Đề thi Hóa 12
Trang 1N
SO GIAO DỤC & ĐÀO TẠO DE KIEM TRA HOC Ki I- NAM HOC 2011- 2012
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi
Họ, tên thí sinh:
S6 báo danh
1 PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (32 cau, tir cau 1 dén cau 32)
Câu 1: Cho dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ thực hiện phản ứng tráng gương, lượng Ag thu duge tối đa
là
A 43,2 gam B 32,4 gam C 10,8 gam D 21,6 gam
Câu 2: Cho các polime sau: -(-CH› — CHz-)-n; -(-CHạ- CH=CH- CH¿-)-n; -(-NH-CH¿ -CO-)-n
Công thức của các monome khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH;=CHCI, CH:-CH=CH-CH¡:, CH3- CH(NH2)- COOH
B CHz=CH;ạ, CH;=CH-CH=CH:, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH>, CH3-CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 3: Tổng số chất hữu co đơn chức, có cùng công thức phân tử C;H4O; là
‘Cau 4: Dãy các chất đều làm quỳ tím 4m chuyển sang màu xanh là
A amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit B anilin, metyl amin, amoniac
C metyl amin, amoniac, natri axetat D anilin, amoniac, natri hidroxit
Câu 5: Kim loại có tính chất vật lý chung ( tính: dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim ) là do
A đơn chất kim loại có cấu tạo mạng tình thê rỗng lực liên kết yếu
B trong mang tinh thé kim loại có các electron tự do chuyển động
C nguyên tử kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng ít
D đa sô kim loại ở trạng thái rắn
Câu 6: Một cation kim loại M”” có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng, là 2g22pŠ C4u hinh electron
ở we ốp cùng của nguyên tử kim, loại M không thể là
Che 1: Cho 11,25 gam X tác dụng với axit HCI dư thu được dung dịch chứa 16,725 gam muối Cong | thức câu tạo của X là
Câu 8: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 476000 ( đvC ) Hệ số polime hoá của PE là
Câu 9: Công thức cấu tạo của xenlulozơ là
A [CaH;O;(OH3]n B [CeHsO2(OH)s]n C [CeH;O;(OH):Ìn D [CeHsO2(OH)s]n
Câu 10: Số đồng phân amin bậc I có công thức phân tử C¿H¡:N là
Câu 11: Có bao nhiêu trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C¡;H;zCOOH, C¡;H::COOH; C¡sHạ;COOH?
Câu 12: Ngâm sáu lá kẽm nguyên chất vào sáu ống nghiệm chứa riêng biệt các dung dịch: MgSOa, AgNOs, CuSQ,, AICI, ZnCh, Pb(NO3)2 Số phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 13: Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
_ A hidrat héa B este héa Œ xà phòng hóa D hidro hóa
Câu 14: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Trang 1/4 - Ma đề thi 357
Trang 2A toluen B propan C propen D etan
Cau 15: Este X phan ứng với dung dịch NaOH, đun nóng, tạo ra ancol metylic và natri axetat Công
A C2HsCOOCHS3 B HCOOCH: C CH:COOC 2H; ” D CH:COOCH:
Câu 16: Có các kim loại Zn, Ni, Sn, Cu Kim loại nào có thê dùng để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép bằng phương pháp điện hóa?
Câu 17: Trong số các loại tơ sau:
(1) -NH-[CHa]¿-NH-OC-[CH¿]¿-CO-)-n; (2) -CNH-[CH¿]s-CO-)n ; (3) [CeH;O2(OOC-CH:)a:]n
Tơ nilon-6 là
Câu 18: Dé chứng minh amino axit là hợp chât lưỡng tính, có thể dùng phản ứng của chất này lân lượt voi
A dung dich HCI va dung dich Na2SO, B dung dich KOH va dung dich HCI
C dung dich KOH va CuO D dung dich NaOH va dung dịch NHạ
Câu 19: Cho luồng Hs (đư) đi qua ống chứa 1 gam CuO nung nóng, sau phản ứng được 0,88 gam chất rắn Hiệu suất phản ứng khử CuO thành Cu là
Câu 20: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo bao nhiêu chất là đồng phân dipeptit ?
