Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở
Trang 1Xác định cận của tích phân
𝐼 = ∬ 𝑓(𝑥, 𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦𝐷 , trong
đó D được cho bởi các
đường: D: x + y ≤ 1, x - y ≤
-1 và x ≥ 0
x =0 ; x= -1;
y= x; y = x - 1
x =0 ; x= 1; y= 1- x;
y = x - 1
x =0 ; x= 1; y= x; y
= x - 1
x =0 ; x= -1; y=
x; y =1- x
Đáp án đúng là: x =0 ; x= 1; y= 1- x; y = x – 1
Vì: x + y ≤ 1 ↔ y=1-x , x - y ≤ -1 ↔ y=x-1;
2 đường thắng trên cắt nhau tại x=1 Dó đó, x
=0 và x=1
Xác định cận của tích phân
𝐼 = ∬ 𝑓(𝑥, 𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦𝐷 , trong
đó D được cho bởi
2 2 2 2 2 2
x y a x y a a
0 ≤ 𝜑 ≤ 𝜋 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ 𝑎
0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ 𝑎
0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ 2𝑎
0 ≤ 𝜑 ≤ −𝜋 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ −2𝑎
Đáp án đúng là 0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ; 0 ≤ 𝑟 ≤ 2𝑎
Vì: Khi đổi biến sang tọa độ cực, miền lấy tích phân là hình vành khăn Ta có 0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 Mặt khác, do đường tròn 2 2 2
x y a đi qua O nên cận dưới r = 0, và 2 2 2
4
x y a theo Ox = 2a nên cận trên r = 2a
Vậy cận lấy tích phân của miền D là:
0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ; 0 ≤ 𝑟 ≤ 2𝑎
Xác định cận của tích phân
𝐼 = ∬ 𝑓(𝑥, 𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦𝐷 , với
Dlà hình tròn x2y2 1
0 ≤ 𝜑 ≤ 𝜋 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ −2𝜋
0 ≤ 𝜑 ≤ −𝜋 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ 1
0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ −1
0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ 1
Đáp án đúng là:
0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ; 0 ≤ 𝑟 ≤ 1 Vì: Chuyển sang tọa độ cực ta có:
x= rcos 𝜑 và y= rsin 𝜑 , thay vào pt trên ta có
r2 =1 nên 0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ( ¼ đường tròn góc thứ nhất) vì bán kính của đường tròn r =1 và
có tâm tại O nên dễ thấy: 0 ≤ 𝑟 ≤ 1
Xác định cận của tích
phân 𝐼 = ∬ 𝑓(𝑥, 𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦𝐷 ,
trong đó D được cho bởi các
đường:
𝜋
4 ≤ 𝜑 ≤
𝜋
2 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ 1
−𝜋
4 ≤ 𝜑 ≤ −
𝜋
2 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ 1
−𝜋
4 ≤ 𝜑 ≤
𝜋
2 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ 1
𝜋
4 ≤ 𝜑 ≤ −
𝜋
2 ;
0 ≤ 𝑟 ≤ 1
4 ≤ 𝜑 ≤𝜋
2 ; 0 ≤ 𝑟 ≤1 Vì: Chuyển sang tọa độ cực ta có:
x= rcos 𝜑 và y= rsin 𝜑 , do đường tròn
2 2
1
x y có tâm tại O và r=1, nên 0 ≤ 𝑟 ≤
1 Mặt khác, do 0 x y nên 𝜋
4 ≤ 𝜑 ≤𝜋
2 (
