1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án môn PHÂN TÍCH KINH DOANH EG22 EHOU

33 238 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Môn Phân Tích Kinh Doanh EG22 EHOU
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế
Chuyên ngành Phân Tích Kinh Doanh
Thể loại Đáp Án
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 96,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH KINH DOANH – EG 22 – EHOU ( Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng máy tính thay vì điện thoại Sau khi sao chép câuhỏi (copy) thì bấm ctrl+F và dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu trả lời ) ( Câu trả lời đúng được tô màu xanh) Câu 1 Xác định câu đúng nhất? Chọn một câu trả lời a Phương pháp loại trừ nhân tố trong phân tích là khi phân tích ảnh hưởng của một nhân tố thì các nhân tố khác cùng biến động b Phương pháp loại trừ nhân tố trong phân tích là ét ảnh hưởng của nhân tố ch.

Trang 1

PHÂN TÍCH KINH DOANH – EG 22 – EHOU

( Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng máy tính thay vì điện thoại Sau khi sao chép câuhỏi (copy) thì bấm ctrl+F và dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu trả lời )

( Câu trả lời đúng được tô màu xanh)

Trang 3

Câu 5: Muốn xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích phải:

Chọn một câu trả lời:

a Tổng hợp ảnh hưởng

b Lượng hoá mức độ ảnh hưởng

c Thay thế liên hoàn các nhân tố

b Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích hoặc thương số

c Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích và thương số

d Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng thương số

Trang 4

Câu 7: Muốn đánh giá biến động của chỉ tiêu phân tích theo chiều hướng nào, sử dụng phương pháp:

a Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố thứ yếu của doanh nghiệp

b Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ yếu của doanh nghiệp

c Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ quan của doanh nghiệp

d Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố khách quan của doanh nghiệp

Câu 9: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

Trang 5

a Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ranhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu phân tích.

b Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ranhân tố ảnh hưởng có lợi tới chỉ tiêu phân tích

c Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ranhân tố ảnh hưởng ít nhất tới chỉ tiêu phân tích

d Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ranhân tố ảnh hưởng chủ yếu tới chỉ tiêu phân tích

Câu 10: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng đánh giá khái quát chiều hướng biếnđộng của chỉ tiêu phân tích đồng thời nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích

là tốt hay không tốt, hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí

b Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích

c Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích là tốt hay không tốt, hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí

d Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng đánh giá khái quát chiều hướng biếnđộng của chỉ tiêu phân tích

Câu 11: Chênh lệch giữa giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ và giá trị sản lượng hàng hoá là:

Trang 6

b Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, cả ba chỉ tiêu có giá trị bằng nhau.

c Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ lớn nhất,giá trị sản lượng hàng hóa lớn thứ hai,giá trị tổng sản lượng nhỏ nhất

d Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, chỉ tiêu giá trị tổng sản lượng lớn nhất,giá trị sản lượng hàng hóa lớn thứ hai và giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ nhỏ nhất

Câu 13: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

Trang 7

a Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí)chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm) phải cố định chi phí sản xuất ở kỳ gốc.

b Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí) chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm) không cần quan tâm tới chi phí sản xuất

c Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí)chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm), chi phí sản xuất không cố định

d Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí) chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm) phải cố định chi phí sản xuất ở

Trang 8

b Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp

c Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp

d Giá trị sản lượng hàng hóa vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của DN

Trang 9

a Sản phẩm dở dang

b Sản phẩm có phân chia bậc chất lượng

c Sản phẩm hỏng

d Sản phẩm không phân chia bậc chất lượng

Câu 19: Thuật ngữ “ Giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ” trong phân tích kinh doanh có thể gọi là:

Trang 10

Chọn một câu trả lời:

a Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích có thể xác định dưới dạng hiện vật và giá trị

b Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích chỉ xác định dưới dạng hiện vật

c Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng, đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích không thể xác định được

d Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích chỉ xác định dưới dạng giá trị

