11092018 1 CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Nắm vững các qui định pháp lý về BCTC Nắm vững cơ sở số liệu và phương pháp lập BCTC Đọc và hiểu được.11092018 1 CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Nắm vững các qui định pháp lý về BCTC Nắm vững cơ sở số liệu và phương pháp lập BCTC Đọc và hiểu được.11092018 1 CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Nắm vững các qui định pháp lý về BCTC Nắm vững cơ sở số liệu và phương pháp lập BCTC Đọc và hiểu được.11092018 1 CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Nắm vững các qui định pháp lý về BCTC Nắm vững cơ sở số liệu và phương pháp lập BCTC Đọc và hiểu được.11092018 1 CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Nắm vững các qui định pháp lý về BCTC Nắm vững cơ sở số liệu và phương pháp lập BCTC Đọc và hiểu được.11092018 1 CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Nắm vững các qui định pháp lý về BCTC Nắm vững cơ sở số liệu và phương pháp lập BCTC Đọc và hiểu được.11092018 1 CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Nắm vững các qui định pháp lý về BCTC Nắm vững cơ sở số liệu và phương pháp lập BCTC Đọc và hiểu được.11092018 1 CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Nắm vững các qui định pháp lý về BCTC Nắm vững cơ sở số liệu và phương pháp lập BCTC Đọc và hiểu được.
Trang 1CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH
MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể:
Nắm vững các qui định pháp lý về BCTC
Nắm vững cơ sở số liệu và phương pháp lập BCTC
Đọc và hiểu được các thông tin chủ yếu trên BCTC
NỘI DUNG
Các văn bản pháp qui
Quy định chung về Báo cáo tài chính
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY
Luật kế toán VAS 21- Trình bày BCTC
VAS 24 – Báo cáolưu chuyển tiền tệ
1
2
4 3
Chế độ kế toán DN theo TT 200/2014/TT- BTC
5
TT 161/2007/TT-BTC hướng dẫn chuẩn mực kế toán
Trang 2QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BÁO
CÁO TÀI CHÍNH
2 Hệ thống BCTC của DN
3 Trách nhiệm lập và trình bày BCTC
4 Yêu cầu lập và trình bày BCTC
5 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC
Một số khái niệm Đối tượng sử dụng BCTC Thông tin trên BCTC
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Hoạt động của tổ
chức
Đối tượng sử dụng
Ra quyết định
Định nghĩa kế toán
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Dữ liệu
kế toán
Thông tin
Qui trình kế toán
Ghi chép ban đầu (Chứng từ)
Phân loại, ghi chép, tổng hợp (Sổ sách)
Cung cấp thông tin (Báo cáo)
Trang 3MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Kế toán tài chính nhằm cung cấp thông tin cho các
đối tượng ở bên ngoài (nhà đầu tư, chủ nợ, nhà
nước …), thông qua các báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính làsản phẩm của kế toán tài chính,
chủ yếu cung cấp thông tin cho những người bên
ngoài trongviệc ra quyết định kinh tế
Theo Luật kế toán: BCTC là hệ thống thông tin
kinhtế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày
theobiểu mẫu quy định tại chuẩn mực kế toán và
chế độ kế toán
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG BCTC
Các nhà quản trị doanh nghiệp: Hội đồng quản trị, ban giámđốc
Các chủ sở hữu: Cổ đông, nhà đầu tư
Các chủ nợ: Ngân hàng, nhà cung cấp
Các cơ quan quản lý nhà nước: Thuế, Tài chính,
cơ quan cấp phép kinh doanh, Thống kê
Các đối tượng có liên quan khác
THÔNG TIN TRÊN BCTC
Tình hình tài chính
Kết quả hoạt động
Tình hình lưu chuyển
tiền tệ
Thông tin bổ sung
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
oTình hình tài chính là gì?
Các nguồn lực kinh tế do doanh nghiệp kiểm soát thể
hiện qua các tài sản của doanh nghiệp
Nguồn hình thành các nguồn lực kinh tế của doanh
nghiệp
Khả năng trả các món nợ đến hạn
oTình hình tài chính được trình bày chủ yếu trên Bảng cân đối kế toán:
Tài sản;
Trang 4VÍ DỤ - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CÔNG TY HOA BÔNG BỤT
Tiền gửi ngân hàng 400 tỷ
Nguyênliệu vật liệu 800 tỷ
Tôi nghĩ đây là một công ty có tiềm lực kinh tế đủ để làm công trình 1.000 tỷ của công ty chúng ta
Nguồn lực kinh tế
VÍ DỤ - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CÔNG TY HOA BÔNG BỤT
Phải trả người bán 600 tỷ
Nhưng tôi thấy họ
nợ nần nhiều quá nên chưa yên tâm
Nguồn hình thành tài sản
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
oKết quả hoạt động là gì?
Khả năng tạo ra lợi nhuận
Khả năng nâng cao tình hình tài chính trong
tương lai
oKết quả hoạt động thể hiện qua báo cáo kết quả
kinh doanh
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Cơ cấu lợi nhuận
Cơ cấu chi phí
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Giả sử tài sản và vốn chủ sở hữu của hai công ty là như nhau - Công ty nào khả năng tạo ra lợi nhuận cao hơn ở kỳ sau? - Trình độ kinh doanh của công ty nào tốt hơn?
800 tỷ (200 tỷ)
600 tỷ
Chỉ tiêu
Trang 5TÌNH HÌNH LƯU CHUYỂN TIỀN
TỆ
Tình hình lưu chuyển tiền tệ là gì?
Lưu chuyển tiền thuần (LCTT) = Dòng tiền thu
vào - Dòngtiền chi ra
Cơ cấu lưu chuyển tiền tệ (LCTT từ hoạt động
kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài
chính)
Tình hình lưu chuyển tiền tệ trình bày chủ yếu
thể hiện trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, giúp
người đọc đánh giá:
Khả năng tạo ra tiền
Cách sử dụng tiền trong kỳ
LCTTtừ hoạt động tài chính (500 tỷ)
500 tỷ (600 tỷ)
200 tỷ
Chỉ tiêu
Hãynhận xét về cách sử dụng tiền và khả năng tạo ra tiền của 2 đơn vị trên
• Cáchthức tính toán các
số liệu
• Chitiết các số liệu
• Các vấn đề cần lưu ý
khác
VÍ DỤ
Bản Thuyết minh BCTC cho thấy phương pháp khấu hao mà công
ty này sử dụng là phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần.
Điều đó có ý nghĩa gì?
Trang 62 HỆ THỐNG BCTC CỦA DOANH
NGHIỆP
BCTC năm, gồm:
Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B 01 – DN)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B 02
– DN)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B 03 – DN)
Bản thuyết minh BCTC (Mẫu số B 09 – DN)
BCTC giữa niên độ, gồm:
BCTC giữa niên độ dạng đầy đủ
BCTC giữa niên độ dạng tóm lược
21
3 TRÁCH NHIỆM LẬP VÀ TRÌNH BÀY BCTC
(1) Tất cả các DN đều phải lập và trình bày BCTC năm
(2) Đối với DNNN, các DN niêm yết trên thị trường chứng khoán phải lập thêm BCTC giữa niên độ (quí, bán niên) dạng đầy đủ
(3) Các DN khác nếu tự nguyện lập BCTC giữa niên độ thì được lựa chọn dạng đầy đủ hoặc tóm lược
(4) BCTCphải có chữ ký của người lập, kế toán trưởng và người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán
22
TIN TRÌNH BÀY TRONG BÁO
CÁO TÀI CHÍNH
Xem trong thôngtư 200
5 NGUYÊN TẮC LẬP VÀ TRÌNH BÀY BCTC
1.Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính phải tuân thủ các quy định tại Chuẩn mực kế toán “Trình bày Báo cáo tài chính” và cácchuẩn mực kế toán khác có liên quan
Các thông tintrọng yếu phải được giải trình để giúp người đọc hiểu đúng thực trạng tình hình tài chính của doanh nghiệp
24
Trang 75 NGUYÊN TẮC LẬP VÀ TRÌNH
BÀY BCTC
2 Báo cáo tài chính phải phản ánh đúng bản chất
kinh tế của các giao dịch và sự kiện hơn là hình
thức pháp lý của các giao dịch và sự kiện đó (tôn
trọng bản chất hơn hình thức).
3 Tài sản không được ghi nhận cao hơn giá trị có
thể thu hồi; Nợ phải trả không được ghi nhận thấp
hơn nghĩa vụ phải thanh toán.