1/8 đường tròn góc thứ nhất, phần 2)
Tính tích phân I=
2
(x xy) dxdy
hạn bởi y=x, y = 2x, x = 2
Tính tích phân :
2
y
D
D là miền giới hạn bởi
-1≤x≤1, 0≤y≤1
11
10
11 15
11 20
10
15 Vì: Triển khai hàm lấy tích phân theo trị tuyệt đối ta
có 2 phần”
Tính tích phân:
D
xydxdy
Miền giới hạn
7
4
8 4
9 4
10
4
Vì Tích phân từng phần ta có:
thay vào ta có KQ
2
x
x
dx y x dy dx x y dy
11 15
y x dxdy y x dxdy
Trang 2Tính tích phân
2 2
(x y ) dxdy
Miền giới hạn
5
3
1 3
4 3
2
3 Vì:
Tham khảo trong giáo trình Bài 1 Tích phân 2 lớp
D
e dxdy
, với
2
(e1) Vì:
2
( 1)( 1 ) ( 1)
D
Tính tích phân
D
x y dxdy
3
2
3
2
3
Vì: chuyển sang tọa độ cực ,miền lấy tích phân là ở phần
mặt tròn với
1 2
2 0
4
2 4
r
c
Tính tích phân
2 2
D
x y dxdy
1 3
7 3
7 9
14
9
Vì: chuyển sang tọa độ cực ,miền lấy tích phân là
2
3
2
c
I d r dr
Tính tích phân
(sin cos )
D
x y dxdy
: 0 , 0
2
2
4
Vì:
0
(sin cos ) (sin ) sin
cos
D
Tính tích phân
2 2
x y
D
e dxdy
hình tròn x2y2 1
Vì: vì chuyển sang tọa độ cực và lấy tích phân từng phần
2 1
1 1
0 0
0 0
u r dv e dr du dr v e
Tính tích phân
2 2
D
x y dxdy
giới hạn bởi các đường
tròn
2 2 2 2 2 2
x y a x y a a
3
12 3
a
3
8 3
a
14 3
a
14 3
a
Đáp án đúng là:
3
14 3
a
Vì: vì chuyển sang tọa độ cực ,miền lấy tích phân là hình
vành khăn
14
a
a a a
a r a
Trang 3Tính tích phân
2 1 2
0 0
( 2 )
14 3
13 3
16 3
8
3 Vì:
0
2
0
( 2 ) ( 2 )
3
( 2 )
x
y dy
Tính tích phân
2 2
4
D
x y dxdy, với D
giới hạn bởi đường tròn
2 2
2
Vì: chuyển sang tọa độ cực ,miền lấy tích phân là nửa đường tròn trên ở bên phải gốc tọa độ
Tính tích phân
D
x y dxdy, với D
giới hạn bởi đường tròn
2 2
2
x y x
-3 2
2
4
-3 4
2
Vì: chuyển sang tọa độ cực
0 0
3
r
Tính tích phân
2 2
1
D
x y dxdy, với D
giới hạn bởi đường tròn
2 2
1
x y
2 3
-2 3
3
-3
3
Vì: vì chuyển sang tọa độ cực
0 0
2 2 1 0
1
2
(1 )
D
Trong đó D là tam giác:
OAB với O(0,0), A(1,0),
B(0,1)
Kết quả nào sau đây là
đúng?
Vì:
Trong đó D là hình tròn:
x 2 + y 2 ≤ 9
Kết quả nào sau đây là
đúng?
Vì:
Trang 4Gọi S là diện tích được giới
hạn bởi các đường:
,
yx y x
Kết quả của S là?
1 2
4
6
8
6
S
Vì:
Tính tích phân
Trong đó D giới hạn bởi
đường
x 2 + y 2 = 2x + 2y
Kết quả nào sau đây là
đúng?
Vì: Đổi sang tọa độ cực x = r cosφ ; y =rsinφ, sau đó tìm cận φ và r ( tham khảo cách đổi tọa độ trong bài lý thuyết)
Tìm miền xác định tích
phân bội ba của f(x,y,z) với
miền D là: x 2 + y 2 ≤ 1 và 1
≤ z ≤ 2
Kết quả nào sau đây là
đúng?
0
r z
r z
r z
r z
Đáp án đúng là
r z
Vì: chuyển sang tọa độ cực của đường tròn x 2 + y 2 ≤
1 ,
ta có
Tìm miền xác định tích
phân bội ba của f(x,y,z) với
miền D là:
x 2 + y 2 = 2x và các mặt
phẳng z=0 và z=a (a>0)
Kết quả nào sau đây là
đúng?
0
r
z a
0
r r
z a
0
r
z a
0
r
z a
Đáp án đúng là
0
r
z a
Vì:
2 cos
Vậy, miền D là
0
r
z a
Tìm miền xác định tích
phân bội ba của f(x,y,z) với
miền D là ½ mặt cầu :
x 2 + y 2 +z 2 ≤ a 2 và z ≥ 0 ,
a > 0
Kết quả nào sau đây là
đúng?
2 2
0 0 0
r a
0 0
r a
2 2
0
2 0
0
r a
2 2
0 0
r a
Đáp án đúng là
2 2
0 0
r a
Vì:
Từ phương trình x 2 + y 2 +z 2 ≤ a 2, ta có Chuyển sang tọa độ cực, sau đó rút z theo x và y :
Trang 5Tìm miền xác định tích
phân bội ba của f(x,y,z) với
miền D là:
Kết quả nào sau đây là
đúng?
0 r h
r z h
0 0 0
r h
z h
0 r 1
r z h
0
1
r h
r z
Đáp án đúng là
0 r h
r z h
Vì: Chuyển sang tọa độ cực và rút z từ phương trình
2 2
y z x , ta có:
Sauy ra, miền xác định cần tìm là::
0 r h
r z h
Tính tích phân bội ba
sau
(1-x-y)dxdydz
v
trong đó V là miền xác định
bởi các mặt:
x y z 1; x1, y0, z0
Kết quả nào sau đây đúng?
1 12
12
I
1 22
22
1 12
I
vì Xác định miền V
x
1 x y
1 1 x
1
I dx dy (1 x y)dz
12
Tính
2 2
+
(x y )dxdydz
v
trong đó V là miền giới hạn
bởi mặt trụ: x2y2 2x
Và các mặt phẳng x=0, y=0 ,
z=a
Kết quả nào sau đây đúng?
3 4
a
I
4
a
2
a
I
2
a
3 4
a
I
Vì
a 3
I d dr r dz
Xác định miền D
0
2
2cos 2
3
3 4
a
a
I d r dr dz
Tính
2 2
+
(x y )dxdydz
v
trong đó V là nửa trên của
hình vành cầu:
2 2 2 2 2
a x y z b và z0
Kết quả nào sau đây đúng?
5 5 4
15
15
15
15
5 5 4
15
Vì: tính trong tọa độ cầu ta được
2 2
0 0
4
15
b
a
Tính thể tích vật thể giới hạn
bởi các mặt
x y z 2z và x y z
Kết quả nào sau đây đúng?
Vì: Ta đổi biến
r z z z r
ta được
2
2 1 1 1
0 0
r
Trang 6Kết quả nào sau đây là
đúng?
3 2
V
2
4
4
V
4
V Vì:
V là nửa của mặt cầu:
Kết quả nào sau đây là
đúng?
5
15
a
V
5
2 15
a
2 15
a
15
a
V
15
a
V
Vì:
Vậy:
Trong đó V giới hạn bởi:
Kết quả nào sau đây là
đúng?
4
h
V
2
4
h
4
h
4
h
V
Đáp án đúng là:
4
4
h
V
Vì:
Vậy:
Trong đó V được giới hạn
bởi:
Kết quả nào sau đây là
đúng?
3
V
3
V
6
V
6
V
Đáp án đúng là:
6
V Vì:
Vậy:
Tính tích phân đường
2 ( 1)
AB
xy dxx ydy
Trong đó AB là đoạn đường
thẳng y = -2x+2 từ điểm
A(1,0) đến điểm B(0,2)
Chọn kết quả đúng?
Vì: Từ y = -2x+2, suy ra y’=-2 Thay y và y’ vào ta có
2
0
3 2 1
AB
Trang 7Tính tích phân
OA ydx xdy
OA là cung parabol
2, (0;0), (1;1)
Chọn kết quả đúng?
Vì: Từ y = x 2 , suy ra y’=2x Thay y và y’ vào ta có:
0
I x x x dx x dxx
Trong đó C có phương trình
Chọn kết quả đúng?
2
2 Vì:
Tính tích phân 1 2x
L
e ds
L là đường ye x,0 x 1
Chọn kết quả đúng?
