BH v ật chất xe cơ giới BH TNDS ch ủ xe cơ giới đối với người thứ ba BH TNDS ch ủ xe cơ giới đối với hàng hóa chuyên ch ở trên xe BH tai n ạn người ngồi trên xe BH tai n ạn lái, phụ
Trang 2BH v ật chất xe cơ giới
BH TNDS ch ủ xe cơ giới đối với người thứ ba
BH TNDS ch ủ xe cơ giới đối với hàng hóa
chuyên ch ở trên xe
BH tai n ạn người ngồi trên xe
BH tai n ạn lái, phụ xe v.v.
Trang 4 Người được giao quyền chiếm hữu và sử
d ụng xe trong một khoảng thời gian xác định
Trang 63.1.1 Đối tượng BH
Là chiếc xe cơ giới còn giá trị được phép lưu
hành trên lãnh thổ quốc gia
Chủ xe có thể tham gia BH theo 2 phương thức:
o BH toàn bộ xe
o BH bộ phận xe (thường áp dụng với xe ôtô)
BH tổng thành thân vỏ
BH tổng thành động cơ.v.v
Trang 7 Lưu ý: DNBH không chịu trách nhiệm bồi
thường phần hao mòn tự nhiên của xe
Tính khấu hao:
o Khấu hao làm tròn theo tháng
o Công thức tính khấu hao
o Chỉ tính KH2 xảy ra tổn thất toàn bộ
Trang 9Công th ức tính mức khấu hao
Khấu hao theo phương pháp thẳng đều
Đơn vị tính mức khấu hao:
• ĐVTT/tháng
• ĐVTT/năm
Trang 10Công th ức tính mức khấu hao
Trang 12Ch ỉ tính KH khi xảy ra tổn thất toàn bộ
Tổn thất toàn bộ
S
bt = Sb - ( Khấu hao + Giá trị tận thu)
Trang 13 Hãy xác định Sbt th ực tế của MIC và thiệt hại không
được bồi thường của chủ xe A
Bi ết rằng:
o Giá tr ị thực tế của xe A tại thời điểm tham gia BH là
700 ĐVTT
o T ỷ lệ KH xe là 5%/năm
Trang 153.1.2 Ph ạm vi BH
Ngoài bồi thường thiệt hại vật chất xe, DNBH còn thanh toán những chi phí nhằm:
Ngăn ngừa, hạn chế tổn thất phát sinh thêm
Chi phí bảo vệ và kéo xe thiệt hại tới nơi sửa
chữa gần nhất
Giám định tổn thất
Trang 16 Thi ệt hại gián tiếp: Giảm giá trị thương mại,
thi ệt hại kinh doanh.v.v.
Chi ến tranh, đình công, bạo loạn v.v.
Trang 173.1.3 Gb, Sb, P
Trang 183.1.3.1 Gb
Là giá tr ị thực tế của xe tại thời điểm tham gia BH:
Giá trên th ị trường Khó xác định chính xác
Giá tr ị còn lại của xe
Gb = GCL = Gbđ – KH
Trang 19 Sb= a% * Gba% xác định theo bảng tỷ lệ giá trị tổng thành xe
Trang 203.1.3.3.Phí BH
P = f + d
Si: S ố vụ tai nạn phát sinh được bồi thường năm i
Ti: Sbt bình quân 1 v ụ tai nạn được bồi thường năm i
Ci: S ố xe tham gia BH năm i
f = ∑Si * Ti
∑Ci
Trang 223.1.3.3 Phí BH
P cho xe hoạt động theo mùa vụ P ngắn hạn
Pngắn hạn =Pcả năm * S ố tháng xe hoạt động
12
Trang 23Chưa có khiếu nại đồi bồi thường
Phoàn lại = Pcả năm * Tỷ lệhoàn P * Số tháng xe ngừng hđ
12
Trang 243.1.4 B ồi thường tổn thất
Trang 25(1) BH ngang ho ặc dưới giá trị
Sbt = Giá tr ị thiệt hại thực tế * Sb
Gb
Trang 28Ví d ụ
Ông A ký kết HĐBH vật chất xe với PVI
Gb= 500 trđ
Trong thời hạn BH, xe gặp RR thuộc phạm vi BH:
oThân vỏ hư hỏng, CP sửa chữa là 100trđ
oĐộng cơ hư hỏng, CP sửa chữa là 65 trđ
??? Xác định Sbt của DNBH
Biết: Tổng thành thân vỏ: 50%
Tổng thành động cơ: 10%
Trang 29Tổn thất toàn bộ xe:
o Tổn thất toàn bộ thực tế: Sbt ≤ Sb
