1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở

20 1,8K 38

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở Đáp án môn giải tích 1 EG10 Ehou đại học mở

Trang 1

Xác định cận của tích phân

𝐼 = ∬ 𝑓(𝑥, 𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦𝐷 , trong

đó D được cho bởi các

đường: D: x + y ≤ 1, x - y ≤

-1 và x ≥ 0

x =0 ; x= -1;

y= x; y = x - 1

x =0 ; x= 1; y= 1- x;

y = x - 1

x =0 ; x= 1; y= x; y

= x - 1

x =0 ; x= -1; y=

x; y =1- x

Đáp án đúng là: x =0 ; x= 1; y= 1- x; y = x – 1

Vì: x + y ≤ 1 ↔ y=1-x , x - y ≤ -1 ↔ y=x-1;

2 đường thắng trên cắt nhau tại x=1 Dó đó, x

=0 và x=1

Xác định cận của tích phân

𝐼 = ∬ 𝑓(𝑥, 𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦𝐷 , trong

đó D được cho bởi

2 2 2 2 2 2

xya xya a

0 ≤ 𝜑 ≤ 𝜋 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ 𝑎

0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ 𝑎

0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ 2𝑎

0 ≤ 𝜑 ≤ −𝜋 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ −2𝑎

Đáp án đúng là 0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ; 0 ≤ 𝑟 ≤ 2𝑎

Vì: Khi đổi biến sang tọa độ cực, miền lấy tích phân là hình vành khăn Ta có 0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 Mặt khác, do đường tròn 2 2 2

xya đi qua O nên cận dưới r = 0, và 2 2 2

4

xya theo Ox = 2a nên cận trên r = 2a

Vậy cận lấy tích phân của miền D là:

0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ; 0 ≤ 𝑟 ≤ 2𝑎

Xác định cận của tích phân

𝐼 = ∬ 𝑓(𝑥, 𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦𝐷 , với

Dlà hình tròn x2y2 1

0 ≤ 𝜑 ≤ 𝜋 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ −2𝜋

0 ≤ 𝜑 ≤ −𝜋 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ 1

0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ −1

0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ 1

Đáp án đúng là:

0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ; 0 ≤ 𝑟 ≤ 1 Vì: Chuyển sang tọa độ cực ta có:

x= rcos 𝜑 và y= rsin 𝜑 , thay vào pt trên ta có

r2 =1 nên 0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋 ( ¼ đường tròn góc thứ nhất) vì bán kính của đường tròn r =1 và

có tâm tại O nên dễ thấy: 0 ≤ 𝑟 ≤ 1

Xác định cận của tích

phân 𝐼 = ∬ 𝑓(𝑥, 𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦𝐷 ,

trong đó D được cho bởi các

đường:

𝜋

4 ≤ 𝜑 ≤

𝜋

2 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ 1

−𝜋

4 ≤ 𝜑 ≤ −

𝜋

2 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ 1

−𝜋

4 ≤ 𝜑 ≤

𝜋

2 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ 1

𝜋

4 ≤ 𝜑 ≤ −

𝜋

2 ;

0 ≤ 𝑟 ≤ 1

4 ≤ 𝜑 ≤𝜋

2 ; 0 ≤ 𝑟 ≤1 Vì: Chuyển sang tọa độ cực ta có:

x= rcos 𝜑 và y= rsin 𝜑 , do đường tròn

2 2

1

x y có tâm tại O và r=1, nên 0 ≤ 𝑟 ≤

1 Mặt khác, do 0 x y nên 𝜋

4 ≤ 𝜑 ≤𝜋

2 (

1/8 đường tròn góc thứ nhất, phần 2)

Tính tích phân I=

2

(xxy) dxdy

hạn bởi y=x, y = 2x, x = 2

Tính tích phân :

2

y

D

D là miền giới hạn bởi

-1≤x≤1, 0≤y≤1

11

10

11 15

11 20

10

15 Vì: Triển khai hàm lấy tích phân theo trị tuyệt đối ta

có 2 phần”

Tính tích phân:

D

xydxdy

Miền giới hạn

7

4

8 4

9 4

10

4

Vì Tích phân từng phần ta có:

thay vào ta có KQ

2

x

x

dx y x dy dx x y dy

       

