UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2021 2022 Môn TOÁN – Lớp 9 Thời gian làm bài 150 phút Câu 1 (4,0 điểm) 1) Rút gọn biểu thức 2 2 1 1 2[.]
Trang 1UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2021-2022 Môn :TOÁN – Lớp 9
Thời gian làm bài : 150 phút
Câu 1 (4,0 điểm)
1
P
với x0,x1 2) Cho đường thẳng d y ax b a: 0 Tìm a b, biết dđi qua M1; 2 và cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại Avà B sao cho tam giác OABcân, O là gốc tọa độ
Câu 2 (4,0 điểm)
1) Giải phương trình 5x26x 4 3x1 3 x24
2) Giải hệ phương trình
3 2
5 3 8 2 0
Câu 3 (4,0 điểm)
1) Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương x y, của phương trình
10 x y 100
x y
2) Cho a b, là các số nguyên dương thỏa mãn p a 2b2là số nguyên tố và p 5chia hết cho
8 Giả sử x y, là các số nguyên thỏa mãn ax2 by2chia hết cho p Chứng minh rằng cả hai
số x y, chia hết cho p
Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCDnội tiếp đường tròn O Điểm M thuộc cung nhỏ CD của (O), M khác C và D Đường thẳng MAcắt DB DC, theo thứ tự tại Hvà K, đường thẳng MB
cắt DC và AC theo thứ tự tại E và F Hai đường thẳng CH DF, cắt nhau tại N
1) Chứng minh rằng tứ giác DHEM nội tiếp và HElà phân giác của MHC
2) Gọi G là giao điểm của KFvà HE.Chứng minh rằng tứ giác GHOFlà hình chữ nhật và G
là tâm đường tròn ngoại tiếp KNE
3) Chứng minh rằng
Câu 5 (2,0 điểm)
1) Cho đường tròn tâm (O) Bước 1, lấy một đường kính của đường tròn đó, tại mỗi đầu mút của đường kính ghi số 1 Bước 2, tại điểm chính giữa của mỗi cung nhận được ghi số 2 Bước 3, coi 4 điểm đã ghi số ở trên là các điểm chia đường tròn Khi đó, đường tròn được chia thành 4 cung bằng nhau,tại điểm chính giữa của mỗi cung này ta ghi số có giá trị bằng tổng của hai số được ghi ở hai đầu cung tương ứng Cứ tiếp tục quá trình như vậy, hỏi sau 2021 bước tổng các số được ghi trên đường tròn là bao nhiêu ?
2) Cho ba số a b c, , không âm thỏa mãn a2b2c2 1 Chứng minh bất đẳng thức
Trang 2 2 2 2
2
a b b c c a
ĐÁP ÁN Câu 1 (4,0 điểm)
1
P
với x0,x1
2
1
1
P
4) Cho đường thẳng d y ax b a: 0 Tìm a b, biết dđi qua M1; 2 và cắt các trục
,
Vì đường thẳng d đi qua M1; 2nên a b 2.Đường thẳng d cắt các trục Ox, Oy lần
b A
a
và B0;b
OAB
b
a
Từ đó ta tìm được a b ; 1;3 , 1;1
Câu 2 (4,0 điểm)
3) Giải phương trình 5x26x 4 3x1 3 x24
Phương trình tương đương :
3x 4 3 x 1 3x 4 2x 6x 0
Đặt t 3x24được phương trình t2 3x1t2x26x0
3
t x
t x
Với
2
2
0
4 0
x
x
Với
2
2
2
2 6 5 0
x
Trang 3Vậy phương trình có tập nghiệm
3 19 3 19
; 2;
S
4) Giải hệ phương trình
3 2
5 3 8 2 0
ĐKXĐ:
5 2
y
Từ phương trình 4x2 1y 3 5 2 y 0
2x3 2x 5 2y3 5 2 1y
2x 5 2 y 2x 2x 5 2 y 5 2 y
2x 5 2 y 2x 2x 5 2 y 5 2 y
2x 5 2 y 2x 2x 5 2 y 5 2 y
0
2 5 2
2 5 4
x
Thay 2y 5 4x2vào phương trình x3 5x23x 8 2 y0được :
2
2
x x x y
Đối chiếu ĐKXĐ thì hệ phương trình có nghiệm
2
2 1 5 2 1
2
x y
Câu 3 (4,0 điểm)
3) Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương x y, của phương trình
10 x y 100
x y
Ta có :
10 x y 100
x y
2
20 100
x y
Lập luận tương tự ta cũng có xlà số chính phương Đặt x a y b 2, 2với a b , *
Ta có a b 10 a b; 1;9 ; 2;8 ; ; 9;1
Trang 4x y; 1;81 ; 4;64 ; ; 81;1
4) Cho a b, là các số nguyên dương thỏa mãn p a 2b2là số nguyên tố và p 5chia hết cho 8 Giả sử x y, là các số nguyên thỏa mãn ax2 by2chia hết cho p Chứng minh rằng cả hai số x y, chia hết cho p
Vì p 5 8 p8k5k Ta có :
ax24k2 by24k2ax2 by2p a4k 2 x8k 4 b4k 2 y8k 4 p
Nhận thấy
4k 2 8k 4 4k 2 8k 4 4k 2 4k 2 8k 4 4k 2 8k 4 8k 4
a x b y a b x b x y
Do a4k 2 b4k 2 a2 2k1 b2 2k1:a2 b2 p
và b pnên x8k 4 y8k 4 p *
Nếu trong hai số x y, có một số chia hết cho pthì từ * suy ra số thứ hai cũng chia hết cho
.
