khác nhau của địa hình 2 đồng

bằng: đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long? (3đ)

Câu 2: Vì sao nước ta rất nhiều sông suối, nhưng tại sao phần lớn là các sông nhỏ, ngắn và

dốc? (1đ)

Câu 3: Vì sao phải sử dụng hợp lí tài nguyên đất? Nêu một số biện pháp sử dụng hợp lí tài

nguyên đất của nước ta? (3đ)

Hết.

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học nêu những điểm giống và khác nhau của địa hình 2 đồng

bằng: đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long? (3đ)

Câu 2: Vì sao nước ta rất nhiều sông suối, nhưng tại sao phần lớn là các sông nhỏ, ngắn và

dốc? (1đ)

Câu 3: Vì sao phải sử dụng hợp lí tài nguyên đất? Nêu một số biện pháp sử dụng hợp lí tài

nguyên đất của nước ta? (3đ)

Hết.

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 7

MÔN: ĐỊA LÍ 8

HỌC KÌ II - 2015 - 2016

Đề: 1 Mã đề 01

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3đ) Mỗi câu đúng 0,25đ

Đáp

Đề: 1 Mã đề 02

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3đ) Mỗi câu đúng 0,25đ

Đáp

II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1: (3đ)

* Giống nhau:

- Đều có địa hình thấp và tương đối bằng phẳng (0,5đ)

- Quá trình bồi đắp và mở rộng đồng bằng vẫn còn tiếp diễn ở nhiều vùng ven biển.(0,5đ)

* Khác nhau: (mỗi ý 0,25đ)

- Tương đối cao hơn đồng bằng sông Cửu Long

- Có hệ thống đê lớn ven sông

- Có các vùng trũng không rộng lớn

- Các vùng trong đê không còn được phù sa bồi

đắp tự nhiên nữa

- Thấp và bằng phẳng

- Không có đê

- Có các vùng trũng rộng lớn

- Quá trình bồi đắp phù sa bên trong đồng bằng vẫn còn tiếp diễn

Câu 2: (1đ)

- Nước ta có lượng mưa nhiều (0,25đ)

- Lãnh thổ nước ta nhỏ hẹp (0,25đ)

- Phần lớn lãnh thổ nước ta là đồi núi (0,5đ)

Câu 3: (3đ)

* Phải sử dụng hợp lí tài nguyên đất vì:

- Đất là tài nguyên quý giá, ở nước ta đất rất ít (0,5đ)

- Tài nguyên đất đã bị giảm sút do khai thác, sử dụng chưa hợp lí, ….(0,5đ)

* Một số biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên đất:

- Phát triển mô hình kinh tế nông lâm kết hợp ở vùng đồi núi và ven biển (0,5 đ)

- Tăng cường làm thủy lợi kết hợp với bón phân hợp lí để cải tạo đất (0,5 đ)

- Nâng cao trình độ công nghệ sản xuất để hạn chế ô nhiễm đất (0,5 đ)

- Quy hoạch hợp lí và quản lí tốt việc sử dụng tài nguyên đất (0,5 đ)

Hết

Ngày đăng: 16/03/2023, 20:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w