2 5 1 KHẢ NĂNG VẬN CHUYỂN CHUYẾN ĐI 2 7 GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN 2 7 1 KHÁI NIỆM Giá cả sản phẩm vận chuyển – Số tiền mà nhà khai thác phương tiện nhận được khi cung cấp cho khách hàng 1 đơn vị khối lượng[.]
Trang 12.7.GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN
Trang 22.7.1.KHÁI NIỆM: Giá cả sản phẩm vận chuyển – Số tiền mà nhà khai thác phương tiện nhận được khi cung cấp cho khách hàng 1 đơn vị khối lượng hàng hoá (hành khách) vận chuyển (luân chuyển)
2.7.2.CÁCH TÍNH:
l t
s Q
L T
C
(VND/T)
l t
s QL
L T
C
fTHl hl THl
Trang 32.7.3.BIẾN ĐỘNG:
Đặc phát;
Theo mùa:
Theo chu kỳ kinh tế:
2.7.4.CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG: ( Phụ thuộc CUNG – CẦU):
Tình hình hàng hóa:
Tình hình phương tiện:
Tuyến vận chuyển:
Quan hệ giữa chủ phương tiện và khách hàng:
Uy tín của chủ phương tiện
2.7.5.CÁC LOẠI GIÁ CƯỚC:
Giá cước tàu chợ:
Giá cước tàu chuyến:
Giá cước thuê định hạn
Trang 4CHUYÊN TUYẾN
(LINER)
THEO CHUYẾN
(TRAMP)
THUÊ ĐH
(CHARTER)
Chuyên tuyến, ghé cảng theo lịch trình;
Thuê 1 phần con tàu;
Giá cước theo IMO (có tỷ lệ điều chỉnh);
ĐV tính cước: Tdt, Tvc; Giá trị hàng ;
Hãng vận tải lớn, uy tín, phương tiện chuyên dụng
Không chuyên tuyến;
Thuê toàn bộ con tàu;
Giá cước thỏa thuận;
HT thuê: Chuyến đơn; khứ hồi
Thuê toàn bộ phương tiện / thời hạn nhất định;
Chuyển quyền sử dụng cho bên thuê;
Giá cước thỏa thuận;
ĐV tính cước: DWT-ngày; GRT-ngày
HT thuê: ĐH trơn (tàu trần); Phổ thông
Trang 51 2
3
Note: Trách nhiệm đối với hàng hóa
Phí bảo hiểm
Cước vận tải
2.7.6.CIF VÀ FOB TRONG VẬN TẢI BIỂN
Trang 62.8.LỢI NHUẬN KHAI THÁC
2.8.1.KHÁI NIỆM: Chênh lệch doanh thu - chi phí
2.82.LỢI NHUẬN KHAI THÁC
2.8.3.LỢI NHUẬN DOANH NGHIỆP
• Lợi nhuận gộp (Gross Income):
• Lợi nhuận trước thuế (Income Before Tax):
• Lợi nhuận sau thuế (Income After Tax):
Lr = Lt - TTNDN