11 15

y x dxdy y x dxdy

Trang 2

Tính tích phân

2 2

(xy ) dxdy



Miền giới hạn

5

3

1 3

4 3

2

3 Vì:

Tham khảo trong giáo trình Bài 1 Tích phân 2 lớp

D

edxdy



, với

2

(e1) Vì:

    

2

( 1)( 1 ) ( 1)

D

Tính tích phân

D

xy dxdy

3

2

3

2

3

Vì: chuyển sang tọa độ cực ,miền lấy tích phân là ở phần

mặt tròn với

1 2

2 0

4

2 4

r

c

 

Tính tích phân

2 2

D

xy dxdy

1 3

7 3

7 9

14

9

Vì: chuyển sang tọa độ cực ,miền lấy tích phân là

2

3

2

c

I d r dr

Tính tích phân

(sin cos )

D

xy dxdy

: 0 , 0

2

2

4

Vì:

0

(sin cos ) (sin ) sin

cos

D

Tính tích phân

2 2

x y

D

edxdy

hình tròn x2y2 1

Vì: vì chuyển sang tọa độ cực và lấy tích phân từng phần

2 1

1 1

0 0

0 0

u r dv e dr du dr v e

 

Tính tích phân

2 2

D

xy dxdy

giới hạn bởi các đường

tròn

2 2 2 2 2 2

xya xya a

3

12 3

a

3

8 3

a

14 3

a

14 3

a

Đáp án đúng là:

3

14 3

a

Vì: vì chuyển sang tọa độ cực ,miền lấy tích phân là hình

vành khăn

14

a

a a a

a r a

Trang 3

Tính tích phân

 2 1 2

0 0

( 2 )

14 3

13 3

16 3

8

3 Vì:

0

2

0

( 2 ) ( 2 )

3

( 2 )

x

y dy

Tính tích phân

 

 2 2

4

D

x y dxdy, với D

giới hạn bởi đường tròn

2 2

2

  

  

  

  

  

Vì: chuyển sang tọa độ cực ,miền lấy tích phân là nửa đường tròn trên ở bên phải gốc tọa độ

  

Tính tích phân

D

x y dxdy, với D

giới hạn bởi đường tròn

2 2

2

xyx

-3 2

2

4

-3 4

2

 Vì: chuyển sang tọa độ cực

0 0

3

r

Tính tích phân

 

 2 2

1

D

x y dxdy, với D

giới hạn bởi đường tròn

2 2

1

xy

2 3

-2 3

3

-3

3

Vì: vì chuyển sang tọa độ cực

0 0

2 2 1 0

1

2

(1 )

D

Trong đó D là tam giác:

OAB với O(0,0), A(1,0),

B(0,1)

Kết quả nào sau đây là

đúng?

Vì:

Trong đó D là hình tròn:

x 2 + y 2 ≤ 9

Kết quả nào sau đây là

đúng?

Vì:

Trang 4

Gọi S là diện tích được giới

hạn bởi các đường:

,

yx yx

Kết quả của S là?

1 2

4

6

8

6

S

Vì:

Tính tích phân

Trong đó D giới hạn bởi

đường

x 2 + y 2 = 2x + 2y

Kết quả nào sau đây là

đúng?

Vì: Đổi sang tọa độ cực x = r cosφ ; y =rsinφ, sau đó tìm cận φ và r ( tham khảo cách đổi tọa độ trong bài lý thuyết)

Tìm miền xác định tích

phân bội ba của f(x,y,z) với

miền D là: x 2 + y 2 ≤ 1 và 1

≤ z ≤ 2

Kết quả nào sau đây là

đúng?

0

r z

 

 

 

 

r z

 

 

 

r z

  

 

 

r z

 

  

 

Đáp án đúng là

r z

 

 

 

Vì: chuyển sang tọa độ cực của đường tròn x 2 + y 2 ≤

1 ,

ta có

 

 

Tìm miền xác định tích

phân bội ba của f(x,y,z) với

miền D là:

x 2 + y 2 = 2x và các mặt

phẳng z=0 và z=a (a>0)

Kết quả nào sau đây là

đúng?