8 4l p 1 1 mod
8k 4 p 1 1 mod 8k 4 8k 4 2 mod
Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCDnội tiếp đường tròn O Điểm M thuộc cung nhỏ CDcủa (O), M khác C và D Đường thẳng MAcắt DB DC, theo thứ tự tại Hvà K, đường thẳng MBcắt DC và AC theo thứ tự tại E và F Hai đường thẳng CH DF, cắt nhau tại N
Trang 5N
F E
K
H D
C
B O
A
M
4) Chứng minh rằng tứ giác DHEM nội tiếp và HElà phân giác của MHC
, mà
5) Gọi G là giao điểm của KF và HE.Chứng minh rằng tứ giác GHOF là hình chữ nhật và G là tâm đường tròn ngoại tiếp KNE
Ta có
;
Trang 6Suy ra tứ giác MKFCnội tiếp Lại có KMCAMC 90 KFC 90 hay KF AC
Ta có : HGF 90 HGK 90 và KGE90 , suy ra KGEvuông cân tại G,nên
1
GK GE
MHC
;
6) Chứng minh rằng
3
Do AB DK/ / nên 8
Từ 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8
Câu 5 (2,0 điểm)
3) Cho đường tròn tâm (O) Bước 1, lấy một đường kính của đường tròn đó, tại mỗi đầu mút của đường kính ghi số 1 Bước 2, tại điểm chính giữa của mỗi
Trang 7cung nhận được ghi số 2 Bước 3, coi 4 điểm đã ghi số ở trên là các điểm chia đường tròn Khi đó, đường tròn được chia thành 4 cung bằng nhau,tại điểm chính giữa của mỗi cung này ta ghi số có giá trị bằng tổng của hai số được ghi
ở hai đầu cung tương ứng Cứ tiếp tục quá trình như vậy, hỏi sau 2021 bước tổng các số được ghi trên đường tròn là bao nhiêu ?
Sau bước 1, trên đường tròn có 2 1số là 1;1 nênS 1 1 1 2 2.30
Sau bước 2, trên đường tròn có 2 2số là 1,2,1,2 nên S 2 1 2 1 2 6 2.31
Sau bước 3, trên đường tròn có 2 3số là 1,3, 2,3,1,3, 2,3nên S 3 18 2.32
Dự đoán sau nbước tổng là S n 2.3n1
Ta sẽ chứng minh S n 2.3n1 * n *
Thật vậy, với n 1thì (*) đúng
Giả sử * đúng với n k k *, nghĩa là sau k bước trên đường tròn đã cho có các số với tổng là S k 2.3k1
Do điểm chính giữa của mỗi cung này lại ghi tổng của hai số đã ghi ở hai đầu mỗi cung
Vậy S n 2.3n1
với mọi n *do đó S2021 2.32020
4) Cho ba số a b c, , không âm thỏa mãn a2b2c2 1.Chứng minh bất đẳng thức
2
a b b c c a
Ta có a b c a 2 b2 c2 a3 ab2 b3 bc2 c3 ca2 a b b c c a2 2 2
Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có :
a3 ab2 b3 bc2 c3 ca2 2a b b c c a2 2 2
Do đó a b c a 2 b2 c2 3a b b c c a2 2 2 2 2 2 1
3
Suy ra
3
Ta có: 1a2b2c2 ab bc ca a2 1 a b c a
Áp dụng bất đẳng thức Cosi – Schwwarz ta có
Trang 8
2
2
2 2 2 2
1
2 1
1
1
2
a b c a a b c a
a b c a
a
a
a b c a a b c a
Tương tự:
2 2 2 2
2 2 2 2
1
2
1
2
a b b c a b b c
c a b c c a b c
Từ (1), (2), (3) ta có :
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
3
Bất đẳng thức được chứng minh Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
1 3
a b c