1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra dia 6 hkii(15 16)de1

7 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra địa lí 6 HKII (15-16) đề 1
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Thành Thới A
Chuyên ngành Địa lí 6
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2015-2016
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ 6 HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2015– 2016 Đề 1 Mã đề 1 Chủ đề / Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng điểm TN TL TN TL TN TL Địa hình Phân loại[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 6

HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015– 2016 Đề: 1 Mã đề 1

Chủ đề /

Mức độ

nhận

thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng điểm

Địa hình

Phân loại khoáng sản

- Hiểu nguồn gốc hình thành

mỏ nội sinh

và ngoại sinh

- Hiểu khoáng sản không phải

là tài nguyên

vô tận

15%

TSĐ =

1,5 điểm

(66,7%

TSĐ=

1đ)

(33,3% TSĐ

Lớp vỏ

khí

- Hơi nước trong không khí

- Vị trí, đặc điểm của đới nóng

Vị trí hình thành và tính chất của các khối khí

- So sánh được thời tiết

và khí hậu

- Nêu cách tính nhiệt độ

TB ngày

Tính nhiệt độ

TB ngày ở một địa phương

(70%

TSĐ = 7

điểm)

(14,3%

TSĐ=

1đ)

(14,3% TSĐ

đ)

(28,6% TSĐ=

Lớp

nước

Giá trị của sông - Hiểu được chế độ nước

sông

- Hiểu độ muối của biển và đại dương

15%

TSĐ =

1,5điểm

(66,7% TSĐ

= 1đ) (33,3% TSĐ= 0,5đ)

1,5đ

TSĐ =

10 đ

2điểm 20% 2 điểm 20 % 1 điểm 10% 3điểm 30% 2 điểm 20% 10 đ

Trang 2

Trường THCS Thành Thới A KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015 – 2016

Lớp: …… Môn: Địa lí 6

Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút

Số BD:……… ; Phòng:……… (Không kể thời gian phát đề)

Đề: 1 Mã đề 1

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Học sinh làm bài trong 10 phút

* Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đầu câu mà em chọn là đúng (2đ)( 8 câu, mỗi câu 0,25đ)

Câu 1: Hơi nước trong không khí được cung cấp chủ yếu từ nguồn nào:

A Sông, hồ, ao B Biển và đại dương C Sinh vật thải ra D Băng tuyết tan

Câu 2: Lượng hơi nước là nguồn gốc sinh ra:

A Gió B Sấm chớp C Nắng D Mây, mưa

Câu 3: Khoáng sản nội sinh và ngoại sinh khác nhau ở đặc điểm:

A Thời gian hình thành B Nguồn gốc hình thành

C Công dụng của khoáng sản D Vị trí phân bố khoáng sản

Câu 4: Vì sao việc khai thác khoáng sản cần phải tiết kiệm và sử dụng hợp lí.

A Khó khai thác

B Chi phí khai thác quá tốn kém

C Dễ gây ô nhiễm môi trường

D Là tài nguyên có hạn, sẽ cạn kiệt dần sau quá trình khai thác

Câu 5: Gió thường xuyên thổi trong đới nóng là:

A Gió Tín phong B Gió Tây ôn đới

C Gió Đông cực D Gió Tín phong và Tây ôn đới

Câu 6: Vị trí của đới nóng:

A Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

B Từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc và chí tuyến Nam đến vòng cực Nam

C Từ hai vòng cực Bắc và Nam đến hai cực Bắc và Nam

D Từ vòng cực Bắc đến vòng cực Nam

Câu 7: Chế độ nước của một con sông đơn giản hay phức tạp phụ thuộc vào:

A Lưu lượng của sông lớn hay nhỏ B Nguồn cung cấp nước cho sông

C Lưu vực sông rộng hay hẹp D Khí hậu nơi sông chảy qua

Câu 8: Các biển và đại dương có độ muối khác nhau là do:

A Nguồn nước sông chảy vào nhiều hay ít

B Có diện tích khác nhau

C Hoạt động của sóng, thủy triều và dòng biển mỗi nơi một khác

D Độ bốc hơi lớn hay nhỏ

Câu 9: Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp (vd: 1+a) (1đ)