25
5 NGUYÊN TẮC LẬP VÀ TRÌNH BÀY BCTC
4 Phânloại tài sản và nợ phải trả: Tài sản và nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán phải được trình bày thành ngắn hạn và dài hạn;
Trongtừng phần ngắn hạn và dài hạn, các chỉ tiêu được sắp xếp theo tính thanh khoản giảm dần
5 Tàisản và nợ phải trả phải được trình bày riêng biệt
6 Cáckhoản mục doanh thu, thu nhập, chi phí phải được trình bày theo nguyêntắc phù hợp và đảm bảo nguyên tắc thận trọng
26
1 Phương pháp lập Bảng cân đối kế toán
2 Phương pháp lập Báo cáo kết quả kinh doanh
3 Phương pháp lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
4 Phương pháp lập Thuyết minh BCTC
Khái niệm và mục đích của BCĐKT
Nguyên tắc lập và trình bày BCĐKT
Cơ sở lập BCĐKT
Phương pháp lập BCĐKT
Trang 8KHÁI NIỆM VÀ MỤC ĐÍCH CỦA
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Bảng cân đối kế toán là BCTC tổng hợp phản ánh tổng
quát toànbộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành
tàisản đó của DN tại một thời điểm nhất định
Số liệu trên bảng cân đối kế toán cho biết toàn bộ giá trị
tàisản hiện có của DN theo cơ cấu của tài sản, nguồn
vốn và cơ cấu nguồn vốn hình thành các tài sản đó
Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán để đánh giá khái quát
về tình hình tài chính của DN
29
NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU BẢNG CĐKT
Xem TT 200
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trên bảng cân đối kế toán các khoản mục tài sản
vànợ phải trả phải được trình bày riêng biệt thành
ngắn hạn và dài hạn
31
NGẮN HẠN/DÀI HẠN
Đối với DN có chu kỳ SXKD bình thường trong vòng
12 tháng:
Tài sản và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán trong vòng không quá 12 tháng tới kể từ thời điểm báo cáođược xếp vào loại ngắn hạn;
Tài sản và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán từ
12 tháng trở lên kể từ thời điểm báo cáo được xếp vào loại dài hạn
32
Trang 9NGẮN HẠN/DÀI HẠN
Đối với DN có chu kỳ SXKD bình thường dài hơn 12
tháng:
Ngắn hạn: thu hồi hay thanh toán trong vòng 1 chu kỳ
SXKD bìnhthường
Dài hạn: thu hồi hay thanh toán trong thời gian dài hơn
1 chukỳ SXKD bình thường
33
LƯU Ý
Khi lập BCTC, kế toán phải tái phân loại tài sản và nợ phải trả được phân loại là dài hạn trong kỳ trước nhưng có thời gian đáo hạn còn lại không quá 12 tháng
kể từ thời điểm báo cáo thành ngắn hạn
LƯU Ý
Các khoản tương đương tiền: bao gồm các khoản đầu
tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi không quá 3 tháng kể
từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi dễ dàng
thànhmột lượng tiền xác định và không có rủi ro trong
việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm báo cáo
TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
Kỳ phiếu ngân hàng, tín phiếu kho bạc, tiền gửi ngân hàng
…
có kỳ hạn gốc không quá 3
tháng
Trang 10CƠ SỞ LẬP BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Căn cứ vào các sổ kế toán tổng hợp
Căn cứ vào sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng
hợp chi tiết
Căn cứ vào Bảng Cân đối kế toán năm trước
37
PHƯƠNG PHÁP LẬP BẢNG CÂN ĐỐI
KẾ TOÁN
Số dư nợ của các TK loại 1 & 2 : ghi vào các chỉ tiêutương ứng ở phần Tài sản
Số dư có của các TK loại 3 & 4 : ghi vào các chỉ tiêutương ứng ở phần nguồn vốn
38
PHƯƠNG PHÁP LẬP BẢNG CÂN ĐỐI
KẾ TOÁN
Các TK TS có số dư bên có (TK214, 229): Ghi âm vào phần tài
sản
Các TK NV nếu có số dư nợ (TK 4112, 419, 412, 413, 421): căn
cứ vào số dư nợ ghi âm vào phần nguồn vốn
Các TK thanh toán : không căn cứ vào số dư TK tổng hợp mà
căn cứ vào sổ chi tiết :
Tổng hợp chi tiết dư nợ: Ghi vào các chỉ tiêu tương ứng phần
TS
Tổng hợp chi tiết dư có: Ghi vào các chỉ tiêu tương ứng phần
VÍ DỤ
Cósố liệu kế toán của Cty XYZ (đơn vị tính: 1.000 đ):
Số dư ngày 1/1/N:
TK 131: 1.100.000 (Chi tiết: 131- Cty A (dư nợ):
300.000; 131- Cty B (dư nợ): 600.000; 131- Cty C (dư nợ): 400.000; 131-Cty D (dư có): 200.000);