Câu 22: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm không đổi

b Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới số lượng sản phẩm tăng

c Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm tăng

d Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm giảm

Trang 11

Câu 24: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng nhỏ tới chất lượng sản phẩm

b Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi không ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm

c Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi dẫn tới chất lượng sản phẩm thay đổi

d Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng lớn tới chất lượng sản phẩm

Câu 25: Sản lượng sản xuất của doanh nghiệp có thể xác định dưới dạng:

c Hệ số phẩm cấp bình quân luôn dương (>0)

d Hệ số phẩm cấp bình quân luôn nằm trong khoảng từ 0 đến 1

Câu 27: Công thức xác định hệ số phẩm cấp bình quân có mối quan hệ với công thức xác định giá bán bình quân của sản phẩm không?

Trang 12

Chọn một câu trả lời:

a Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng nhiều sản phẩm

b Giá bán bình quân là một phần công thức của hệ số phẩm cấp bình quân

c Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng từng sản phẩm

d Không liên quan

Câu 28: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng tốt

b Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng thay đổi

c Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng không đổi

d Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng kém

Câu 29: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Phân tích chất lượng sản phẩm bằng phương hệ số phẩm cấp áp dụng đối với cả 2 loại sản phẩm có phân chia và không phân chia bậc chất lượng

b Phân tích chất lượng sản phẩm bằng phương hệ số phẩm cấp áp dụng đối với sản phẩm

có phân chia bậc chất lượng

c Phân tích chất lượng sản phẩm bằng phương hệ số phẩm cấp áp dụng đối với sản phẩmkhông phân chia bậc chất lượng

d Phân tích chất lượng sản phẩm bằng phương hệ số phẩm cấp áp dụng đối với sản phẩmchia 2 bậc chất lượng

Câu 30: Tỷ lệ sai hỏng cá biệt phản ánh:

Trang 13

Chọn một câu trả lời:

a Tỷ lệ sai hỏng của nhiều sản phẩm

b Tỷ lệ sai hỏng của từng sản phẩm

c Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm xây lắp

d Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm công nghiệp

a Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất

b Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố cơ cấu sản lượng sản xuất

c Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của các nhân tố cơ cấu sản lượng sản xuất và

tỷ lệ sai hỏng cá biệt

d Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố tỷ lệ sai hỏng cá biệt

Câu 33: Xác định câu đúng nhất?

Trang 14

c Giá trị tổng sản lượng phản ánh Quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp

d Giá trị tổng sản lượng phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp

Câu 34: Quạt trần, máy tính, tủ lạnh, xe đạp….được gọi là

Chọn một câu trả lời:

a Sản phẩm không phân chia bậc chất lượng

b Sản phẩm vừa phân chia vừa không phân chia bậc chất lượng

Trang 15

c Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi: hiệu suất nguyên vật liệu, mức trang bị máy móc cho lao động.

d Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi: tổng giờ công làm việc thực tế, mức trang bị máy móc cho lao động

Câu 38: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch sử dụng số lượng nguyên vật liệu là:12 %

Trang 16

b Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch sử dụng số lượng nguyên vật liệu là: 2%

c Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch sử dụng số lượng nguyên vật liệu là: 20%

d Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch sử dụng số lượng nguyên vật liệu là: 10%

Câu 39: Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Trang 17

Câu 40: Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Trang 18

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.265 tấn;

b Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.165 tấn;

c Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.185 tấn;

d Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 17.200 tấn;

Câu 42: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

Trang 19

a Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm.

b Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong sản phẩm dở dang

c Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong sản phẩm đã được tiêu thụ

d Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm nhập kho

Câu 43: Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm

A : tăng 72.000 nghìn đồng

b Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm

A : Không thay đổi;

c Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm

A : giảm 72.000 nghìn đồng;

Trang 20

d Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm

Trang 21

d Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 60.000 triệu đồng

c Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho sản xuất hàng hóa

d Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho tất cả các sản phẩm của doanh nghiệp

Trang 22

a Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp chi tiết

b Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp loại trừ

c Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp đồ thị

d Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp so sánh

b Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu doanh thu thuần

Trang 23

d Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp.