1 Năng lượng

2 Kim loại đen

3 Kim loại màu

4 Phi kim loại

1+

2+

3+

4+

a Sắt, mangan,titan, crôm…

b Than đá, than bùn, dầu mỏ, khí đốt…

c Muối mỏ, apatit, đá vôi, cát, sỏi…

d Đồng, chì, kẽm…

e Sắt, đồng, chì, kẽm…

Trang 3

(Hết)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 6

HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015 – 2016 Đề: 1 Mã đề: 02

Chủ đề /

Mức độ

nhận

thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng điểm

Địa hình

Phân loại khoáng sản

- Hiểu nguồn gốc hình thành

mỏ nội sinh

và ngoại sinh

- Hiểu khoáng sản không phải

là tài nguyên

vô tận

15%

TSĐ =

1,5 điểm

(66,7%

TSĐ=

1đ)

(33,3% TSĐ

Lớp vỏ

khí

- Thành phần của không khí

- Đặc điểm của tầng đối lưu

- Dụng

cụ đo khí áp

- Phân

bố lượng mưa trên TĐ

Vị trí hình thành và tính chất của các khối khí

- So sánh được thời tiết

và khí hậu

- Nêu cách tính nhiệt độ

TB ngày

Tính nhiệt độ

TB ngày ở một địa phương

(70%

TSĐ = 7

điểm)

(14,3%

TSĐ=

1đ)

(14,3% TSĐ

đ)

(28,6% TSĐ=

Trang 4

Lớp

nước

Giá trị của sông Hiểu độ muối của

biển và đại dương

15%

TSĐ =

1,5điểm

(66,7% TSĐ

= 1đ) (33,3% TSĐ= 0,5đ)

1,5đ

TSĐ =

10 đ

2điểm

20% 2 điểm 20 % 1 điểm 10% 3điểm 30% 2 điểm 20% 10 đ

Trường THCS Thành Thới A KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015 – 2016

Trang 5

Lớp: …… Môn: Địa lí 6

Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút

Số BD:……… ; Phòng:……… (Không kể thời gian phát đề)

Đề: 1 Mã đề: 02

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Học sinh làm bài trong 10 phút

* Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đầu câu mà em chọn là đúng (2đ)( 8 câu, mỗi câu 0,25đ)

Câu 1: Thành phần chiếm tỉ lệ cao nhất trong không khí là:

A Khí Oxi B Khí Nitơ C Hơi nước D Các khí khác

Câu 2: Tầng tập trung 90% không khí là:

A Tầng đối lưu B Tầng bình lưu C Các tầng cao của khí quyển D Một tầng khác

Câu 3: Người ta dùng dụng cụ gì để đo khí áp?

A Nhiệt kế B Khí áp kế C Vũ kế D Ẩm kế

Câu 4: Các biển và đại dương có độ muối khác nhau là do:

A Nguồn nước sông chảy vào nhiều hay ít

B Có diện tích khác nhau

C Hoạt động của sóng, thủy triều và dòng biển mỗi nơi một khác

D Độ bốc hơi lớn hay nhỏ

Câu 5: Khoáng sản nội sinh và ngoại sinh khác nhau ở đặc điểm:

A Thời gian hình thành B Nguồn gốc hình thành

C Công dụng của khoáng sản D Vị trí phân bố khoáng sản

Câu 6: Trên Trái đất lượng mưa phân bố:

A Mưa nhiều nhất ở vùng Xích đạo, mưa ít nhất là 2 vùng cực

B Mưa nhiều nhất ở 2 vùng cực, mưa ít nhất là ở vùng Xích đạo

C Mưa nhiều ở lục địa, mưa ít ở đại dương

D Mưa nhiều ở đại dương, mưa ít ở lục địa

Câu 7: Nước biển và đại dương có vị mặn là do:

A Hòa tan các mỏ muối ở đáy biển và đại dương

B Vốn đã mặn từ khi biển và đại dương mới hình thành

C Các loại sinh vật sống trong biển và đại dương thải ra

D Nước sông hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa thải ra

Câu 8: Vì sao việc khai thác khoáng sản cần phải tiết kiệm và sử dụng hợp lí.

A Khó khai thác B Chi phí khai thác quá tốn kém

C Dễ gây ô nhiễm môi trường

D Là tài nguyên có hạn, sẽ cạn kiệt dần sau quá trình khai thác

Câu 9: Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp (vd: 1+a) (1đ)

1 Kim loại đen

2 Năng lượng

3 Kim loại màu

4 Phi kim loại

1+

2+

3+

4+

a Sắt, mangan,titan, crôm…

b Than đá, than bùn, dầu mỏ, khí đốt…

c Muối mỏ, apatit, đá vôi, cát, sỏi…

d Đồng, chì, kẽm…

e Sắt, đồng, chì, kẽm…

(Hết)