1
2
1 2
2
e
2
e
Trong đó C có phương
trình
Chọn kết quả đúng?
Vì:
Tính tích phân
2
4
OA
xydxx dy
cung parabol
2
2 , (0;0), (1; 2)
y x O A
Chọn kết quả đúng?
Vì: y’=4x
0
I x x x dx x dxx
Tính tích phân
C
y y dx y x dy
C là đường x2y21,
Chiều dương
Chọn kết quả đúng?
Vì: áp dụng công thúc Green
2 1
0 0 2
3 1 2 1
0
2 0
[2( ) 1]
d [2( cos sin ) 1]rdr=
D
c
Trang 8Tính tích phân đường
L
x ydx x y dy
L là đường tròn 2 2
1
x y
Chọn kết quả đúng?
2
-2
3
-3
Đáp án đúng là:
2
Vì: áp dụng công thức Green
2 2
D
Chuyển sang tọa độ cực
2 1
3
I d r dr
Tính tích phân
AB
x y dx xy dy
, AB là nửa đường tròn
2
Chọn kết quả đúng?
Vì: áp dụng công thức Green P’y = 4, Q’x -6
1
2 1 0
0 0
Trong đó C là đường biên
của tam giác O(0,0), A(1,0),
B(0,1)
Chọn kết quả đúng?
Vì:
- Đoạn OA
- Đoạn AB: trên AB ta có pt đường thẳng
- Đoạn OB:
Vậy OA+AB+OB =
Lấy theo đường thẳng nối từ
O(0,0) đến điểm M(1,2)
Chọn kết quả đúng?
Vì: Ta có phương trình đường thẳng OM
Cho C là đường biên của
hình chữ nhật D= [1,-1] x
[0,2]
D
I y
Chọn kết quả đúng?
Vì:
Trang 9Cho C là đường biên của
hình chữ nhật
Tính tích phân đường loại
2 sau :
Chọn kết quả đúng?
Vì:
Trong đó L là đường Elip
có định hướng dương
Chọn kết quả đúng?
Vì: Áp dụng công thức Green, ta có:
Tích tích phân đường :
Trong đó C là nối A(9,6),
B(1,2)
Chọn kết quả đúng?
Tích tích phân đường :
Trong đó C là nối A(1,0),
B(0,1), C(0,0)
Chọn kết quả đúng?
Tính
S
4y
3
, trong đó S là phần mặt
phẳng
x y z
1
2 3 4
nằm trong góc phần 8 thứ
nhất
Kết quả nào sau đây đúng?
I 4 61 I 3 61 I 2 61 I 5 61 Đáp án đúng là: I 4 61
4 3
2x y z , ta có
3 4
Do đó P=-2,q=
3
4
dxdy dxdy
q p
3
61
Hình chiếu của mặt S xuống mặt phẳng xoy là miền giới hạn bởi các trục ox,oy
và đường thẳng 1
3
2 y
x
.Miền D được xác định bởi các bất đẳng thức 0≤x≤2,0≤y≤
2
3x
vậy
s
ds
y x
3
4 2
D
) 3
4 2 3
4 2 4
= 3
61 4
D
dxdy =
3
61 4 3=4 61
Trang 10Tính tích phân mặt
s
yds ,
S là phần của mặt
Kết quả nào sau đây đúng?
13 2 2
13 2 2
3
13 2 3
3
Vì: Trên mặt z=x+y2,ta có
dxdy
y2
4 1
hình chiếu của S xuống mặt phẳng xoy là hình chữ nhật D xác định bởi
Do đó
s
D
2 4
2 y dxdy
0
2 1
0
2 1
=
3
2 13 )
2 1 (
3
2 4
1 2
2 0 2
3
2
Tính
s
ds y
x2 2 , trong
đó S là phần mặt nón
z2=x2+y2;0≤z≤1
Kết quả nào sau đây đúng?