TK 2293: 100.000 (lập dự phòng cho khoản nợ phải thu của Cty A quá hạn);
Các tài khoản khác có số dư hợp lý
Cácnghiệp vụ kinh tế phát sinh trong năm N:
1 Khách hàng B thanh toánbằng chuyển khoản 980.000, trongđó trả hết nợ kỳ trước 600.000 và ứng trước tiền mua hàng 380.000
Trang 11VÍ DỤ
2 Bán cho khách hàng Dmột lô hàng với giá (chưa thuế
GTGT): 220.000,thuế suất thuế GTGT là 10%
3 Khách hàng C thanh toánbằng chuyển khoản toàn bộ
số nợ cuối kỳ trước sau khi giữ lại phần chiết khấu thanh
toánđược hưởng là 0,2% số nợ
4.Khoản nợ khách hàng A quá hạn đã lâu, hiện nay Cty A
đang làm thủ tục phá sản, ước tính chỉ có thể thu hồi 1/4
số nợ gốc, kế toán lập dự phòng bổ sung
1 Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2 Phản ảnh vào tài khoản 131 (tổng hợp và chi tiết), 2293
dưới dạng chữ T; khóa sổ, tính số dư ngày 31/12/N của
các tàikhoản này
VÍ DỤ
3.Điền số liệu vào các chỉ tiêu liên quan trong Bảng cânđối kế toán ngày 31/12/N của Cty XYZ (trích), giả sử các khoản nợ phải thu và nợ phải trả đều là
nợ ngắn hạn
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TRÍCH)
Tại ngày……… tháng ……….năm………
TÀI SẢN Mã số Số đầu năm Số cuối năm
…
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131
7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139
…
2 PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO
Báo cáokết quả hoạt động kinh doanh phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanhnghiệp, bao gồm kết quả từ hoạt động kinh doanh chính vàkết quả từ các hoạt động tài chính
vàhoạt động khác của doanh nghiệp
Trang 12NỘI DUNG & KẾT CẤU
CỦA BC KQHĐKD
Xem TT 200
CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO
Căn cứ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của năm trước
Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết trong kỳ dùng cho các TK từ loại 5 đến loại 9
PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm …
số Căn cứ lập
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01 luỹ kế SPS Có của TK 511 (Không bao gồm các loại thuế gián thu, như thuế GTGT (kể cả thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp), thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế, phí gián thu khác.)
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 luỹ kế SPS bên Nợ TK 511 đối ứng
với bên Có TK 521
3 Doanh thu thuần về bán hàng
và cung cấp dịch vụ (10= 01-02)
10
4 Giá vốn hàng bán 11 luỹ kế SPS bên Có của TK 632 đối
ứng bên Nợ của TK 911
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11)
20
Trang 13BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm …
số Căn cứ lập
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 luỹ kế SPS bên Nợ của TK 515 đối
ứng với bên Có TK 911
7 Chi phí tài chính 22 luỹ kế SPS bên Có TK 635 đối ứng
với bên Nợ TK 911
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 căn cứ vào Sổ kế toán chi tiết TK
635
8 Chi phí bán hàng 25 SPS bên Có của TK 641 đối ứng
với bên Nợ của TK 911
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 SPS bên Có của TK 642 đối ứng
với bên Nợ của TK 911
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh
{30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}
30
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm …
số Căn cứ lập
11 Thu nhập khác* 31 SPS bên Nợ của TK 711 đối ứng với
bên Có của TK 911
12 Chi phí khác* 32 luỹ kế SPS bên Có TK 811 đối ứng
với bên Nợ TK 911
13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 căn cứ vào Sổ kế toán chi tiết TK
635
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)
50 SPS bên Có của TK 641 đối ứng
với bên Nợ của TK 911
*Riêng đối với giao dịch thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT thì các chỉ tiêu này được trình bày theo số thuần giữa khoản
thu nhập từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và chi phí thanh lý TSCĐ, BĐSĐT (giá trị còn lại + CP thanh lý):
