1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Nguyên lý Quản trị học - Chương 3 pot

26 462 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết các yếu tố của môi trường doanh nghiệp... Tác động của môi trường vĩ mô Tạo ra các cơ hội hoặc nguy cơ cho doanh nghiệp.. Khái niệm Khách hàng  Đối thủ cạnh tranh  Đối thủ tiề

Trang 1

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG III

 Hiểu về môi trường của doanh nghiệp

 Hiểu tác động của môi trường lên doanh nghiệp

 Biết các yếu tố của môi trường doanh nghiệp

Trang 2

Môi trường vĩ mô

Môi trường vi mô

Doanh nghiệp

Trang 4

2.2 Tác động của môi trường vĩ mô

 Tạo ra các cơ hội hoặc nguy cơ cho doanh nghiệp

 Tác động lên tất cả các doanh nghiệp trong ngành

 Mức độ tác động lên các doanh nghiệp khác nhau

 Doanh nghiệp không thể kiểm soát môi trường vĩ mô

Trang 5

3.1 Các yếu tố kinh tế

 Tăng trưởng GDP, GNP

 Thu nhập GDP đầu người

 Chính sách tiền tệ

 Tỷ lệ lạm phát

 Lãi suất

 Chu kỳ kinh tế

 Tỷ giá hối đoái

 Mức độ thất nghiệp

 Chính sách tài chính

 Cán cân thanh toán…

Trang 6

 Quan điểm về mức sống

 Quan điểm về đạo đức

 Quan điểm về thẩm mỹ

 Cơ cấu nghề nghiệp

 Phong cách sống

 Trình độ của dân cư

 Tỷ lệ phụ nữ đi làm

 Mối quan tâm của xã hội

 Khuynh hướng tiêu dùng

 Phong tục, tập quán

Trang 7

 Qui ñònh cho vay tieâu

Trang 8

 Tổng số dân của xã hội

 Mật độ dân số

 Các biến đổi cơ cấu dân

số (tuổi tác, giới tính)

 Tuổi thọ dân cư

 Tỷ lệ tăng của dân số

 Di chuyển dân số giữa cácvùng

Trang 9

 Các loại tài nguyên

 Trữ lượng tài nguyên

 Ô nhiễm môi trường

 Thiếu năng lượng

 Sự lãng phí tài nguyên

 Sự quan tâm của cộngđồng đến môi trường

Trang 10

 Các công nghệ và sản

Trang 11

4.1 Khái niệm

 Khách hàng

 Đối thủ cạnh tranh

 Đối thủ tiềm ẩn

 Nhà cung cấp

 Sản phẩm thay thế

 Các nhà mơi giới

 Các giới chức cĩ quan hệ trực tiếp

 Mơi trường nội bộ

Trang 12

4.2 Tác động của môi trường vi mô

 Tạo ra các cơ hội và nguy cơ cho doanh nghiệp

 Ảnh hưởng trực tiếp đến ngành kinh doanh

 Quyết định tính chất cạnh tranh của ngành

Trang 13

5.1 Yếu tố khách hàng

Thu thập thông tin của các nhóm khách hàng.

 Mức độ mua, mong đợi, sự thỏa mãn, lịng trung thành

Khách hàng tạo áp lực lớn cho doanh nghiệp khi

 Lượng mua của khách hàng cao

 Khả năng chuyển đổi mua hàng của khách hàng cao

 Số lượng khách hàng ít

 Chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp thấp

Trang 14

Phân tích năng lực của đối thủ qua các hoạt động :

 Marketing

 Sản xuất

 Nghiên cứu và phát triển

 Tài chính và kế toán

 Nguồn nhân lực

Trang 15

5.3 Nhà cung cấp :

Nhà cung cấp tạo áp lực lớn cho doanh nghiệp khi

 Số lượng các nhà cung cấp ít

 Khả năng chuyển đổi nhà cung cấp của công ty yếu

 Số lượng mua của công ty với nhà cung cấp thấp

 Chất lượng sản phẩm của nhà cung cấp quan trọng

Trang 16

5.4 Đối thủ tiềm ẩn

Áp lực từ đối thủ tiềm ẩn giảm khi

 Yêu cầu về vốn khi gia nhập ngành cao

 Sự ổn định kênh tiêu thụ của các doanh nghiệp trongngành cao

 Ưu thế giá thành sản xuất của các doanh nghiệptrong ngành mạnh

Trang 17

5.5 Sản phẩm thay thế

 Sản phẩm thay thế là kết quả áp dụng công nghệ mới.

 Đánh giá số lượng các cản phẩm thay thế hiện tại.

 Dự báo khuynh hướng phát triển sản phẩm thay thế

Trang 18

5.6.Các nhà môi giới

 Môi giới nhân sự

 Môi giới tài chính

 Kỹ thuật

 Vận chuyển

Trang 19

5.7.Các giới chức có quan hệ trực tiếp

 Ảnh hưởng trực tiếp tới hiệu quả của doanh nghiệp

 Hỗ trợ doanh nghiệp

 Chống lại doanh nghiệp

Trang 20

 Giới tài chính

 Giới các phương tiện thông tin đại chúng

 Các cơ quan nhà nước

 Các nhóm công dân hành động

 Các cơ quan địa phương

 Quần chúng

 Các công chúng nội bộ

Trang 21

5.8 Các yếu tố môi trường nội bộ

 Tài chính

 Nhân sự

 Cơ sở vật chất

 Văn hóa tổ chức

Trang 22

 Thu nhập của người tiêu dùng tăng, ảnh hưởng như thếnào đến ngành kinh doanh sản phẩm tiêu dùng.

 Chính phủ giảm độc quyền trong ngành bưu chính, ảnhhưởng như thế nào đến các doanh nghiệp trong ngành

 Tỷ lệ phụ nữ tăng trong cơ cấu dân số, ảnh hưởng nhưthế nào đến ngành mỹ phẩm

Trang 23

Các yếu tố Cơ hội Nguy cơ

Thu nhập bình quân đầu người tăng lên

1000 USD/năm

Chính phủ bảo hộ ngành sữa trong nước

Qui mô dân số lớn, trên 80 triệu người

Khí hậu thuận lợi cho ngành chăn nuôi bò

sữa

Uống sữa là thói quen ở các hộ gia đình

Việc chuyển giao công nghệ mới thuận lợi

Trang 24

doanh sau

(Xe máy, Mỹ phẩm, Rau quả, Thủy sản, May mặc)

 Mỗi nhóm phân tích sự tác động của các yếu tố vĩmô tạo ra cơ hội và nguy cơ cho ngành

Trang 25

Yếu tố Cơ hội Nguy cơ

Khách hàng chú ý nhiều hơn đến chất

lượng bánh kẹo

03 đối thủ chủ yếu đầu tư công nghệ mới

Các nhà cung cấp tăng giá nguyên liệu

Nhiều loại bánh kẹo ngoại sẽ xuất hiện

Nhu cầu của các thực phẩm thay thế

tăng

Trang 26

động trong các ngành sau

( Ơ tơ, cơ khí, hàng tiêu dùng, du lịch, điện máy )

 Mỗi nhóm phân tích sự tác động của các yếu tố vi mô tạo ra cơ hội và nguy cơ cho ngành.

Ngày đăng: 23/07/2014, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm