SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP THÀNH PHỐ Năm học 2021 2022 Môn TOÁN Ngày thi 24 tháng 3 năm 2022 Thời gian làm bài 150 phút Bài I (5,0 điểm) 1) Giải ph[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ NỘI
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP THÀNH PHỐ
Năm học 2021-2022 Môn : TOÁN
Ngày thi : 24 tháng 3 năm 2022
Thời gian làm bài : 150 phút
Bài I (5,0 điểm)
1) Giải phương trình : x 3 3x 1 x 3
2) Cho a b c, , là các số thực khác 0, thỏa mãn a2ab c 2bcvà a2ac b 2bc
Tính giá trị của biểu thức 1 1 1
K
Bài II (5,0 điểm)
1) Tìm tất cả các số tự nhiênm n, thỏa mãn 3m 2022 2
n
2) Tìm tất cả số nguyên tố pđể phương trình x3y3 3xy 1 pcó nghiệm
nguyên dương
Bài III (2,0 điểm) Với các số thực a b c, , thỏa mãn 0a b c, , 1và a b c 2,tìm
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1 1
P
Bài IV (6,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn AB AC , nội tiếp đường tròn O
Các đường cao AD BE CF, , của tam giác ABCđồng quy tại trực tâm H Gọi K Q, lần
lượt là giao điểm của đường thẳng EF với hai đường thẳng AH AO,
1) Chứng minh AQE90
2) Gọi I là trung điểm của AH.Chứng minh IE2 IK ID.
3) Gọi R J, lần lượt là trung điểm của BE CF, Chứng minh JRvuông góc với
QD
Bài V (2,0 điểm)
1) Tìm tất cả các số nguyên a b, sao cho số a3 b b 3 alà lập phương của một
số nguyên tố
2) Trên bảng ta viết số tự nhiên 222 2gồm 2022chữ số 2 Mỗi bước ta chọn
22chữ số liên tiếp nào đó có chữ số ngoài cùng bên trái bằng 2, rồi biến đổi
các chữ số được chọn theo quy tắc: chữ số 2 đổi thành chữ số 0 còn chữ số 0
đổi thành chữ số 2
a) Chứng minh mọi cách thực hiện đều phải dừng lại sau một số bước hữu
hạn bước
Trang 2b) Giả sử sau khi thực hiện được nbước thì không thể thực hiện được thêm bước nào nữa Chứng minh nlà số lẻ
ĐÁP ÁN Bài I (5,0 điểm)
3) Giải phương trình : x 3 3x 1 x 3
ĐKXĐ:
1 3
x
Phương trình đã cho đưa về
2 2
3 2
3 1 2
x
x
4) Cho a b c, , là các số thực khác 0, thỏa mãn a2ab c 2bcvà a2ac b 2bc
Tính giá trị của biểu thức 1 1 1
K
Từ giả thiết suy ra ;
b c c a a b
a a b c b c a a c b b c
Th1: a b c 0 a b c b c; a c a; b
P
Th2:
0 b c 1 c a 1 a b 1 a b c a b c a b c
P
Bài II (5,0 điểm)
3) Tìm tất cả các số tự nhiênm n, thỏa mãn 3m 2022 n2
Giả sử m n, là hai số tự nhiên thỏa mãn 3m 2022 n2
1: 0
Th m (loại) vì n 2 30 2022 2023 không phải là một số chính phương
2 : 1: 3 2022 2025 45 45
Th m n n
Th3: m 2 Khi đó 2 3m 2022 3 3
n n Dẫn tới n29hay3m2022 9
Điều này vô lý vì 3 9, 2022m không chia hết cho 9
Trang 3Vậy m1,n45
4) Tìm tất cả số nguyên tố pđể phương trình x3y3 3xy 1 pcó nghiệm nguyên dương
Biến đổi được p x 3 y3 3xy 1 x y 1 x2 y2 1 xy x y
Nhận xét plà số nguyên tố , còn x y 1 1nên dẫn tới
2 2
2
2
0
2
0
y
y
x y
Vậy số nguyên tố pcần tìm là p 5
Bài III (2,0 điểm) Với các số thực a b c, , thỏa mãn 0a b c, , 1và a b c 2,tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1 1
P
Tìm giá trị lớn nhất
Ta có :
3
3 3
P
Tìm giá trị nhỏ nhất
Không mất tính tổng quát, giả sử 1 a b c 0
Vì 0a b c, , 1nên 1 1 0 1 1 1
a b
ab
Chứng minh tương tự : 1 1 1 3
a b b c c a
a b c a b c a b c P
Trang 41 1 1 3 3 5
a b c
Nên ta có :
3
Vậy
1
1, 0 2
MinP a b c
Bài IV (6,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn AB AC , nội tiếp đường tròn O Các đường cao AD BE CF, , của tam giác ABCđồng quy tại trực tâm H Gọi K Q, lần lượt là giao điểm của đường thẳng EF với hai đường thẳng AH AO,
T
S
I
Q K
H F
E
D
O A
B
C
4) Chứng minh AQE90
Dễ chứng minh AEF∽ ABC c g c( ) AEF ABC
Kẻ đường kính APcủa (O) Dễ chứng minh tứ giác BHCPlà hình bình hành nên
BH CP Ta có BHD∽ACD g g .