o Tổn thất toàn bộ ước tính: Là tổn thất mà giá
trị thiệt hại thực tế lớn hơn hoặc bằng một tỷ
lệ % nhất định so với giá trị thực tế của xe
Tổn thất toàn bộ bộ phận xe
Trang 30 Tham gia BH ngang hoặc dưới giá trị:
Tham gia BH theo giá trị thay thế mới:
Sbt = Sb
Sbt = Sb - ( Khấu hao + Giá trị tận thu)
Trang 31- Trong thời hạn BH xảy ra tổn thất được BH
T ổng thành xe Hư hỏng Cơ cấu giá trị
Thân vỏ Toàn bộ 53,5%Động cơ Toàn bộ 20,0%
Hệ thống lái Hư hỏng 80% 5,0%
Trang 333.2.1 Đối tượng BH
Là TNDS của chủ xe cơ giới đối với người thứ
ba, nói cách khác là trách nhiệm, nghĩa vụ bồi thường ngoài hợp đồng của chủ xe cho người
thứ ba do xe lưu hành gây tai nạn
Trang 34Điều kiện phát sinh TNDS
Có thiệt hại của người thứ 3
Có hành vi b ất cẩn hoặc trái luật của chủ xe, lái xe
Có mối quan hệ nhân quả giữa thiệt hại của
người thứ ba và hành vi bất cẩn, trái luật
Trang 35Người thứ ba trong BHTNDS chủ xe
Là người trực tiếp bị thiệt hại do hậu quả của tai nạn
Lo ại trừ các đối tượng sau:
Lái, ph ụ xe, người làm công cho chủ xe
Người thân của lái xe: Bố mẹ, vợ chồng, con cái, anh ch ị em ruột
Hành khách và nh ững người trên xe
Tài s ản, hành lí của người trên xe
Trang 363.2.2 Ph ạm vi BH
RR được BH: các RR xảy ra ngẫu nhiên, bất ngờ xảy
ra gây tai n ạn phát sinh TNDS của chủ xe
Các trường hợp loại trừ:
Hành động cố ý
Xe không đảm bảo đủ điều kiện tham gia giao
thông theo quy định
Xe vi ph ạm nghiêm trọng trật tự ATGT đường bộ
Chi ến tranh, đình công, bạo loạn.v.v.
Trang 37Trách nhi ệm chi trả của DNBH
Thiệt hại của người thứ ba:
Trang 383.2.3 M ức trách nhiệm BH (Sb)
Là số tiền tối đa DNBH có thể phải trả đối với thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản của bên thứ ba do xe cơ giới gây ra trong mỗi vụ tai
nạn xảy ra thuộc phạm vi trách nhiệm BH
Trang 393.2.4 Phí BH
P = f + d
Trong đó:
Si: Số vụ tai nạn phát sinh TNDS được bt năm i
Ti: Sbt bình quân 1 vụ tai nạn đươc bt năm i
Ci: Số phương tiện tham gia BH năm i
Trang 403.2.5 B ồi thường tổn thất
Xác định số tiền bồi thường căn cứ vào 2 yếu tố:
Thiệt hại thực tế của người thứ ba
Thiệt hại của người thứ ba bằng tổng thiệt
hại về tài sản và thiệt hại về người
Mức độ lỗi của chủ xe (lái xe)
Sbt = Mức độ lỗi * thiệt hại của người thứ 3
Trang 413.2.5 B ồi thường tổn thất
Cách giải quyết:
Giải quyết theo trách nhiệm chéo
Cách giải quyết: 5 bước giống tai nạn đâm
va trong BH tàu biển
Trang 42Ví d ụ
Hai xe ôtô A và B đâm va trong thời hạn BH, theo
biên b ản giám định có kết quả sau:
? Hãy xác định Sbt c ủa các DNBH và thiệt hại không được bồi thường của mỗi chủ xe
Bi ết rằng: các chủ xe đều tham gia đẩy đủ các loại
Trang 43Ví d ụ
Hai xe ôtô A và B đâm va trong thời hạn BH, theo
biên b ản giám định có kết quả sau:
? K ết quả thay đổi thế nào nếu chủ xe B tham gia BH
v ới Sb = 90% Gb
Xe A Xe B
Chi phí sửa chữa xe 20 60
Thiệt hại kinh doanh 10 40
Trang 44LOGO