0

r

z a

  

  

 

 

0

r r

z a

  

  

 

 

0

r

z a

  

  

 

 

0

r

z a

  

  

 

 

Đáp án đúng là

0

r

z a

  

  

 

 

Vì:

2 cos

Vậy, miền D là

0

r

z a

  

  

 

 

Tìm miền xác định tích

phân bội ba của f(x,y,z) với

miền D là ½ mặt cầu :

x 2 + y 2 +z 2 ≤ a 2 và z ≥ 0 ,

a > 0

Kết quả nào sau đây là

đúng?

2 2

0 0 0

r a

 

 

 

0 0

r a

 

 

2 2

0

2 0

0

r a

 

 

2 2

0 0

r a

 

 

Đáp án đúng là

2 2

0 0

r a

 

 

Vì:

Từ phương trình x 2 + y 2 +z 2 ≤ a 2, ta có Chuyển sang tọa độ cực, sau đó rút z theo x và y :

Trang 5

Tìm miền xác định tích

phân bội ba của f(x,y,z) với

miền D là:

Kết quả nào sau đây là

đúng?

0 r h

r z h

 

 

 

0 0 0

r h

z h

 

 

 

 

0 r 1

r z h

 

 

 

0

1

r h

r z

 

 

 

Đáp án đúng là

0 r h

r z h

 

 

  Vì: Chuyển sang tọa độ cực và rút z từ phương trình

2 2

yzx , ta có:

Sauy ra, miền xác định cần tìm là::

0 r h

r z h

 

 

  Tính tích phân bội ba

sau

(1-x-y)dxdydz

v

trong đó V là miền xác định

bởi các mặt:

x  y z 1; x1, y0, z0

Kết quả nào sau đây đúng?

1 12

12

I

1 22

22

1 12

I

vì Xác định miền V

x

 

   

    

1 x y

1 1 x

1

I dx dy (1 x y)dz

12

 

Tính

2 2

+

(x y )dxdydz

v

trong đó V là miền giới hạn

bởi mặt trụ: x2y2 2x

Và các mặt phẳng x=0, y=0 ,

z=a

Kết quả nào sau đây đúng?

3 4

a

I

4

a

2

a

I

2

a

3 4

a

I  

a 3

I   d dr r dz  

Xác định miền D

0

2

  

  

2cos 2

3

3 4

a

a

I d r dr dz

Tính

2 2

+

(x y )dxdydz

v

trong đó V là nửa trên của

hình vành cầu:

2 2 2 2 2

a x y z b và z0

Kết quả nào sau đây đúng?

5 5 4

15

15

15

15

5 5 4

15

Vì: tính trong tọa độ cầu ta được

2 2

0 0

4

15

b

a

Tính thể tích vật thể giới hạn

bởi các mặt

x y z 2z và x y z

Kết quả nào sau đây đúng?

Vì: Ta đổi biến

rzz z  r

ta được

2

2 1 1 1

0 0

r

Trang 6

Kết quả nào sau đây là

đúng?

3 2

V  

2

4

4

V   

4

V   Vì:

V là nửa của mặt cầu:

Kết quả nào sau đây là

đúng?

5

15

a

V  

5

2 15

a

2 15

a

15

a

V 

15

a

V  

Vì:

Vậy:

Trong đó V giới hạn bởi:

Kết quả nào sau đây là

đúng?

4

h

V 

2

4

h

4

h

4

h

V 

Đáp án đúng là:

4

4

h

V 

Vì:

Vậy:

Trong đó V được giới hạn

bởi:

Kết quả nào sau đây là

đúng?

3

V 

3

V  

6

V  

6

V 

Đáp án đúng là:

6

V  Vì:

Vậy:

Tính tích phân đường

2 ( 1)

AB

xydxx ydy

Trong đó AB là đoạn đường

thẳng y = -2x+2 từ điểm

A(1,0) đến điểm B(0,2)

Chọn kết quả đúng?

Vì: Từ y = -2x+2, suy ra y’=-2 Thay y và y’ vào ta có

2

0

3 2 1

AB

Trang 7

Tính tích phân

OA ydx xdy

OA là cung parabol

2, (0;0), (1;1)

Chọn kết quả đúng?

Vì: Từ y = x 2 , suy ra y’=2x Thay y và y’ vào ta có:

0

I  xx x dx x dxx

Trong đó C có phương trình

Chọn kết quả đúng?

