1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đại Số Tuyến Tính Chương 1: Ma trậnHệ phương trình tuyến tính

64 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1: Ma trận và Hệ phương trình tuyến tính
Tác giả PhD. Dinh Van Hoang
Trường học Đại học Khoa Học Tự Nhiên - University of Natural Sciences
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Lecture Notes
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trậnHệ phương trình tuyến tính Giới thiệu về ma trận Các phép toán trên ma trận Phép biến đổi sơ cấp Hạng của ma trận Hệ phương trình tuyến tính Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất Ma trận khả nghịch

Trang 1

Đại Số Tuyến Tính

PhD DINH VAN HOANG

Trang 3

Tài liệu tham khảo

1 Đại số tuyến tính, Bùi Xuân Hải - Trịnh Thanh Đèo -Thái

Minh Đường -Trần Ngọc Hội, ĐHKHTN.

2 Linear Algebra with Applications, W Keith Nicholson,

McGraw-Hill.

3 Elementary Linear Algebra (Applications version),

Howard Anton & Chris Rorres, Willey.

4 Linear Algebra and its application, Gilbert Strang.

Linear Programming and Game Theory: Chapter 8, Book 2.

Trang 4

Cách tính điểm trung bình môn:

Trang 5

Chương 1: Ma trận và Hệ phương trình tuyến tính

Chương 2: Định thức

Chương 3: Không gian vector

Chương 4: Không gian Euclide

Chương 5: Trị riêng, vector riêng, chéo hóa ma trận Chương 6: Dạng song tuyến tính - Dạng toàn phương

Contents

Trang 7

Giới thiệu về

Hệ phương trình tuyến tính và Ma trận

Hệ 2 phương trình 2 ẩn

Trang 8

Hệ 3 phương trình 3 ẩn

Trang 11

Định nghĩa: Ma trận cỡ m × n trên là một bảng ℝ là một bảng gồm m.n số thực được viết thành m hàng và n cột như sau:

Kí hiệu: A = [aij]mxn

Tập hợp tất cả các ma trận cỡ mxn trên R được ký hiệu là Mmxn(R)

m m m n

Trang 20

Các ma trận đặc biệt:

5 Ma trận cột: là ma trận có n=1.

Ma trận cột có dạng:

11 21

1

m

a a a

Trang 21

Các ma trận đặc biệt:

6 Ma trận hàng: là ma trận có m=1.

Ma trận hàng có dạng:

a a11 12 a1n

Trang 22

Các ma trận đặc biệt:

7 Ma trận chuyển vị: cho ma trận A=[aij]mxn,

ma trận chuyển vị của ma trận A ký hiệu AT

và xác định AT=[bij]nxm với bij=aji với mọi i,j

(chuyển hàng thành cột)

Trang 25

* Khi A= AT thì A được gọi là ma trận đối xứng.

Trang 26

* Khi A = -AT thì A được gọi là ma trận phản đối xứng.

Trang 28

Các tính chất: Giả sử A,B,C là các ma trận cùng

cấp và 0 là ma trận không cùng cấp khi đó:

) )

Trang 31

Các tính chất: là hai ma trận cùng cấp, khi đó

Sinh viên tự kiểm tra.

Trang 33

3 Phép nhân hai ma trận:

Cho hai ma trận A= [aij]m×p và B = [bij]p×n Khi đó tích

của hai ma trận A, B là ma trận C = [cij]m×n được định nghĩa bởi

cij= ai1 b1j + ai2b2j + + aipbpj

Như vậy cij= hàng thứ i của ma trận A nhân tương ứng với cột thứ j của ma trận B rồi cộng lại.

Trang 35

Ví dụ: Nhân hai ma trận sau:

Trang 37

 Phép nhân 2 ma trận có tính giao hoán không ???

2 10 4

Trang 38

 Phép nhân 2 ma trận có tính triệt tiêu không ???

Ví dụ:

KHÔNG

Trang 39

???

AB   A   B

Trang 41

Các tính chất:

Trang 46

Xét hệ phương trình và ma trận biểu diễn tương ứng

Ta sẽ giải HPT bằng các phép biến đổi trên các phương trình, và quan sát các biến đổi tương ứng trên các dòng của ma trận

Dòng 2 = dòng 2 – 2 x dòng 1

§3 Phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Trang 47

Dòng 3 = dòng 3 – 3 x dòng 1

Dòng 2 = (1/2) dòng 2

Dòng 3 = dòng 3 – 3 x dòng 2

Trang 48

Dòng 3 =- 2 x dòng 3

Dòng 1 = dòng 1 – dòng 2

Dòng 1 = dòng 1 – (11/2) x dòng 3

Trang 49

Ví dụ:

Phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Trang 51

Trong các ma trận sau, ma trận nào có dạng bậc thang ???

, , ,

Ma trận đơn vị

Ma trận chéo.

Trang 53

Trong các ma trận sau, ma trận nào có dạng chính tắc dòng ???

, , ,

Ma trận đơn vị

Ma trận chéo.

Trang 54

Ví dụ:

B là mtbậc thang nên B là 1 dạng bậc thang của A.

??? A có bao nhiêu dạng bậc thang?

Nhận xét: Quan hệ tương đương dòng là 1 quan hệ tương đương, nghĩa là:

Ma trận tương đương dòng

Trang 57

Thuật toán tìm dạng bậc thang của ma trận

Trang 59

Thuật toán chính tắc: Đưa về dạng chính tắc

• Đưa phần tử trụ về 1: Dùng phép biến đổi

• Đưa các phần tử phía trên phần tử trụ mới () về 0.

Đưa phần tử trụ về 1: Dùng phép biến đổi

Ma trận thu được là một dạng bậc thang của A.

Thuật toán tìm dạng chính tắc của ma trận

Trang 61

Định nghĩa:

Hạng của ma trận A, kí hiệu: r(A).

r(A) = số dòng khác dòng không của một dạng bậc

thang của A.

§4 Hạng của ma trận

Trang 62

Tính chất

Vậy: A cấp thì

• Nếu thì

Ngày đăng: 25/02/2023, 14:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w