2 3
3
3
3
3
Vì:
z
x y x
x
2 2 '
z
y y x
y
2 2 '
vậy ds=
dxdy dxdy
z
z y x dxdy z
y z
x
2
2 2 2 2
2 2
2
D
dxdy y
x2 2
2 chuyển qua hệ toạ độ cực:
ta có 0≤φ≤2π; 0≤r≤1
0
2 0 1 0
3 2
2
2
d
=
3
2
Tính I=
S
ds z y
2
là phần mặt phẳng x+y+z=1
nằm trong góc phần tám thứ
nhất
Kết quả nào sau đây đúng?
2 3 3
3 3
2 3 3
3
3
z'x z'y 1
S là hình chiếu mặt phẳng xuống xoy
I=
D
dxdy x
dxdy y x y
2 ( 3 D
Ta có 0≤x≤1; 0≤y≤1-x
0 2 1
0 1 0
) 1 ( 3 )
1 (
x
=
3
3 2 ) 3 ( 3
1 0
3
x
x
Trang 11Tính I=
s
ds y
x2 2 , trong đó S là mặt cầu
x2+y2+z2=1
Kết quả nào sau đây đúng?
Vì: Ta có z= 1x2 y2
z
x y
x
x
2 2 '
1
z
y y
x
y
2 2 '
1
z
dxdy z
y z
2 2
2
vậy I=
D
2 2
1
1
dxdy y x
chuyển qua hệ toạ độ cực:
x=rcosφ y=rsinφ với 0≤r≤1; 0≤φ≤2π
1
1
2
2
rdr r
rdr
=4π 0
1
2
Tích tích phân mặt
S
zdxdy
+ y 2 + z 2 = R 2
Kết quả nào sau đây đúng?
3 1
3a
Vì:
Tính diện tích phần mặt
phẳng x + 2y + 2z = 5 cắt
bởi x = y2 và x=2 - y2
Kết quả nào sau đây đúng?
3 2
5 2
9
2 7
Vì:
Z= xy
2 2
5
; Z’x=
2
1
; z’y=-1
2
3 4
1 1
1 ; 0≤x≤1; -1≤y≤1
Vậy diện tích phần mặt phẳng
D s
) 2 2
5 ( 2
3
=dx x y dy y xy y dx
0
1
1
2 1
1 1
0
) 2 2 2
5 ( ) 2 2
5 (
=
1 0
2 1
0(4 ) 4 2
x x dx
2 7
Trang 12, S là phía ngoài mặt cầu x2 +
y2 + z2 = a2
Kết quả nào sau đây đúng?
5.
13 a
5 12 5.
a
a
a
5.
12 a
5
Vì:
Gọi P = x3, Q = y3, R = z3 ta có
P’x + Q’y + R'z = 3(x2 + y2 + z2)
Ap dụng công thức Oxtrôgratxki ta có
2 2 2
V
I 3 x y z dxdydz
, trong đó V
là x2 + y2 + z2 a2
Chuyển sang tọa độ cầu:
2
x rcos sin , y rsin sin , z rcos , dxdydz r sin drd d
, ta được:
r 12
I 3 d sin d r dr 3.2 cos a
Trong đó, S là nữa mặt
cầu :
x 2 + y 2 + z 2 =0, z ≥ 0 ,
hướng của S là hướng phải
ngoài mặt cầu
Chọn kết quả đúng?
15
15
15
15
15
Vì:
Hình chiếu của S lên mặt phẳng Oxy là miền D là:
x 2 + y 2 ≤ 1, nên
+ y 2 + z 2 = a 2
Chọn kết quả đúng?
2
4 a
Vì:
Tìm nghiệm của phương
trình vi phân sau bằng
phương pháp tách biến:
2
dx
xy
dy
Chọn kết quả đúng?
2
x
2
x
Vì : Đây là phương trình vi phân có biến phân ly
Tìm nghiệm tổng quát của
ptvp sau: y’ – y = y 2
Chọn kết quả đúng?
1 ln
y
ln 5
y
x C
y
y
x C
y
y
x C
y
y
x C
y
Vì: Đây là phương trình vi phân tách biến
Tìm nghiệm tổng quát của
ptvp sau:
x
Chọn kết quả đúng?
x x
x
C e y
x x
x
x x
Vì: Đây là phương trình vi phân cấp 1
Trang 13Tìm nghiệm tổng của ptvp
sau:
' y sin y
y
(1)
2
y
Chọn kết quả đúng?