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam kim loai R trong 150 ml dung dich H2SO4 0,5M Đề trung hòa hoàn
toàn lượng axit đư trong dung dịch thu được sau phan ứng phải dùng vừa đủ 30 mÌ dung dịch NaOH 1M Kim loại R là
Câu 22: Công thức cấu tạo thu gọn của trioleoylglixerol (triolein) là |
A (CH3[CH2}7CH2CH2[CH2]7COO)3C3Hs
B (CH3[CH2];CH=CH[CH2]7,COO)3C3Hs
C (CH3[CH2]6CH=CH-CH=CH[CH2]s6COO)3C3Hs
D (CH3[CH2}1o COO)3C3Hs
Câu 23: Đun nóng 6,0 gam CH:COOH với 6,0 gam C;H;:OH (có HaSOa đặc làm xúc tác, hiệu suất phản
ứng este hoá đạt 76%) Khối lượng este tạo thành là
A 8,866 gam B 6,688 gam C 14,676 gam D 5,286 gam
Câu 24: Có 3 chat long benzen (CeHe), anilin (CøH:NH;), stiren(C¿H:-CH=CH;) đựng riêng biệt trong 3
lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dich phenolphtalein _ B dung dich NaOH
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được
A, mạo ~ co, B, PH;o < "co, C Ủm;o > "cọ, D Ryo = 2Nco,
Câu 26: Một este A đơn chức tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 1,0M thu được 12,38 muối B
và 4,8g ancol D Công thức phân tử của A la
Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl axetat tác dụng vừa đủ với Natri, thu được 2,24 lit
H; (đktc) Phần trăm khối lượng của metyl axetat trong hỗn hợp ban đầu là: 6v À
A 60% B 45% C 70% D 40% ¬"
Câu 28: Cho 2 phản ứng hóa học sau:
Cu + 2FeCla ——> CuCl¿ạ + 2FeCl, (1)
Fe + CuClạ ——> FeCla + Cu (2)
Kết luận nào dưới đây đúng ?
A Tính khử của Cu>Fe””>Fe B Tính khử của Fe”">Fe>Cu
C Tính oxi hoá của Cu?'>Fe”">Fe”” D Tính oxi hoá của Fe*'>Cu”*>Fe™*
Cau 29: Day chất nào sau đây đều tham gia phan img voi Cu(OH)2 tao dung dich mau xanh lam ?
Trang 2/4 - Mã đề thi 357
Trang 3N“
A axit axetic, glixerol, chat béo B glucozo, andehit axetic, xenlulozo
C glucozo, glixerol, etyi axetat D glucozo, glixerol, axit axetic
Câu 30: Ngâm một vật bằng kẽm nguyên chất có khối lượng 5,0 gam trong dung dich AgNO3 Sau một thời gian, lấy vật ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, đem cân thấy khối lượng nặng 5,302 gam ( giả sử toàn bộ bạc sinh ra bám trên vật kẽm ) Khối lượng Ag bám lên vật là
A 0.432 gam B 0.302 gam C 0.324 gam D 0.216 gam
Câu 31: Kim loại M tác dụng được đồng thời với cdc dung dich HCl, Cu(NO3)2, HNO3 dac ngudi Kim loai M la
A to thién nhién B tơ tông hợp C tơ bán tổng hợp D to nhar ao
II PHAN RIENG : Thi sinh chỉ được chọn một trong 2 phần ( Phần A hoặc Phần B )
A Theo chương trình chuẩn (8 câu, fừ câu 33 đến câu 40 )
Câu 33: Thủy phân este E có công thức phân tử CuHsO; (có mặt HzSO4 loãng, đun nóng ) thu được 2 sả” phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thé điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A propyl fomat B ancol etylic C metyl propionat D etyl axetat
Câu 34: Trong các chất san, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A axit axetic B etyl axetat C ancol propylic D ancol etylic
