PowerPoint Presentation CHƯƠNG 02 KINH TẾ VẬN CHUYỂN 2 1 PHÂN LOẠI PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN 2 1 1 KHÁI NIỆM 2 1 2 PHÂN LOẠI • Theo đối tượng • Theo tính chuyên dụng • Theo tốc độ • Theo tuổi • Theo trọn[.]
Trang 1CHƯƠNG 02:
KINH TẾ VẬN CHUYỂN
Trang 22.1.PHÂN LOẠI PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
2.1.1 KHÁI NIỆM:
2.1.2.PHÂN LOẠI:
• Theo đối tượng:
• Theo tính chuyên dụng:
• Theo tốc độ:
• Theo tuổi:
• Theo trọng tải:
• Theo phạm vi hoạt động:
• Theo kết cấu:
Trang 32.2.QUÁ TRÌNH - HÀNH TRÌNH
❖TUYẾN ĐƯỜNG: Đoạn đường giữa hai cảng (bến).
❖QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN:
➢Đoạn đường phương tiện đi được giữa 2 cảng (bến)
kế tiếp nhau.
❖HÀNH TRÌNH (CHUYẾN ĐI): Theo quyết định điều động phương tiện:
➢Chuyến đơn (Simple voyage):
➢Chuyến đi vòng tròn (Round voyage): Vòng tròn đơn và Vòng tròn phức tạp.
Trang 42.3.ĐẶC TRƯNG KINH TẾ KỸ THUẬT (TÀU
BIỂN)
1 Kích Thước Thẳng: Lmax; Bmax;Tmax; Hmax
2 Tự trọng (Lượng chiếm nước):
❖ Không Hàng: Doh (T)
❖ Đầy hàng: Dđh (T)
3 Trọng Tải Toàn Bộ (Dead Weight Tonnage):
❖ DWT = Dđh - Doh (T).
4 Trọng Tải Thực Chở (Net Weight Tonnage):
❖ Dt= DWT – ∑qi (T)
Trang 56 Trọng Tải Đăng Kiểm:
❖ Toàn bộ (Gross Registerred Tonnage): GRT.
❖ Thực chở (Net Registerred Tonnage): NRT.
7 Thể Tích Xếp Hàng (Capacity): Wt
8 Hệ Số Sử Dụng Dung Tích phương tiện:
9 Tốc Độ (Speed):
❖ Tốc độ kỹ thuật;
❖ Tốc độ chạy;
❖ Tốc độ khai thác;
❖ Tốc độ giao hàng
t
t t
D
W
=
Trang 62.4.THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
2.4.1.XÉT TRONG CUỘC ĐỜI PT
❖Tsd: Số năm đưa phương tiện vào sử dụng.
❖Tkh: Số năm thu hồi vốn.
❖Tsc: Số năm sửa chữa lớn.
2.4.2.XÉT TRONG NĂM
❖Thời gian có: tcói
❖Thời gian khai thác: tkti = tcói – (tsc + tngtt)
❖Thời gian chuyến đi: tch = tc + tđ
Trang 72.4.3.CÁC HỆ SỐ THỜI GIAN KHAI THÁC
phương tiện
2.4.3.1.Hệ số vận doanh
2.4.3.2.Hệ số vận hành
2.4.3.3.Hệ số thời gian đỗ:
εđ = 1 - εvh
1
1
=
=
=
n
i
cói ti
n
i
k ti ti
vd
T D
T D
(nhóm PT)
(1 PT)
1
=
cói
kti vdi
T T
1
=
kti
ci vhi
T
T
1
=
=
=
n i
k ti ti
n i
ci ti
vh
T D
T D
(nhóm PT)