1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi Hóa học K12 HKII 2012 2013 GDPT

4 426 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 517 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi hóa HKII k12

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ` ĐÈKIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2012-2013 `

BEN TRE Môn: Hóa học Lớp 12 Giáo dục trung học phố thông

| Thời gian làm bài: 60 phút (không kế phát đê)

Mã đề thi 245

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên t6:H = 1; Li=7; Be= 9; C = 12; N= 14;

O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K=39; Ca = 40; Fe = 56; Cu= 64; |

_1.PHẦN CHUNG CHỌO TÁT CÁ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32):

Câu 1: Khi cho từ từ khí CO; lội qua dung dịch Ca(OH);, có hiện tượng tạo kết tủa trắng sau _ đó két tủa trăng tan một phân Dung dịch thu được chứa

Câu 2: Cặp chất có tính lưỡng tính là | |

Cc Al,O;3 va Al(OH); | D CrạOs và Cr(OH);

Câu 3: Cho các chất NaHCOa, Na;CO¿, NaCl NaOH Số chất tác dụng được với dung dich

HCl la

Câu 4: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột FezOa bằng bột AI (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhồm cân dùng là

A 5,40 gam - B.1,35 gam C.810 gam - D 2,70 gam

£âu 5: Để nhận biết ion Na”, có thể © ding |

A dung dich BaCh _°- - 8 phương pháp thử màu ngọn lửa

C dung dich AgNO3 | | D phương pháp tạo kết tủa

Câu 6: Cau, hinh electron lop ngoai cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

_Câu 7: Cho dung dich Ca(OH), vao dung dich Ca(HCO3), sé

A có kết tủa trắng | B có kết tủa trắng và bọt khí

Œ không có hiện tượng øgÌ | - D có bọt khí thoát ra

Câu 8: Tính oxi hóa của các ion sau giảm dan theo thứ tự |

A.Cu2* > Fe2* > Ag’ >Nat > APT — BLNat > AST > Fe*t > Cu2t > Ag’

c.AP* >Nat >Fe2* > Agt >Cu2t > Ag’ > Cu2t > Fe** > APT > Nat

Câu 9: Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại R, thu được 0, 896 lít khí ở anot (đktc) và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức hóa học của muối là

Câu 10; Khử hoàn toàn 4,64 gam một oxit kim loại phải cần 1,792 lít Hạ (đktc) Kim loại đó

2+

Câu 11: Để làm sạch Ag cé lan Sn, Pb, Zn, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch

A chira Sn2*, Pb**, Zn?' dư ——B.Pb(NO;)» dư

Câu 12: Cho một luồng khí Hạ, dư đi qua ống nghiệm chứa Mgo, FezOa, AbO¿, CuO, nung nóng Kết thúc phản ứng, chất rắn còn lại trong ống nghiệm là hỗn hợp gồm:

A MgO, FeO, Al;Oa, Cu B Mg, Fe, Al, Cu

Cc MgO, Fe, Al,O3, Cu _D Mg, FeO, Al, CuO

Trang 1/4 - Ma dé thi 245

Trang 2

Câu 13: Nguyên tắc diéu ché kim loai la

A khir ion kim loai thanh kim loaitywdo — B khtr kim loai thanh ion kim loai ©

C oxi héa kim loai thanh ion kim loại D oxi hóa ion kim loại thành kim loại tự do Câu 14: Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?

Câu 15: Hòa tan Al trong HNO; du thu duge hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO; và 0,02 mol NO (không có sản phẩm khử khác) Khối lượng AI! bị hòa tan bằng:

A 0,27 gam B 0,54 gam C 1,08 gam - Dp.0,81 gam

A nhan electron B tính oxi hóa C tính khử D khó bị oxi hóa

4Câu 17: Cho dung dich FeCh, CuCl, tac dung với dung dịch NaOH dư, lẫy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất răn thu được là

Câu 18: Hematit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chính của quặng hematit là

Câu 19: Fe có số hiệu nguyên tử là 26 lon Fe?” có cầu hình electron là

A 1s°2s"2p°3s°3p°3d"4s! B 1s22s22p53s?3p53d”4s7

Câu 20: Dãy kim loại nào sau đây đều tác đụng với dung dich CuCl? |

A Ba, Mg, Hg B Na, Ba, Ag; C Na, Mg, Ag D Fe, Na, Mg |

Câu 21: Thạch cao nung có công thức là -

(Cau 22: Hoa tan hoàn toàn 13,65 gam kim loại kiềm R vào nước, thu được dung địch có khối lượng lớn hơn khối lượng nước đã dùng là 13,30 gam R là

Câu 23: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?