BD BH CP
ABD APC c g c
AD AC AC ∽
Trang 5Điều này chứng tỏ
5) Gọi I là trung điểm của AH.Chứng minh IE2 IK ID.
Xét tam giác AEH vuông tại E có IE IA IH nên tam giác AIEcân tại I
Suy ra IEAIAE Tương tự MECMCE
Từ IE IF ME MF , MI là đường trung trực của EF,dẫn đến MI EF
N là giao điểm của EF MI, IE2 IN IM.
IN IK INK IDM g g
ID IM
Suy ra IN IM IK ID IE2 IK ID.
6) Gọi R J, lần lượt là trung điểm của BE CF, Chứng minh JRvuông góc với QD
Gọi S là điểm đối xứng với F qua Q, gọi T là điểm đối xứng với C qua D
Chứng minh được TAF CAS, dẫn tới TAF CAS c g c( ) FT CS
Mặt khác , theo tính chất đường trung bình
1
2
JQ SC
và
1 2
JD FT JD JQ
Chứng minh tương tự ta có RD RC ,suy ra JRlà đường trung trực của
DQ JRQD
Bài V (2,0 điểm)
3) Tìm tất cả các số nguyên a b, sao cho số a3 b b 3 a
là lập phương của một số nguyên tố
Giả sử a b, là hai số nguyên dương thỏa mãn a3 b b 3 a p3với p là số nguyên
tố Rõ ràng a b vì nếu a b thì p3 a3 a2
vô lý do plà số nguyên tố Không mất tổng quát, giả sử a b a3 b b3a
Với chú ý Ư
3 1; ; 2 ; 3 3
a b p
p ab
Vì a p b3 p b 33 b p2 b9 b p b b 1 b 1 b2 1 b4 1p
Trang 6Ta có p b 3 1 b2 1 b 1 b 0.Do đó còn 2 trường hợp 4
1 1
b
Th1: b 1 a3 1 a12 a2,p3
Th2: b4 1 p Rõ ràng b b 3 a b4 1p ab 1 p
(Vô lý vì 0ab 1 p)
Kết luận
2; 1; 3 1; 2; 3
4) Trên bảng ta viết số tự nhiên 222 2gồm 2022chữ số 2 Mỗi bước ta chọn 22chữ số liên tiếp nào đó có chữ số ngoài cùng bên trái bằng 2, rồi biến đổi các chữ số được chọn theo quy tắc: chữ số 2 đổi thành chữ số 0 còn chữ số 0 đổi thành chữ số 2
c) Chứng minh mọi cách thực hiện đều phải dừng lại sau một số bước hữu hạn bước
Sau mỗi bước, số thu được giảm đi một số nguyên dương đơn vị Mặt khác số thu được là số không âm Vì vậy quá trình phải dừng lại sau hữu hạn bước
d) Giả sử sau khi thực hiện được nbước thì không thể thực hiện được thêm bước nào nữa Chứng minh nlà số lẻ
Đếm từ phải sang trái, ta đánh dấu các chữ số có thứ tự là bội của 22 Như vậy có
91 chữ số được đánh dấu ở các vị trí 22, 44, 66, , 2002 tính từ phải sang trái Gọi S là số chữ số 2 trong các chữ số được đánh dấu Ban đầu S = 91, là số lẻ
Trong 22 chữ số liên tiếp luôn có đúng một chữ số được đánh dấu, do đó mỗi bước S tăng 1 hoặc giảm 1, tức là mỗi bước S thay đổi tính chẵn lẻ Cụ thể là, sau
số lẻ bước thay thì S chuyển từ lẻ thành chẵn; sau số chẵn bước thay thì S chuyển
từ chẵn thành lẻ
Nếu S > 0, tồn tại ít nhất một dãy 22 chữ số liên tiếp có chữ số ngoài cùng bên trái là 2, tức là ta còn có thể thực hiện được ít nhất một bước nữa Do đó để ta không thể thực hiện được bước nào nữa thì S = 0 Từ đó số bước đã thực hiện đến lúc dừng lại phải lẻ, hay n lẻ