Slide 1 TỔNG CỤC HẢI QUAN TRƯỜNG HẢI QUAN VIỆT NAM THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XK, NK Ths Phan Bình Tuy Phó trưởng phòng Giám sát quản lý Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh CƠ SỞ PHÁP LÝ • Luật Hải qua[.]
Trang 1TỔNG CỤC HẢI QUAN
TRƯỜNG HẢI QUAN VIỆT NAM
THỦ TỤC HẢI QUAN
ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XK, NK
Ths Phan Bình Tuy Phó trưởng phòng Giám sát quản lý
Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh
Trang 2CƠ SỞ PHÁP LÝ
• Luật Hải quan số 54/2014/QH13
• Nghị định 08/2015/NĐ-CP quy định chi tiết Luật HQ
• Nghị định 59/2018/NĐ-CP sửa đổi NĐ 08/2015/NĐ-CP
• Thông tư 38/2015/TT-BTC quy định về TTHQ, Thuế XK,
NK và quản lý thuế
• Thông tư 39/2018/TT-BTC sửa đổi TT 38/2015/TT-BTC
• Thông tư 12/2015/BTC và TT 22/2019/BTC về thi, cấpchứng chỉ nhân viên ĐLHQ và Đại lý làm TTHQ
Trang 3CƠ SỞ PHÁP LÝ
• Thông tư 13/2015/TT-BTC; TT 13/2020/TT-BTC về KT,
GS hàng hóa được bảo vệ quyền SHTT
• Thông tư 14/2015/TT-BTC về Phân loại hàng hóa
• Thông tư 39/2015/TT-BTC; Thông tư 60/2019/TT-BTC
về Trị giá Hải quan
• Thông tư 65/2017/TT-BTC và Thông tư BTC về Danh mục hàng hóa XNK VN
09/2019/TT-• Thông tư 72/2015/TT-BTC và Thông tư BTC về Doanh nghiệp ưu tiên
Trang 407/2019/TT-CƠ SỞ PHÁP LÝ
• Thông tư 38/2018/TT-BTC; Thông tư 62/2019/TT-BTC;Thông tư 47/2020/TT-BTC quy định về xuất xứ hàng hoá
• Thông tư 49/2015/TT-BTC -TTHQ bưu phẩm, bưu kiện
• Thông tư 191/2015/TT-BTC về TTHQ hàng hóa gửi CPN
• Thông tư 56/2019/TT-BTC sửa đổi Thông tư BTC và Thông tư 191/2015/TT-BTC
49/2015/TT-• Thông tư 184/2015/TT-BTC về kê khai thuế, bảo lãnhthuế, thu, nộp thuế hàng hoá XNK
• Thông tư 274/2016/TT-BTC về quản lý, thu phí HQ
Trang 51 Khai báo hải quan
2 Tiếp nhận, đăng ký tờ khai hải quan
3 Phân luồng kiểm tra hải quan
4 Kiểm tra hồ sơ
5 Kiểm tra thực tế hàng hóa
6 Kiểm tra chuyên ngành (KD,KTCL,ATTP)
7 Nộp thuế, lệ phí hải quan
8 Thông quan/Giải phóng hàng/Đưa hàng về bảo quản
9 Xác nhận qua khu vực giám sát hải quan
THỦ TỤC HẢI QUAN
Trang 6KHAI BÁO HẢI QUAN
1 Các hệ thống khai báo điện tử
Trang 7Các Hệ thống khai báo hải quan điện tử
1/ Hệ thống thông quan hàng hoá tự động (VNACCS/VCIS)2/ Hệ thống hải quan điện tử E-customs (V5)
3/ Hệ thống một cửa quốc gia (vnsw.gov.vn)
4/ Hệ thống dịch vụ công trực tuyến (pus.customs.gov.vn)5/ Hệ thống thanh toán thuế điện tử
(epayment.customs.gov.vn)
6/ Hệ thống Gia công, SXXK, CX
7/ Hệ thống giám sát quản lý HQ tự động (E-cargo)
Trang 9• Chi cục HQCK nơi lưu giữ hàng hóa, cảng đích
• Chi cục HQ ngoài cửa khẩu:
✓ Nơi DN có trụ sở
✓ Hoặc nơi hàng được chuyển cửa khẩu đến
Địa điểm làm thủ tục hải quan
Trang 101/ Phải làm TTHQ tại Cửa khẩu nhập:
BĐ, CPN; hàng ANQP; hàng cứu trợ; xăng dầu:
✓ Được làm TTHQ tại cửa khẩu nhập
✓ Hoặc ngoài cửa khẩu
3/ HÀNG HÓA THUỘC QUYẾT ĐỊNH 23/2019/QĐ-TTg
Trang 11a/ Nhập khẩu
• Chi cục HQ nơi có trụ sở chính hoặc trụ sở chi
nhánh hoặc cơ sở sản xuất;
• Chi cục HQCK hoặc Chi cục HQ cảng nội địa;
• Chi cục HQ quản lý hàng GC, SXXK thuộc
Cục HQ nơi có CSSX hoặc nơi có CK nhập
b/ Xuất khẩu
• Được lựa chọn Chi cục HQ thuận tiện
4/ Hàng hóa gia công, SXXK
Trang 12• Được lựa chọn Chi cục HQ thuận tiện
• Hàng hóa bảo hành, sửa chữa: CCHQQLDNCX
5/ Hàng hóa của DN chế xuất
Trang 13▪ HH gửi qua bưu chính, CPN
Trang 147/ HÀNG HÓA TNTX, TXTN
14
1- Phương tiện chứa hàng
hóa quay vòng (cont rỗng,
bồn chứa)
CHI CỤC HQ CỬA KHẨU
2- Phương tiện chứa hàng
hóa khác
• CHI CỤC HQ CỬA KHẨU
• CHI CỤC HQ QL HÀNG GC,
SXXK
3- Tàu biển, tàu bay TN-TX,
TX-TN sửa chữa, bảo dưỡng CHI CỤC HQ CỬA KHẨU
4- MMTB, linh kiện, phụ tùng
tạm nhập, tạm xuất sửa
chữa tàu biển, tàu bay
• CHI CỤC HQ CỬA KHẨU,
• CHI CỤC HQ CPN
Trang 15• CHI CỤC HQ THUẬN TIỆN
7- Hàng hóa dự hội chợ, triển
lãm, giới thiệu sản phẩm
• CHI CỤC HQ CỬA KHẨU, CPN
• CHI CỤC HQ NƠI HỘI CHỢ,
TRIỂN LÃM, GIỚI THIỆU SP
• HQ QL DNCX
Trang 16• CHI CỤC HQ THUẬN TIỆN
9- Hàng hóa kinh doanh
TNTX • CHI CỤC HQ CỬA KHẨU
10- Hàng hóa TNTX khác
• CHI CỤC HQ CỬA KHẨU
• CHI CỤC HQ NƠI CÓ CSSX,
DỰ ÁN
Trang 18NGƯỜI KHAI HẢI QUAN Đ.5-NĐ08 ; NĐ59 1/ Chủ hàng
2/ Người được chủ hàng ủy quyền
(Hàng PMD, đầu tư miễn thuế) 3/ Đại lý làm thủ tục hải quan
4/ DN bưu chính quốc tế, CPN quốc tế
5/ Người thực hiện dịch vụ quá cảnh,
trung chuyển 6/ Chủ phương tiện, người điều khiển PTVT
XC, NK, QC hoặc người được ủy quyền
Trang 19+ Trong 30 ngày hàng đến cửa khẩu
Trang 211/ NKHQ phải khai đầy đủ, chính xác, trung thựccác tiêu chí trên TKHQ; tự xác định số thuế, cáckhoản thu khác, chịu trách nhiệm trước pháp luật
2/ Khai TKHQ:
• Phải khai đầy đủ các thông tin trên TKHQ
• Nộp hồ sơ HQ qua Hệ thống điện tử (Ecus) cùng
lúc khai TKHQ (Điện tử hoặc Scan)
• Trừ chứng từ nộp bản chính: C/O, giấy phép
Trang 223/ Khai báo vận đơn hàng nhập khẩu
a/ 01 B/L khai báo trên 01 TKNK
b/ Nếu 01 B/L khai báo cho nhiều TKNK thì phải khaiThông báo tách vận đơn
c/ Nếu 01 TKNK khai nhiều B/L thì phải khai Bản kêvận tải đơn