_ Câu 24: Công thức oxit của kim loại kiềm là |

Câu 25: Cho 6,24g hỗn hợp bột AI „Al2Oa tác dụn ung với dung dịch NaOH dư, thu được 2, 688lít H; (đktc) Khối lượng AlzO› trong hỗn hợp ban đâu là:

Câu 26: Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất bột mất nhãn Mg, AI, Al;O; là

A dung dich H,SO, B dung dịch NaOH C.H;O D dung dịch HCI

Câu 27: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 3,22g hỗn hop X gém Fe, Mg va Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H;SO¿ loãng thu được 1,344 lit H; (đktc) và dung dịch chứa m (gam) muôi Giá trị của m

là:

Cau 29: Cho phan ting: aAl + bHNO3 — cAI(NO3)3 + dNO + cHO -

Hệ sé a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Cau 30: Nhimg tinh chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi

A tính chất của kim loại |

B cấu tạo mang tinh thé của kim loại -

Trang 3

'C khối lượng riêng của kim loại

D các electron tự đo trong tỉnh thể kim loại

Cau 31: Cho 100m] dung dịch MgCl, 1,5M tác dụng với lượng dư dung dich Na3PO,, khéi lượng kết tủa thu được sau phan tmg la

_ A, 39,30 gam B 19,65 gam | C 13,10 gam ‘D 26,20 gam _

Câu 32: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe;O; phải cần 2,24 tt khí CO (đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là

TI PHAN RIÊNG (8 câu)

Thí sinh chỉ được làm mot trong hai phan của la phần riêng (phần 4 hoặc phan B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 cầu, từ câu 33 đến câu 40):

Câu 33: Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính khử ?

A Zn, Ni, Sn, Pb B Ni, Sn, Zn, Pb C Pb, Sn, Ni, Zn D Ni, Zn, Pb, Sn_ |

Cau 34: Nhúng thanh Fe vào dung địch CuSO,, sau mot thời gian lấy thanh sat ra, rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,6 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt

A 6,4 gam 8B 0,6 gam C 3,2 gam D 4,8 gam

Câu 35: Dung địch A chứa các ion Na”, Ag”, Cu”, Ba”” và một anion Anion, đó là

(Câu 36: Chia 20 gam hỗn hợp AI, Fe, Cu thành hai phân bằng nhau Phần một cho tác dụng thết với dung dịch HCI, thu được 5,6 lít khí (đktc) Phan 2 cho vao dung dich NaOH dư, thu được 3,36 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp là

Câu 37: Nhiệt phân hoàn toàn 50, 0 gam CaCO; thu được V lít khí CO; (đktc) Giá trị của V

` Câu 38: Trong nhóm IA, kim loại có nhiệt độ hóng chảy thấp nhất là:

Câu 39: Dung dịch nào sau đây có thể hòa tan hét hén hop gdm: FeO, Fe, AlO3,Cu?

A Dung địch HNO: loãng — Dung dịch KOH

Cau 40: Cho so dé: Fe —*+—» FeCl, —> Fe(OH); — Fe2(SO4)3 ——> Fe(NO;); Cặp chat nao sau đây phù hợp với X va Y?

A Ch, Ba(NO3)2 B HCl, NaNO; , Cc Ch, NaNO; | ; D HCl, Ba(NO3)2

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48):

Câu 41: Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyền tiếp ? |

Câu 42: Nung nóng 10g hỗn hợp Na¿CO; va NaHCO; cho đến khi khối lượng không đỗi, thì còn lại 6,9g chất rắn Khối lượng của NaCO¿ và NaHCO; trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A 3,2 gam và 6,8 gam | B 1,6 gam va 8,4 gam

| C 1,06 gam va 8,94 gam _ D.2 gam va 8 gam

Câu 43: Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất kẽm, thiếc, chì người ta có thể khuấy loại thuỷ ngân này trong

A dung dịch Hg(NO2); loãng, dư B dung địch HNO: đặc nóng, dư

Trang 4

Câu 44: Cho kim loại X vào dung địch (NH¿);SO¿, sau phản ứng thu được một chất kết tủa -

Cau 45: Cho 100 ml dung dich hén hop CuSO, 1M va Al,(SO,)3 1M tác dụng với dung dich

NaOH dư, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thi thu được chất rắn có khối

Câu 46: Có các cặp chất sau: (1) Ni và dung dịch CuSOy,, (2) Sn và dung dịch FeSOa, (3) Cu

va dung dich AgNOs, (4) Zn va dung dich MgCh, (5) Fe va dung dịch NISO¿ Các cặp chat

A (1), (4) B (1), (2), (4) C (1), (3), G) D (1), (2), (5)

Câu 47: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu |

| Cu? + Zn —> Cu + Zn””

Trong pin đó | | |

A Cu là cực âm B Cu bj oxihod C.Zn là cực dương D.Zn là cực âm

Câu 48: Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch KOH (theo tí lệ mol 1:1) cho sản

phâm K[AI(OH);]?

Boo

mm =

Ngày đăng: 31/03/2014, 15:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w