d Các nhân tố không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của doanh nghiệp là: Chi phí bán hàng

và chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 51: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào giá bán đơn vị sản phẩm

b Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào không phụ thuộc vào 2 nhân tố số lượng sản phẩm và giá bán sản phẩm

c Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào cả số lượng và giá bán đơn vị sản phẩm

d Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào số lượng sản phẩm

Câu 52: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Chi phí bán hàng ảnh hưởng cùng chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp

Trang 24

b Chi phí bán hàng ảnh hưởng tỷ lệ thuận tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp

c Chi phí bán hàng ảnh hưởng tỷ lệ nghịch

tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp

d Chi phí bán hàng ảnh hưởng ngược chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp

b Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: Số lượng sản phẩm tiêu thụ và

cơ cấu sản phẩm tiêu thụ, giảm trừ doanh thu

c Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: tất cả các nhân tố trên

d Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: Giá bán đơn vị sản phẩm và giá vốn đơn vị sản phẩm

Trang 25

a Lợi nhuận gộp chịu ảnh hưởng bởi khối lượng, kết cấu và giá vốn

b Lợi nhuận gộp chịu ảnh hưởng bởi kết cấu và giá vốn

c Lợi nhuận gộp chịu ảnh hưởng bởi 5 nhân tố

d Lợi nhuận gộp chịu ảnh hưởng bởi khối lượng và giá bán

Câu 57: Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là Hàng bán bị trả lại

b Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là Chiết khấu thanh toán

c Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là: Chiết khấu thương mại

d Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là Giảm giá hàng bán

Trang 26

Câu 58: Bộ báo cáo tài chính phục vụ đánh giá khai quát tinh hình tài chinh doanh nghiệm gồm :

a Nhân tố ảnh hưởng có lợi tới củacủa doanh nghiệp

b Nhân tố ảnh hưởng cùng chiều với kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c Nhân tố ảnh hưởng bất lợi tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d Nhân tố ảnh hưởng ngược chiều với kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

Câu 60: Có thể lựa chọn 1 trong mấy chỉ tiêu để đánh giá mức độ độc lập tài chinh của DN?

Trang 27

a Nhận định tính hiệu quả từ biến động của chỉ tiêu.

b Xác định chiều hướng biến động của chỉ tiêu

c Đánh giá biến động của chỉ tiêu

d Liên hệ với các chỉ tiêu tương tự

Câu 63: Doanh nghiệp sản xuất 2 sản phẩm , muốn thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất để phù hợp với nhu cầu của khách hàng, đó là :

Chọn một câu trả lời :

a Nhân tố chủ quan của DN

b.Nhân tố tích cực của DN

c Nhân tố khách quan của DN

d Nhân tố tiêu cực của DN

Câu 64: Hệ số khả năng thanh toán nhanh và hệ số khả năng thanh toán hiện thời chênh lệch nhau :

Trang 28

Chọn một câu trả lời :

a Giá trị tài sản cố định

b Giá trị tiền mặt

c Giá trị hàng tồn kho

d Giá trị các khoản phải thu

Câu 65: Kết quả hoạt động kinh doanh của DN A:

Chọn một câu trả lời :

a Là đối tượng nghiên cứu của phân tích hoạt động kinh doanh

b Là đối tượng thu thập thông tin của phân tích hoạt động kinh doanh

c Là đối tượng khảo sát của phân tích hoạt động kinh doanh

d Là đối tượng loại trừ khỏi mục tiêu nghiên cứu của phân tích hoạt động kinh doanh

Câu 66: Mục tiêu nghiên cứu của thống kê doanh nghiệp và phân tích hoạt động kinh doanh :

Ngày đăng: 29/04/2022, 13:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 39: Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau: - Đáp án môn PHÂN TÍCH KINH DOANH EG22 EHOU
u 39: Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau: (Trang 16)
Câu 43: Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau: - Đáp án môn PHÂN TÍCH KINH DOANH EG22 EHOU
u 43: Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau: (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w