4
y tag x
x
2
y tag x
x
3
y tag x
2
y tag x
x
Vì:
Tìm nghiệm tổng quát của
ptvp sau:
Chọn kết quả đúng?
x+ y =Cy (C ≠ 0)
x2. - y2 =Cy (C ≠ 0)
x2 + y2 =Cy (C ≠ 0)
x2 =Cy (C ≠ 0)
Đáp án đúng là:
x2 + y2 =Cy
(C ≠ 0)
Vì:
Đây là ptvp đẳng cấp, ta đặt
y z x
rồi giải bình thường
Giải phương trình biến số
phân ly:
2
3yy'2x 0
Chọn kết quả đúng?
2 3
3
3
3
Vì :
3y dy 2x 0 3ydy 2x dx dx
2
3
2 3
y
Giải phương trình vi phân
cấp 1
2
2
0 1
x
Chọn kết quả đúng?
2 1
1
y C x
Nghiệm tổng quát là:
2 2
2
1 ln( ) (1 )
x
x x
yCe Ce y C x
Tìm nghiệm tông quát của
phương trình:
2xydx + dy = 0
Kết quả đúng là?
2
x y x2ln y 0 2
lny 0
lny 0
x y
Vì:
Khi y ≠ 0 ta chia 2 vế cho y, ta được
Tìm nghiệm tổng quát của
phương trình vi phân sau:
Kết quả đúng là?
ln
y x C y ln xC x ln
x C
Vì:
Trang 14Giải phương trình biến số
phân ly
x y dxy x dy
Vì:
2 2 2 2
x y dx y x dy
C
C
Giải phương trình biến số
phân ly (x21) 'y xy
2 1
1
1
yC x
Vì: y = 0 là mọt nghiệm của phương trình Xét
0
y ta có 2
2
2
1 1
2 1
Giải phương trình biến số
phân ly
(x yx y) 'y xy 0
y x y Đáp án đúng là: 1 1
y x y
Vì: Vì xét x ,y 0ta có
0 0
y dy x dx
dy dy dx dx
y x y
Giải phương trình đẳng
x
y
x x 2y 1 C
x 2xyx2 C x 2 y 1 C
x
x
Vì: đặt y =ux, phương trình trở thành
1
2
y
x
Giải phương trình vi phân
cấp 1 sau:
Kết quả nào sau đây đúng?
ln y ln x C
x
ln
y
x C
x x y ln y ln x C
x C
x x
Vì:
Giải phương trình vi phân
cấp 1 sau:
Kết quả nào sau đây đúng?
y x
y Cxe 2
y x
y x
2
y x
y Cxe
Vì:
Giải ra ta có nghiệm trên
Trang 15Giải phương trình vi phân
cấp 1 sau:
Kết quả nào sau đây đúng?
2
2 1 2 1
x
x
x Ce y y 2 1 2 1
x
2 1 2 1 1
x
xCe y y
Vì:
Giải phương trình vi phân
cấp 1 sau:
(x 2 – y)dx + xdy = 0
Kết quả nào sau đây đúng?
2
2
y x x
Vì:
Giải phương trình vi phân
cấp 1 sau:
Kết quả nào sau đây đúng?
2 2
2
y x
x
2
y x
x
2 1 2
y x
x
Vì:
Giải phương trình vi phân
cấp 1 sau:
Kết quả nào sau đây đúng?
4 1 3
y C x 1 4
3
3
3
3
yCx x
Vì:
Đây là phương trình tuyến tính cấp 1 và có NTQ là:
4 1 3
yCx x
Giải phương trình đẳng
2 ln
y x Cx
2 2
2 ln
y x Cx 2
2 ln
ln
2 ln
2 ln
y x Cx
Vì: đặt y =ux, phương trình trở thành
2 2 2
1
x
Giải phương trình thuần
(x 1) 'yxy0 2
1
C y
x
1
C y
x
1
C y
x
C y x
1
C y
x
Vì:
2
2
1
1
C
dy xdx
C y
x