2

2 Vì:

Tính tích phân 1 2x

L

e ds

L là đường ye x,0 x 1

Chọn kết quả đúng?

1

2

1 2

2

e

2

e

Trong đó C có phương

trình

Chọn kết quả đúng?

Vì:

Tính tích phân

2

4

OA

xydxx dy

cung parabol

2

2 , (0;0), (1; 2)

yx O A

Chọn kết quả đúng?

Vì: y’=4x

0

I  xx x dx x dxx

Tính tích phân

C

yy dxyx dy

C là đường x2y21,

Chiều dương

Chọn kết quả đúng?

Vì: áp dụng công thúc Green

2 1

0 0 2

3 1 2 1

0

2 0

[2( ) 1]

d [2( cos sin ) 1]rdr=

D

c



 

Trang 8

Tính tích phân đường

L

x ydx x y dy

L là đường tròn 2 2

1

xy

Chọn kết quả đúng?

2

-2

3

-3

Đáp án đúng là:

2

Vì: áp dụng công thức Green

2 2

D

  Chuyển sang tọa độ cực

2 1

3

I d r dr

Tính tích phân

AB

xy dxxy dy

, AB là nửa đường tròn

2

Chọn kết quả đúng?

Vì: áp dụng công thức Green P’y = 4, Q’x -6

1

2 1 0

0 0

Trong đó C là đường biên

của tam giác O(0,0), A(1,0),

B(0,1)

Chọn kết quả đúng?

Vì:

- Đoạn OA

- Đoạn AB: trên AB ta có pt đường thẳng

- Đoạn OB:

Vậy OA+AB+OB =

Lấy theo đường thẳng nối từ

O(0,0) đến điểm M(1,2)

Chọn kết quả đúng?

Vì: Ta có phương trình đường thẳng OM

Cho C là đường biên của

hình chữ nhật D= [1,-1] x

[0,2]

D

I y

Chọn kết quả đúng?

Vì:

Trang 9

Cho C là đường biên của

hình chữ nhật

Tính tích phân đường loại

2 sau :

Chọn kết quả đúng?

Vì:

Trong đó L là đường Elip

có định hướng dương

Chọn kết quả đúng?

Vì: Áp dụng công thức Green, ta có:

Tích tích phân đường :

Trong đó C là nối A(9,6),

B(1,2)

Chọn kết quả đúng?

Tích tích phân đường :

Trong đó C là nối A(1,0),

B(0,1), C(0,0)

Chọn kết quả đúng?

Tính

S

4y

3

    



, trong đó S là phần mặt

phẳng

x y z

1

2    3 4

nằm trong góc phần 8 thứ

nhất

Kết quả nào sau đây đúng?

I  4 61 I 3 61  I  2 61 I 5 61  Đáp án đúng là: I  4 61

4 3

2xyz  , ta có

3 4

Do đó P=-2,q=

3

4

dxdy dxdy

q p

3

61

Hình chiếu của mặt S xuống mặt phẳng xoy là miền giới hạn bởi các trục ox,oy

và đường thẳng 1

3

2 y

x

.Miền D được xác định bởi các bất đẳng thức 0≤x≤2,0≤y≤

2

3x

vậy

  

s

ds

y x

3

4 2



D

) 3

4 2 3

4 2 4

= 3

61 4



D

dxdy =

3

61 4 3=4 61

Trang 10

Tính tích phân mặt 

s

yds ,

S là phần của mặt

Kết quả nào sau đây đúng?

13 2 2

13 2 2

3

13 2 3

3

Vì: Trên mặt z=x+y2,ta có

dxdy

y2

4 1

hình chiếu của S xuống mặt phẳng xoy là hình chữ nhật D xác định bởi

Do đó



s

D

2 4

2 y dxdy

0

2 1

0

2 1

=

3

2 13 )

2 1 (

3

2 4

1 2

2 0 2

3

2 

Tính  

s

ds y

x2 2 , trong

đó S là phần mặt nón

z2=x2+y2;0≤z≤1

Kết quả nào sau đây đúng?

