1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng tuần 4 khả năng vận chuyển chuyến đi

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khả năng vận chuyển chuyến đi
Trường học Trường Đại học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Vận tải hàng hải
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 255,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 5 1 KHẢ NĂNG VẬN CHUYỂN CHUYẾN ĐI 2 5 1 KHẢ NĂNG VẬN CHUYỂN CHUYẾN ĐI • Cách tính • Trong đó )(TDQ t T ch  = 1 1 1   =   = = n i hit n i hihi lD lQ  1 1 1 =   = = m j j n i hi l l  [.]

Trang 1

2.5.1 KHẢ NĂNG VẬN CHUYỂN CHUYẾN ĐI

• Cách tính:

• Trong đó:

)

(T

D

Qch T = t      

1

1

=

=

=

n

i

hi t

n

i

hi hi

l D

l

Q

1

1

1 

=

=

=

m

j

j

n

i

hi

l

l

=

i

hi hi

u

k

m

j

j xk

l Q

l Q

1

=

=

= u

k

xk

n

i

hi hi bq

Q

l Q l

1 1

)

(THL

l Q

Qch THl = chbq

Trang 2

GIẢI THÍCH CÔNG THỨC

• α là hệ số lợi dụng trọng tải

• γ là hệ số lợi dụng quãng đường có hàng

• β là hệ số thay đổi hàng hóa trong chuyến đi

• lhi là cự ly vận chuyển có hàng

• lJ là cự ly vận chuyển kể cả có hàng và không hàng

• n là số quá trình phương tiện chạy có hàng trong

chuyến đi

• n là số quá trình phương tiện chạy có hàng và không hàng

• u là số cảng phương tiện xếp hàng trong chuyến đi

• lbq là cự ly vận chuyển bình quân

Trang 3

• Ví dụ:

• Tàu có trọng tải thực chở 5.000 T, tốc độ khai thác 14 Hl/h Tàu chạy chuyên tuyến A-B-C-D-A Cự ly các tuyến: AB = 1.000 Hl; BC = 1.200 Hl; CD = 500 Hl;

DA = 400 Hl Lượng hàng xếp dỡ tại các cảng:

• QXA = 5.000 T; QXB = 2.000 T; QXC = 1.500 T; QXD = 2.500 T;

• QDB = 3.000 T; QDC = 1.000 T; QDD = 2.500 T QDA = 4.500 T.

• Tính khối lượng vận chuyển, luân chuyển của tàu trong chuyến đi?

Trang 4

HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI

• Bước 1: Vẽ sơ đồ luồng hàng để xác định Qhi;

lhi.

• Bước 2: Viết công thức tính Qch

• Bước 3: Tính các hệ số δ, ɣ, β…

• Bước 4: Tính khả năng vận chuyển (Qch)

Trang 5

A +5.000T

-4.500T

D -2.500T +2.500T

C -1.000T +1.500T

B -3.000T +2.000T

VẼ SƠ ĐỒ LUỒNG HÀNG

Trang 6

TÍNH CÁC HỆ SỐ α, γ, β

• α=σ1𝑛 𝑄ℎ𝑖𝑙ℎ𝑖

𝐷𝑡 σ1𝑛 𝑙ℎ𝑖 =𝑄ℎ𝐴𝐵𝑙𝐴𝐵+𝑄ℎ𝐵𝐶𝑙𝐵𝐶+𝑄ℎ𝐶𝐷𝑙𝐶𝐷+𝑄ℎ𝐷𝐴𝑙𝐷𝐴

𝑙𝐴𝐵+𝑙𝐵𝐶+𝑙𝐶𝐷+𝑙𝐷𝐴 =

5000∗1000+4000∗1200+4500∗500+4500∗400

5000(1000+1200+500+400) =

13850000

5000∗3100=0,89

• ɤ=σ1𝑛 𝑙ℎ𝑖

σ1𝑚 𝑙𝑗=𝑙𝐴𝐵+𝑙𝐵𝐶+𝑙𝐶𝐷+𝑙𝐷𝐴

𝑙𝐴𝐵+𝑙𝐵𝐶+𝑙𝐶𝐷+𝑙𝐷𝐴=3100

3100=1

• β=σ1𝑢 𝑄𝑋𝐾∗σ1𝑚 𝑙𝑗

σ1𝑛 𝑄ℎ𝑖𝑙ℎ𝑖 =

(𝑄𝑋𝐴+𝑄𝑋𝐵+𝑄𝑋𝐶+𝑄𝑋𝐷)(1000+1200+500+400)

5000∗1000+4000∗1200+4500∗500+4500∗400 =

11000∗3100

13850000 =2,46

Trang 7

TÍNH KHẢ NĂNG VẬN CHUYỂN

• 𝑄𝑐ℎ=𝐷𝑡 ∗ α ∗ γ ∗ β (T) =

5000*0,89*1*2,46=11000 T

• lbq=σσ1𝑛 𝑄ℎ𝑖𝑙ℎ𝑖

1

𝑢 𝑄𝑋𝐾 =𝑄ℎ𝐴𝐵𝑙𝐴𝐵+𝑄ℎ𝐵𝐶𝑙𝐵𝐶+𝑄ℎ𝐶𝐷𝑙𝐶𝐷+𝑄ℎ𝐷𝐴𝑙𝐷𝐴

𝑄𝑋𝐴+𝑄𝑋𝐵+𝑄𝑋𝐶+𝑄𝑋𝐷

=5000∗1000+4000∗1200+4500∗500+4500∗400

5000+2000+1500+2500 =

13850000

11000 =1259 hl

• 𝑄 𝑇𝐻𝑙

𝑐ℎ=𝑄𝑐ℎ ∗ 𝑙𝑏𝑞=11000*1259=13849000THl

Ngày đăng: 27/02/2023, 10:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm