4 5 NỘI DUNG QUẢN TRỊ LOGISTICS 4 5 NỘI DUNG QUẢN TRỊ LOGISTICS • Chuỗi các họat động liên tục, có quan hệ mật thiết với nhau, tác động qua lại lẫn nhau, thực hiện một cách khoa học và hệ thống các bư[.]
Trang 14.5.NỘI DUNG QUẢN TRỊ LOGISTICS
• Chuỗi các họat động liên tục, có quan hệ mật thiết với nhau, tác động qua lại lẫn nhau, thực hiện một cách khoa học và hệ thống các bước: Nghiên cứu, hoạch định, tổ chức, quản lý, thực hiện, kiểm tra, kiểm soát và hoàn thiện
• Quá trình liên quan đến nhiều hoạt động khác nhau: Xây dựng chiến lược, thực hiện chiến lược
• Gồm các nội dung cơ bản: Dịch vụ khách hàng;
Hệ thống thông tin; Dự trữ; Quản trị vật tư; Vận tải; Kho bãi; Quản trị chi phí
Trang 2Phân phối (Distribution)
Sản xuất (Operations)
Mua hàng (Procurement)
Nhà c.cấp
(Suppliers)
K.hàng (Customers)
Dòng vật chất (Materials flow)
Dòng thông tin (Requirements information flow)
QUẢN TRỊ LOGISTICS
Trang 3• DỊCH VỤ VỚI KHÁCH HÀNG
• Nhằm thỏa mãn nhu cầu KH một cách tốt nhất,
• Thước đo hiệu quả hoạt động logistics,
• Là quá trình diễn ra giữa người mua – người
bán và bên thứ ba (nhà thầu phụ), tạo ra giá trị gia tăng của sp (dịch vụ),
• Gồm 3 nhóm yếu tố:
– Trước giao dịch;
– Trong giao dịch;
– Sau giao dịch:
Trang 4Trước GD:
Trong GD:
Sau GD:
XD chính sách DVKH;
Giới thiệu các DVKH;
Tổ chức thực hiện;
Phòng ngừa rủi ro;
Quản trị dịch vụ
Tình hình dự trữ hàng;
Thông tin về hàng;
Tính chính xác & ổn định thực hiện đơn hàng;
Sp thay thế;
Khả năng điều chuyển hàng;
Thủ tục giao hàng;
K.năng thực hiện chuyến hàng đặc biệt
Lắp đặt, bảo hành, sửa chữa
Theo dõi sản phẩm;
Giải quyết khiếu nại, thắc mắc
Trang 5Dự trữ
• Gồm:
– Nguyên vật liệu;
– Bán thành phẩm;
– Sản phẩm trong khâu SX; – Sp trong lưu thông
• Tính lượng dự trữ EOQ:
Trang 64.6.CHI PHÍ LOGISTICS
• 4.6.1 KHÁI NIỆM
• Tổng chi phí mà nhà kinh doanh dịch vụ logistics phải chi
ra trong kỳ liên quan trực tiếp và gián tiếp đến việc cung ứng dịch vụ cho khách hàng, gồm: Lương, vật liệu, điện năng…phải trả theo hóa đơn Tùy thuộc vào từng yêu cầu khách hàng, lọai dịch vụ, kênh cung ứng và thị trường
• Các chi phí này rất khó hạch toán theo từng công đoạn, từng sản phẩm … trong chuỗi cung ứng
• Lưu ý: Cách hạch toán truyền thống không tính đến chi phí của khách hàng, lượng hóa chi phí theo chức năng bên ngòai quá trình SX
Trang 7• 4.6.2 NỘI DUNG
• Chi phí phục vụ khách hàng;
• Chi phí vận tải;
• Chi phí kho bãi;
• Chi phí giải quyết đơn hàng và hệ thống thông tin;
• Chi phí sản xuất, thu mua;
• Chi phí tồn trữ;
• …
Trang 8• 4.6.3 PHÂN LOẠI CHI PHÍ:
• Chi phí cố định (fixed costs) và biến đổi
(varible costs)
• Chi phí trực tiếp (direct costs) và chi phí gián tiếp (indirect costs)
• Chi phí thường xuyên (engineered costs) và chi phí phát sinh (discretionary costs)
Trang 94.7 HIỆU QUẢ HỌAT ĐỘNG LOGISTICS
• ROI:
• Bảng cân đối kế toán (Balance sheet): Giảm tiền mặt và phải thu; Giảm tồn kho; giảm vốn cố định &Sử dụng
hiệu quả tài sản và trang thiết bị
• Giá trị vốn hóa thị trường vốn cổ đông (Shareholder
value): Tăng giá trị thị trường vốn cổ đông
V
D D
Lst V
Lst
T
Trang 10Doanh thu (Sales) Chi phí (Cost)
Tiền mặt (Cash)
Phải thu (Receivable)
Tồn kho (Inventory)
TSCĐ (Fixed assets)
Dịch vụ
khách hàng
Kỳ thu tiền
Hiệu quả
logistics
Quản trị
dòng tiền
Cơ cấu đầu tư,
nguồn đầu tư
JIT logistics
ROI
Vốn kinh doanh (Capital employed)
Lợi nhuận (Profit) Ảnh hưởng logistics đến ROI