• Nếu Thu nhập > CP: ghi vào Thu nhập khác
• Nếu Thu nhập < CP: ghi vào Chi phí khác
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm …
số Căn cứ lập
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 Căn cứ vào tổng SPS bên Có TK 8211
đối ứng với bên Nợ TK 911, hoặc SPS bên Nợ TK 8211 đối ứng với bên Có TK
911, (trường hợp này số liệu được ghi vào chỉ tiêu này bằng số âm)
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 Căn cứ vào tổng SPS bên Có TK 8212
đối ứng với bên Nợ TK 911 hoặc SPS bên Nợ TK 8212 đối ứng với bên Có TK
911, (trường hợp này số liệu được ghi vào chỉ tiêu này bằng số âm)
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52)
60
VÍ DỤ
Trích số liệu trên các TK 511, 515 và 911 trong năm N tại một DN (ĐVT: 1.000đ)
Trang 14VÍ DỤ
Yêu cầu: Lập báo cáo kết quả kinh doanh trong
năm N cho công ty.
nhập khác và chi phí khác trên TK 711 và TK 811
là không phải là thu nhập và chi phí liên quan đến
hoạt động thanh lý TSCĐ
3 PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO
55
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
•Tiền: tiền tại quỹ, tiền đang chuyển và các khoản tiền gửi
không kỳ hạn
•Tương đương tiền: là các khoản đầu tư ngắn hạn (không
quá 3 tháng), có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một
lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển
đổi thành tiền
•Luồng tiền: Là luồng vào và luồng ra của tiền và
tương đương tiền, không bao gồm chuyển dịch nội bộ
giữa các khoản tiền và tương đương tiền trong doanh
nghiệp.
NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU CỦA BCLCTT
BCLCTT bao gồm 3 phần:
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh,
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
56
Trang 15LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TỪ HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH
Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh là luồng
tiền phát sinh từ các hoạt động tạo ra doanh
thu chủ yếu của DN và các hoạt động khác
không phải là các hoạt động đầu tư hay hoạt
động tài chính.
57
• VAS 24 – Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh :
(a) Tiền thu được từ việc bán hàng, cung cấp dịch vụ;
(b) Tiền thu được từ doanh thu khác (tiền thu bản quyền, phí, hoa hồng và các khoản khác);
(c) Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ;
(d) Tiền chi trả cho người lao động về tiền lương, tiền thưởng, trả hộ người lao động về bảo hiểm, trợ cấp ;
(đ) Tiền chi trả lãi vay;
(e) Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp;
(g) Tiền thu do được hoàn thuế; nhận ký cược ký quĩ, thu hồi
ký quĩ
(h) Tiền thu do được bồi thường, được phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng kinh tế;
(i) Tiền chi trả công ty bảo hiểm về phí bảo hiểm, tiền bồi thường và các khoản tiền khác theo hợp đồng bảo hiểm;
(k) Tiền chi trả do bị phạt, bị bồi thường do doanh nghiệp vi phạm hợp đồng kinh tế
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG
ĐẦU TƯ
Luồng tiền từ hoạt động đầu tư là luồng tiền
phát sinh từ các hoạt động mua sắm, xây
dựng, thanh lý, nhượng bán các tài sản dài hạn
khoản tương đương tiền.
Bao gồm đầu tư vào cơ sở vật chất của DN và
đầu tư vào đơn vị khác
• VAS 24 - Luồng tiền từ hoạt động đầu tư
(a) Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác;
(b) Tiền thu từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài
hạn khác;
(c) Tiền chi cho vay đối với bên khác, trừ tiền chi cho vay của ngân hàng, tổ chức tín dụng và các tổ chức tài chính; tiền chi mua các
công cụ nợ của các đơn vị khác.
(d) Tiền thu hồi cho vay đối với bên khác, trừ trường hợp tiền thu
hồi cho vay của ngân hàng, tổ chức tín dụng và các tổ chức tài
chính; tiền thu do bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác (đ) Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác, trừ trường hợp tiền chi
mua cổ phiếu vì mục đích thương mại;