Microsoft PowerPoint Ch2 Tổng quan về BL pptx 10/03/2020 1 Chương 2 LOGISTICS TRONG LINH VỰC KINH DOANH SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT (BUSINESS LOGISTICS TS Lê Phúc Hòa TS Lê Phúc Hòa 2 Chương 2 LOGISTIC[.]
Trang 1Chương 2 LOGISTICS TRONG LINH VỰC
KINH DOANH SẢN XUẤT SẢN
PHẨM VẬT CHẤT (BUSINESS
LOGISTICS
TS Lê Phúc Hòa
Chương 2 LOGISTICS TRONG LĨNH VỰC SXKD SẢN PHẨM (BL)
2.1-Định nghĩa về business logistics
Theo quan điểm của khách hàng
Logistics là cungcấp SP theo 4 tiêu chí: 4R
Theo quan điểm quản trị
+”Logistics là một cơ cấu lập KH kinh doanh liên quan đến việc quản lý
vật tư, thông tin và dòng vốn Nó còn bao gồm thông tin liên lạc phức tạp
ngày càng tăng và HT kiểm soát cần thiết trong môi trường kinh doanh
hiện nay”
+ “Logistics là khoa học lập KH, tổ chức và quản lý các hoạt động cung
cấp hàng hóa và dịch vụ”
+Logistics là một phần của chuỗi cung ứng đó là lập KH, thực thi và kiểm
soát có hiệu quả dòng dịch chuyển hàng hóa, hàng tồn trữ, các dịch vụ và
các thông tin liên quan từ điểm khởi nguồn đến điểm tiêu thụ cuối cùng
nhằm đáp ứng yêu cầu của khách hàng” (CSCMP-The Counsil of Supply Chain
Management Professionals)
Trang 2TS.Lê Phúc Hòa 3
2.2-The Revolution of Business Logistics
Outbound logistics
Inbound logistics
Logistics SC
Dự báo nhu cầu Mua sắm Lập KH nhu cầu
Hoạt động kho hàng
Lập KH SX Tồn trữ trong SX
Quản lý vật tư Bao bì công nghiệp
Xử lý đơn hàng
Tồn trữ thành phẩm
Lập KH phân phối
Vận chuyển
Dịch vụ khách hàng
Fragmentation 1960
Evolving integration 1980
Total integration 2000 Source: Center for Supply Chain Research, Penn State University
TS.Lê Phúc Hòa
1950 1960 1970 1980 1990
Work place
Facility logistics
Corporate Logistics
Supply Chain Logistics
Global Logistics
Trang 3 Workplace Logistics (WL): the flow of material at a single
workstation The object of WL is streamline the movement of an
individual working at a machine or along an assemly line
Facility logistics: the flow of material between workstation within
the four walls of a facility (Factory; Terminal; Warehouse;
Distribution Center)
Corporate Logistics: As management structures advanced and
information system accordingly, our ability to assimilate and
synthesize department (material handling;werehousing, and so on)
into function (physical distribution and business logistics) Corporate
logistics became a process with the common object to develop and
maintain a profitable customer service policy while maintaining and
reducing total logistics cost
Supply Chain Logistics: the flow of material, information, and
money between corporation (interworkstation, interfacility,
intercorporate,and interachain)
2.3-Bản chất của business logistics
Logistics là thay đổi quan điểm về dự trữ
+Quanniệm về dự trữ: “ no stock is the best”
Nhu cầu
thay đổi
Dự báo không chính xác
Nhà cung cấp Không đảm bảo
Thắt nghẽn
cổ chai Vấn đề
chất lượng
Mức A Mức B
Nơi làm việc 2 Nơi làm việc
1
Nơi làm việc 3 Dòng vật chất
Dòng thông tin
Phương pháp KANBAN (1958)
Trang 4TS.Lê Phúc Hòa 7
+Quanniệm mới về dự trữ làm thay đổi tập quán thương mại
+Quanniệm mới về dự trữ đòi hỏi thay đổi c/tác tổ chức VT
A
B
E D
A
B
C
D
E
F
ĐTC ĐTC
Nhà sản xuất Người tiêu dùng
Nhà sản xuất Người tiêu dùng
WILSON
(Dự trữ)
OPT
GATT (Biểu đồ)
KANBAN
(Quản lý dòng SX)
JIT
PERT
( Sơ đồ mạng)
Min Stock
MRP
(Quản lý nguồn SX)
Trang 52.4-Phân loại logistics trong SXKD (business logistics
Theo hướng dịch chuyển của hàng hóa:
+Logistics đầu vào (inbound logistics)
+Logistics đầu ra (outbound logistics)
+Logistics trở về (return logistics)
Theo mục đích sử dụng
+Logistics hàng công nghiệp (industry goods)
+Logistics hàng tiêu dùng (consumer goods)
Theo thị trường trong nước và quốc tế
+ Logistics hàng nội địa (domestic logistics)
+Logistics hàng hóa quốc tế (international logistics)
Theo đối tượng hàng hóa:
+Logistics hàng ôtô
+Logistics hàng điện tử
+Logistics hàng thực phẩm
+Logistics hàng tân dược
+Logistics hàng hóa chất
+Logistics hàng phân bón
+Logistics hàng công trình
+Logistics hàng may mặc
+……….
Trang 62.5-Nguyên nhân phát triển logistics
+Thương mại hóa toàn cầu
+Sự phát triển của KHKT và công nghệ thông tin
+Tiết kiệm chi phí trong SX đạt đến đỉnh điểm
+Sự quan tâm của XH với môi trường
+Tài nguyên khan hiếm
+Cạnh tranh mạnh mẽ