2 3

3

3

3

3

Vì:

z

x y x

x

2 2 '

z

y y x

y

2 2 '

vậy ds=

dxdy dxdy

z

z y x dxdy z

y z

x

2

2 2 2 2

2 2

2

  

D

dxdy y

x2 2

2 chuyển qua hệ toạ độ cực:

ta có 0≤φ≤2π; 0≤r≤1

0

2 0 1 0

3 2

2

2

d

=

3

2

Tính I=  

S

ds z y

2

là phần mặt phẳng x+y+z=1

nằm trong góc phần tám thứ

nhất

Kết quả nào sau đây đúng?

2 3 3

3 3

2 3 3

3

3

z'xz'y   1

S là hình chiếu mặt phẳng xuống xoy

I=



D

dxdy x

dxdy y x y

2 ( 3 D

Ta có 0≤x≤1; 0≤y≤1-x

0 2 1

0 1 0

) 1 ( 3 )

1 (

x

=

3

3 2 ) 3 ( 3

1 0

3

x

x

Trang 11

Tính I= 

s

ds y

x2 2 , trong đó S là mặt cầu

x2+y2+z2=1

Kết quả nào sau đây đúng?

Vì: Ta có z= 1x2 y2

z

x y

x

x

2 2 '

1

z

y y

x

y

2 2 '

1

z

dxdy z

y z

2 2

2

vậy I=  

D

2 2

1

1

dxdy y x

chuyển qua hệ toạ độ cực:

x=rcosφ y=rsinφ với 0≤r≤1; 0≤φ≤2π

1

1

2

2

rdr r

rdr

=4π  0 

1

2

Tích tích phân mặt

S

zdxdy

+ y 2 + z 2 = R 2

Kết quả nào sau đây đúng?

3 1

3a

Vì:

Tính diện tích phần mặt

phẳng x + 2y + 2z = 5 cắt

bởi x = y2 và x=2 - y2

Kết quả nào sau đây đúng?

3 2

5 2

9

2 7

Vì:

Z=  xy

2 2

5

; Z’x=

2

1

 ; z’y=-1

2

3 4

1 1

1   ; 0≤x≤1; -1≤y≤1

Vậy diện tích phần mặt phẳng

D s

) 2 2

5 ( 2

3



=dxx y dyy xy y dx

0

1

1

2 1

1 1

0

) 2 2 2

5 ( ) 2 2

5 (

=

1 0

2 1

0(4 ) 4 2

x x dx

2 7

Trang 12

, S là phía ngoài mặt cầu x2 +

y2 + z2 = a2

Kết quả nào sau đây đúng?

5.

13 a

5  12 5.

a

a

a

5.

12 a

5 

Vì:

Gọi P = x3, Q = y3, R = z3 ta có

P’x + Q’y + R'z = 3(x2 + y2 + z2)

Ap dụng công thức Oxtrôgratxki ta có

 2 2 2

V

I  3  x  y  z dxdydz

, trong đó V

là x2 + y2 + z2  a2

Chuyển sang tọa độ cầu:

2

x  rcos sin , y    rsin sin , z    rcos , dxdydz   r sin drd d   

, ta được:

r 12

I 3 d sin d r dr 3.2 cos a

Trong đó, S là nữa mặt

cầu :

x 2 + y 2 + z 2 =0, z ≥ 0 ,

hướng của S là hướng phải

ngoài mặt cầu

Chọn kết quả đúng?

15

15

15

15

15

Vì:

Hình chiếu của S lên mặt phẳng Oxy là miền D là:

x 2 + y 2 ≤ 1, nên

+ y 2 + z 2 = a 2

Chọn kết quả đúng?

2

4 a

Vì:

Tìm nghiệm của phương

trình vi phân sau bằng

phương pháp tách biến:

2

dx

xy

dy

Chọn kết quả đúng?

2

x

2

x

Vì : Đây là phương trình vi phân có biến phân ly

Tìm nghiệm tổng quát của

ptvp sau: y’ – y = y 2

Chọn kết quả đúng?

1 ln

y  

ln 5

y

x C

y  

y

x C

y  

y

x C

y  

y

x C

y  

Vì: Đây là phương trình vi phân tách biến

Tìm nghiệm tổng quát của

ptvp sau:

x

Chọn kết quả đúng?

x x

x

C e y

x x

x

x x

Vì: Đây là phương trình vi phân cấp 1

Trang 13

Tìm nghiệm tổng của ptvp

sau:

' y sin y

y

(1)

2

y 

Chọn kết quả đúng?