Trang 6

II TỰ LUẬN: (7điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Khối khí nóng và khối khí lạnh hình thành ở đâu? Nêu tính chất của mỗi loại (1đ) Câu 2: So sánh thời tiết với khí hậu (2đ)

Câu 3: Nêu một số lợi ích của sông ngòi? (1đ)

Câu 4: (3 đ) Ở địa phương A, người ta đo nhiệt độ lúc 5 giờ được 240C, lúc 13 giờ được

350C, lúc 21 giờ được 250C

a Hỏi nhiệt độ trung bình ngày hôm đó là bao nhiêu ? (2đ)

b Hãy nêu cách tính (1đ)

(Hết)

II TỰ LUẬN: (7điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Khối khí nóng và khối khí lạnh hình thành ở đâu? Nêu tính chất của mỗi loại (1đ) Câu 2: So sánh thời tiết với khí hậu (2đ)

Câu 3: Nêu một số lợi ích của sông ngòi? (1đ)

Câu 4: (3 đ) Ở địa phương A, người ta đo nhiệt độ lúc 5 giờ được 240C, lúc 13 giờ được

350C, lúc 21 giờ được 250C

a Hỏi nhiệt độ trung bình ngày hôm đó là bao nhiêu ? (2đ)

b Hãy nêu cách tính (1đ)

(Hết)

II TỰ LUẬN: (7điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Khối khí nóng và khối khí lạnh hình thành ở đâu? Nêu tính chất của mỗi loại (1đ) Câu 2: So sánh thời tiết với khí hậu (2đ)

Câu 3: Nêu một số lợi ích của sông ngòi? (1đ)

Câu 4: (3 đ) Ở địa phương A, người ta đo nhiệt độ lúc 5 giờ được 240C, lúc 13 giờ được

350C, lúc 21 giờ được 250C

a Hỏi nhiệt độ trung bình ngày hôm đó là bao nhiêu ? (2đ)

b Hãy nêu cách tính (1đ)

(Hết)

II TỰ LUẬN: (7điểm) Học sinh làm bài trong 35 phút

Câu 1: Khối khí nóng và khối khí lạnh hình thành ở đâu? Nêu tính chất của mỗi loại (1đ) Câu 2: So sánh thời tiết với khí hậu (2đ)

Câu 3: Nêu một số lợi ích của sông ngòi? (1đ)

Câu 4: (3 đ) Ở địa phương A, người ta đo nhiệt độ lúc 5 giờ được 240C, lúc 13 giờ được

350C, lúc 21 giờ được 250C

a Hỏi nhiệt độ trung bình ngày hôm đó là bao nhiêu ? (2đ)

b Hãy nêu cách tính (1đ)

(Hết)

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 7

MÔN : ĐỊA LÍ 6 HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015 – 2016 Đề: 1 Mã đề: 01

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

* Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đầu câu mà em chọn là đúng (2đ)( 8 câu, mỗi câu 0,25đ)

Câu: 1B, 2D, 3B, 4D, 5A, 6A, 7B, 8A+D

Câu 9: 1+b, 2+a, 3+d, 4+c

Đề: 1 Mã đề: 02

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

* Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đầu câu mà em chọn là đúng (2đ)( 8 câu, mỗi câu 0,25đ)

Câu: 1B, 2A, 3B, 4A+ D, 5B, 6A, 7D, 8.D

Câu 9: 1+a, 2+b, 3+d, 4+c

II PHẦN TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1: Khối khí nóng và khối khí lạnh hình thành ở đâu? Nêu tính chất của mỗi loại (1đ)

- Các khối khí nóng hình thành ở vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao (0,5đ)

- Các khối khí lạnh hình thành ở vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp (0,5đ)

Câu 2: So sánh thời tiết với khí hậu (2đ)

- Thời tiết là sự biểu hiện các hiện tượng khí tượng xãy ra ở một địa phương trong một thời gian ngắn.(1đ)

- Khí hậu là sự lặp đi lặp lại tình hình thời tiết ở một địa phương trong một thời gian dài (1đ)

Câu 3: Nêu một số lợi ích của sông ngòi: Cung cấp nguồn nước cho sinh hoạt, sản xuất

nông nghiệp, công nghiệp, giao thông, đánh bắt thủy sản, (1đ)

Câu 4 (3đ)

a ( 240C + 350C + 250C ) : 3 = 280C (2đ)

b Cách tính: Muốn tính nhiệt độ trung bình ngày, ta lấy kết quả nhiệt độ đo được nhiều lần trong ngày cộng lại rồi chia cho số lần đo (1đ)

(Hết)

Ngày đăng: 16/03/2023, 20:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w