Câu 35: Chat nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ? |
Câu 36: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0,448 lít Clạ (đktc) ở anot và
0.92g kim loại ở catot Công thức hóa học của muôi là
Cau 37: Cho 4 cap oxi hoá-khử của kim loại: Fe**/Fe; Fe” e”) Ag/Ag; Cu” /Cu Dãy xếp các cặp theo
chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử ( biết rằng Ag” oxi hóa được Fe'” thành Fe*’) 1a
A Fe**/Fe; Cu2/Cu; Fe”'/Fe”; Ag'/Ag B Fe?'/Fe?”; Fe2/Fe; Ag'/Ag; Cu”/Cu
C Cu?'/Cu; Fe?!/Fe; Fe?'/Fe”; Ag`/Ag D Ag'/Ag; Fe?'/Fe”f; Cuˆ'/Cu; Fe”'/Fe
Câu 38: Thành phần chính tạo ra nhựa PVC là
A -(-CH2-CHBr-)-n B -(-CHz-CHz-)-n C - (-CH;-CHCI-)-n D -(-CHa-CHE-)-n
A tơ capron B tơ tăm C to nilon-6,6 D to visco
Cau 40: Chom gam anilin tac dung với dung dịch HCI đặc dư, cô cạn cần thận dung dịch sau phản ứng thu được 17,41 g muỗi khan Hiệu suât phản ứng đạt 80% Giá trị của m là
B Theo chương trình nâng cao (ở câu, từ câu 41 đến câu 48 )
Câu 41: Hai chất hữu cơ Xị và Xa đều có phân tử khối bằng 60 đvC Xị có khả năng phản ứng với NaOH, Na;CO¿ X: phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na;CO: Công thức cấu tạo của Xị, Xa lần lượt là
C (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3 D H-COO-CH3, CH3-COOH
Câu 42: Khi cho một loại cao su buna-S tác dụng với brom ( tan trong CCL, ) người ta nhận thấy cứ 2,1 gam cao su đó có thể tác dụng hết với 1,6 gam brom Tỉ lệ giữa số mắt xích butadien và số mắt xích stiren trong loại cao su trên là
Câu 43: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nỗ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric (có axit sunfuric đậm đặc làm xúc tác) Muốn điều chế 5,94 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thé tích axit nitric 78 % (D =1,5 g/ml) can ding 1a bao nhiéu ?
A 3,91 lit B 3,59 lit C 3,23 lit D 2,184 lit
Câu 44: Điện phân dung dich CuSO, voi cudng dé dong dién 2 A trong thdi gian 1 gio 4 phut 20 giay Sau điện phân, khối lượng CuSO/ trong dung dịch giảm
Trang 3/4 - Mã đề thi 357
Trang 4SỐ ⁄
Câu 45: Cho anilin lần lượt tác dụng với các chất sau: dung dịch Bra, dung dịch HCI, dung dịch NaOH,
dung dịch HNO¿ Số phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 46: Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá - khử chuẩn sau:
1) NỮNNi và Zn”'/Zn 2) Cu*/Cu va Ag`/Ag 3) Mg”`/Mg và Pb'/Pb
Điện cực dương của các pin điện hoá lần lượt theo thứ tự trên là
A Ni, Cu, Mg B Mg, Zn, Ag C Ni, Ag, Pb D Pb, Zn, Ag
Cau 47: Day chat dugc ding dé téng hop cao su buna-S là
C CH;=CH-CH=CH;, lưu huỳnh D CH;=CH-CH=CH:, CH:-CH=CH¡
Câu 48: Alanin tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
C Fe, Ca(OH)2, Bro, H2 D C,.H;OH, HCl, NaOH, O2
Cho biết nguyên tử khối các nguyên to:
C=12,N=14,H=1,0=16, Na=23, Cl=35,5, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137, Zn = 65,
Fe = 56, Mg = 24, Cu = 64, S = 32, K = 39, Li=7, Rb = 85,5