4

y tag x

x

2

y tag x

x

3

y tag x

2

y tag x

x

Vì:

Tìm nghiệm tổng quát của

ptvp sau:

Chọn kết quả đúng?

x+ y =Cy (C ≠ 0)

x2. - y2 =Cy (C ≠ 0)

x2 + y2 =Cy (C ≠ 0)

x2 =Cy (C ≠ 0)

Đáp án đúng là:

x2 + y2 =Cy

(C ≠ 0)

Vì:

Đây là ptvp đẳng cấp, ta đặt

y z x

rồi giải bình thường

Giải phương trình biến số

phân ly:

2

3yy'2x 0

Chọn kết quả đúng?

2 3

3

3

3

Vì :

3y dy 2x 0 3ydy 2x dx dx

2

3

2 3

y

Giải phương trình vi phân

cấp 1

2

2

0 1

x

Chọn kết quả đúng?

2 1

1

y C x

Nghiệm tổng quát là:

2 2

2

1 ln( ) (1 )

x

x x

yCe  Ce   y Cx

Tìm nghiệm tông quát của

phương trình:

2xydx + dy = 0

Kết quả đúng là?

2

xyx2ln y 0 2

lny 0

lny 0

xy

Vì:

Khi y ≠ 0 ta chia 2 vế cho y, ta được

Tìm nghiệm tổng quát của

phương trình vi phân sau:

Kết quả đúng là?

ln

yxC y ln xC x ln

x C

Vì:

Trang 14

Giải phương trình biến số

phân ly

xy dxyx dy

Vì:

2 2 2 2

x y dx y x dy

C

C

Giải phương trình biến số

phân ly (x21) 'yxy

2 1

1

1

yCx

Vì: y = 0 là mọt nghiệm của phương trình Xét

0

y ta có 2

2

2

1 1

2 1

 

Giải phương trình biến số

phân ly

(xyx y) 'yxy 0

y  x y Đáp án đúng là: 1 1

y   x y

Vì: Vì xét x ,y 0ta có

0 0

y dy x dx

dy dy dx dx

y   x y

Giải phương trình đẳng

x

y

x  x 2y 1 C

x  2xyx2 C x 2 y 1 C

x

x 

Vì: đặt y =ux, phương trình trở thành

1

2

y

x

 

Giải phương trình vi phân

cấp 1 sau:

Kết quả nào sau đây đúng?

ln y ln x C

x  

ln

y

x C

xxy ln y ln x C

x C

xx  

Vì:

Giải phương trình vi phân

cấp 1 sau:

Kết quả nào sau đây đúng?

y x

yCxe 2

y x

y x

2

y x

yCxe

Vì:

Giải ra ta có nghiệm trên

Trang 15

Giải phương trình vi phân

cấp 1 sau:

Kết quả nào sau đây đúng?

2

2 1 2 1

x

x

x Ce   yy  2 1 2 1

x

2 1 2 1 1

x

xCe  yy

Vì:

Giải phương trình vi phân

cấp 1 sau:

(x 2 – y)dx + xdy = 0

Kết quả nào sau đây đúng?

2

2

y  xx

Vì:

Giải phương trình vi phân

cấp 1 sau:

Kết quả nào sau đây đúng?

2 2

2

y x

x

2

y x

x

2 1 2

y x

x

Vì:

Giải phương trình vi phân

cấp 1 sau:

Kết quả nào sau đây đúng?

4 1 3

y C x 1 4

3

3

3

3

yCxx

Vì:

Đây là phương trình tuyến tính cấp 1 và có NTQ là:

4 1 3

yCxx

Giải phương trình đẳng

2 ln

yx Cx

2 2

2 ln

yx Cx 2

2 ln

ln

2 ln

2 ln

yx Cx

Vì: đặt y =ux, phương trình trở thành

2 2 2

1

x

Giải phương trình thuần

(x 1) 'yxy0 2

1

C y

x

1

C y

x

1

C y

x

C y x

1

C y

x

Vì:

2

2

1

1

C

dy xdx

C y

x

Ngày đăng: 27/04/2021, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w