1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi Hóa K10 HKII 2010 2011

3 355 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 310,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi Hóa 10

Trang 1

TRUNG TAM GDTX BA TRI DE THI HOC KY II-NAM HOC: 2010-2011

_ MÔN: HOÁ HỌC LỚP 10 Phan trac nghiệm; Thời gian làm bài:2Š phút

MA DE 352

Chữ ký giám thị l: — Chữ ký giám thị 2:

Họ và tên thí sinh: - << =s c0 0000060609666 me Lớp:

> Chọn câu trả loi ding va ghi vao bang tra lời bên dưới:

Cau 1: Trong phán ứng: HS + 4C]; + 4H,O_ -> 2H;SO¿ + 8§HCI.Chất nào không mô tả đúng

tính chất của chất?

A H;S là chất khử, H;O là môi trường

B H;S là chất khử, Cl; là chất oxi hóa "

C H;S là chất bị oxi hóa, Clạ là chất bị khử `

D H;S là chất oxi hóa, Cl; là chất khử

Câu 2: Halogen là phi kim hoạt động mạnh vì

A Có độ âm điện lớn

B Bán kính nguyên tử nhỏ so với nguyên tố trong cùng chu ki

C Phân tử có liên kết cộng hóa trị

Cau 3: Néu lay s6 mol KMnO, va MnO; như nhau cho tác dụng HCI đặc, thì chất nào cho nhiêu Clo hơn?

A hai chat cho bang nhau B KMnO,

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây la dic điểm chung của nhóm halogen

A Ở điều kiện thường là chất khí B Tác dụng mạnh với nước

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tinh khử D Có tính oxi hóa mạnh

Câu 5: Phản ứng sản xuất NH; trong công nghiệp: N; ạy + 3H2 a 2NH3 &›; Â H= -92 K1J/mol Muốn đạt hiệu quả cao, ta phải thay đổi những yếu tố nào sau đây |

A Giảm nhiệt độ, tang ap suat, lay NH; ra

B Tăng nhiệt độ, tăng áp suất

Œ Chỉ tăng nhiệt độ

D Giảm nhiệt độ, giảm áp suất, thêm chất xúc tác

A F, Br, Cl¿.l; B Fa, Clạ, Lạ, Bra C Fa, Clo, Bro, Do, D Clo, F 2, Bro, I>

Câu 7: Số oxi hóa của clo trong các hợp chất: Clạ , HCI, HCIO, HCIO; , HCIO ; , CI;O ; lần

lượt là

A 0, +1, +1, -3, +5, +7 | B 0, -1, -1, +3, +5, +7

C 0, +1, +1, +3, +5, +7 D 0, -1, +1, +3, +5, +7

- Câu 8: Có 3 lọ dung 3 khi: Ch, HCl x), Oo Đề nhận biết từng loại khí ta dùng

A dd NaOH B dd AgNO3 C Quy tim am D Khong xac dinh

Câu 9: Cho Mg tác dụng với dd HCI thấy có 1,12 lít khí thoát ra, khối lượng Mg cần dùng

Câu 10: Dãy các đơn chất nào dưới đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

A `, Ch, Bro B Cl, 5 QO;3, S C Br, O›, Ca D Na, F, S

Trang 2

Cau 11: Trong phản ứng sau: SO; + Brạ + 2HO — H;5O¿ + 2HBr Brom đór.g vai trò

C Vừa oxI hoá vừa khử D Có vai trò khác

Câu 12: Một hợp chất có thành phân theo khối lượng 32,65 % §; 65,30 %4 O; 2 05 % H Hop chất có công thức hóa học là

Câu 13: Một muối sắt clorua chứa 34,46% sắt và 65,54% clo, hóa trị của sắt là

Câu 14: Có 4 lọ mất nhản đựng các dụng dịch sau: HCI, H;SO ¿, Ba(OH);, NaCl, chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào để nhận biết?

A dd AgNO: B Quy tim | C Phénontaléin D Không xác định

Cau 15: Cho phan ứng: 2NOạ¿ + Or) > 2NO; (k) › AH =- 124 KJ/ mol

Phản ứng chuyền dịch theo chiều thuận khi

A Nhiệt độ tăng, áp suất tăng B Áp suất giảm, nhiệt độ giảm

Cau 16: Cho 6,5g Zn tac dụng với dung dịch HCI (đktc), thé tich khi sinhrala

Cho S=32; O=16; H=1; Mg=24; Zn=65; Fe=56; Cl=35,5

HET

Trang 3

-TRUNG TAM GDTX BA TRI ` v

ĐÈ THỊ HỌC KỲ II-NĂM HỌC: 2010-2011

MÔN: HOÁ HỌC LỚP 10 (DEI) | Phan tự luận; Thời gian làm bài: 35 phút

_ Chữ ký giảm thị co S << 111 1S se Chữ ký giám thị 2:

Họ và tên thí sinh: óc -œ s 5c < s3 5.998 99.9 8606 994666659698 LỨP:

Câu 1: Có các chất: Fe, S, HCI Trình bày 2 phương pháp điều chế H;S từ những chất đã cho?

Viết phương trình phản ứng? (1đ)

Câu 2: Thực hiện biến hóa sau:

NaCl > HCI > Ch —> NaClIO -> NaCl -> Cl; —> HCI > FeCh — Fe(NO3)2 (2d)

Câu 3: Ghép cầu hình electron với nguyên tử thích hợp: (7đ) ộ

Cau 4: Dun nong 2,98 g hỗn hợp bột Fe và Zn trong bột S du Chat ran thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H;SO¿ loãng, thấy có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra? (7đ)

b Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (1đ)

Cho Fe=56; Zn=65

_ -Hét -

(ĐE 2) Phan tự luận; Thời gian làm bài: 35 phút

Chữ ký giám thị Í: =« « « ««s- Chữ ký giám thị 2: «-s««-

Họ và tên thí sinh: << - so c5 Sen S000 000986606696 LỚP: ‹ «.-««

Câu 1: Trình bày 3 phương pháp điều chế HCI, mỗi phương pháp cho 1 ví dụ? (7đ)

Câu 2: Thực hiện biến hóa sau:

MnO, —> Chl >S-> HS > SO, > SO; —> H,SO, > Na SO,4 _> BaSO¿ (2a)

Câu 3: Ghép cấu hình electron với nguyên tử thích hợp: (7đ)

Cau 4: Dun nong 5,96 g hỗn hợp bột Fe và Zn trong bot S du Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H;SO¿ loãng, thấy có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra

a.Viết các phương trình phản ứng xãy ra? (1đ)

b.Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (7đ)

Cho Fe=56; Zn=65S

Ngày đăng: 31/03/2014, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w