d/ Nếu không có B/L thì khai Thông báo thông tinHHNK Hệ thống sẽ cấp số QLHH
Trang 234/ Khai báo Tờ khai xuất khẩu
a/ Khai số hiệu container trên TKHQ
b/ Khai số QLHH tại Ô số vận đơn
c/ Trước khi đăng ký TKXK: DN thông báo thông tin
về hàng hóa dự kiến XK=> Hệ thống cấp số QLHH
Trang 245/ Hàng hóa thuộc nhiều TKXK của cùng 01 chủhàng, đóng ghép chung container, kiện: DN phảithông báo thông tin hàng hóa đóng ghép chungcontainer, kiện trước khi đưa hàng qua KVGSHQ
6/ Loại hình XK, NK khác nhau ➔ Khai TKHQ khácnhau
Mã loại hình: CV 2765/TCHQ-GSQL- 01/4/2015
7/ NL, VT, SP gia công, SXXK: Phải khai mã NL,
VT, SP trên TKHQ (tại ô mô tả hàng hoá)
Trang 2510/ Hàng hóa phục vụ AN, QP:
• Nộp văn bản đề nghị miễn khai HQ, miễn kiểm
tra HH của Bộ CA, Bộ QP
• CQHQ thực hiện giám sát
9/ Hàng hóa XK, NK phải có giấy phép:
• Phải có giấy phép trước khi đăng ký TKHQ
• Khai đầy đủ thông tin giấy phép trên TKHQ
8/ Khai báo hóa đơn:
• 01 hóa đơn khai cho 01 TKHQ
• Nếu khai nhiều hóa đơn cho 01 TKHQ thì lập
bảng kê hóa đơn, khai đính kèm
Trang 2611/ Được khai gộp các hàng hóa cùng HS (Hàng
XK, NK để SX, GC,SXXK)
12/ Được khai nhiều hợp đồng cho 01 TKHQ: cùngđiều kiện giao hàng, cùng phương thức thanh toán,cùng một khách hàng, giao hàng một lần
13/ Được đăng ký TKHQ 01 lần trong thời hạn 01năm, điều kiện: cùng một hợp đồng, cùng mộtngười mua, người bán, qua cùng cửa khẩu
Trang 2716/ Hệ thống khai HQ điện tử của người khai HQkhông thực hiện được thì người khai HQ có vănbản thông báo cho Chi cục HQ
15/ Hàng gửi nhầm, thừa: DN khai bổ sung theoquy định tại Khoản 4- Điều 20 hoặc từ chối nhậnhàng theo quy định tại Điều 95, 96 - TT38
14/ Hàng hóa không chịu thuế, miễn thuế phải khaicác thông tin không chịu thuế, miễn thuế
Trang 2817/ Khai báo chuyển mục đích
a/ Phải đăng ký TKHQ mới Chính sách thuế, chínhsách mặt hàng tại thời điểm đăng ký TKHQ mới
b/ Nếu NK là NL, chuyển MĐSD là SP:
- Khai 2 dòng riêng (NL , SP)
- Tính thuế phần nguyên liệu
- Chính sách NK theo SP
c/ Ghi số TKHQ ban đầu, hình thức thay đổi
Nếu TKHQ quá 5 năm hoặc DN không theo dõiTKNK thì không khai số TKHQ ban đầu
Trang 2918/ Khai báo chuyển nhượng cho đối tượng không chịu thuế, miễn thuế
• Người khai HQ là: Người nhận chuyển nhượng
• Người nhận chuyển nhượng phải thông báo
DMHHMT
• CQHQ trừ lùi trên DMHHMT của người nhận
chuyển nhượng
• Người chuyển nhượng phải thông báo Chi cục
HQ thông báo DMMT ban đầu
Trang 3020/ NKHQ được sử dụng kết quả phân tích, phânloại của lô hàng đã được thông quan trước đó đểkhai tên hàng, mã số cho các lô hàng tiếp theo:
+ Cùng tên hàng, thành phần, tính chất lý hóa, tínhnăng, công dụng
+ Cùng một nhà SX
+ Trong 03 năm
19/ NKHQ được sử dụng kết quả giám định, phântích của các tổ chức có chức năng theo quy địnhcủa pháp luật để khai báo HQ
Trang 311/ IDA/EDA: Đăng ký trước thông tin hàng hóaXK,NK
2/ IDB/EDB:
• Sửa đổi thông tin đăng ký trước
• Tra cứu thông tin hóa đơn đã khai trước
• Tra cứu vận đơn đã khai trước
3/ IDC/EDC: Khai chính thức TKHQ
KHAI TKHQ TRÊN VNACCS
Trang 32• Khai trên hệ thống VNACCS
• 01 TKHQ chỉ khai được 50 dòng hàng
• Được sửa IDA/EDA nhiều lần
• Lưu trên VNAACS 07 ngày
• DN khai các chỉ tiêu thông tin TKHQ phải theo
quy định Phụ lục 2 – TT39
• Lưu ý: Các tiêu chí TKHQ
Đăng ký trước thông tin HH XK,NK
(IDA/EDA)
Trang 33• DN kiểm tra thông tin IDA/EDA do Hệ thống
VNACCS phản hồi
• Thực hiện khai chính thức- IDC
• Trường hơp thông tin khai IDA khác IDC thì
phải khai điều chỉnh
• Thời điểm áp dụng chính sách XNK, thuế là
thời điểm khai chính thức - IDC
KHAI CHÍNH THỨC TKHQ
IDC/EDC
Trang 341/ KHAI HQ ĐIỆN TỬ:
• Hệ thống tự động kiểm tra, đăng ký TKHQ
• Không đủ điều kiện đăng ký TKHQ: Hệ thống
thông báo cho NKHQ
ĐĂNG KÝ TỜ KHAI HẢI QUAN Đ.30-LHQ; Đ.26-NĐ08; Đ.19-TT38,TT39
2/ KHAI TKHQ GIẤY:
• CCHQ kiểm tra, đăng ký TKHQ
• Thời hạn: Ngay khi DN nộp đủ HS
• Không đủ điều kiện đăng ký TKHQ: CCHQ
thông báo cho NKHQ bằng văn bản
Trang 35• Không bị cưỡng chế
• Không thuộc DN giải thể, phá sản, mất tích,
tạm dừng hoạt động
• Khai đầy đủ, phù hợp thông tin TKHQ
• Khai đầy đủ thông tin liên quan chính sách
quản lý hàng hóa XNK, chính sách thuế
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ TKHQ
Đ.19-TT38, TT39
Trang 361/ KHAI HQ ĐIỆN TỬ: Tổng cục trưởng TCHQquyết định phân luồng và thông báo trên hệ thống
PHÂN LUỒNG TỜ KHAI HQ Đ.26-NĐ08, NĐ59; Đ.19-TT38,TT39
3/ KHAI TKHQ GIẤY: Chi cục trưởng HQ nơi đăng
ký quyết định kết quả phân luồng TK
2/ THỜI ĐIỂM PHÂN LUỒNG:
• Hệ thống thông báo phân luồng ngay sau khi
tiếp nhận, đăng ký TKHQ
• Khi hàng đến cửa khẩu: Hệ thống phân luồng lại
nếu có thay đổi về thông tin QLRR
Trang 371/ LUỒNG XANH (1): Miễn kiểm tra hồ sơ và miễnkiểm tra thực tế hàng hóa
PHÂN LUỒNG TỜ KHAI HQ Đ.26-NĐ08, NĐ59; Đ.19-TT38,TT39
2/ LUỒNG VÀNG (2): Kiểm tra hồ sơ, miễm kiểmtra thực tế hàng hóa
3/ LUỒNG ĐỎ (3): Kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực
tế hàng hóa
Trang 38HỒ SƠ HẢI QUAN
Trang 39HỒ SƠ HẢI QUAN
NỘP, XUẤT TRÌNH
KHI LÀM TTHQ
(Đ.16-TT38, TT39)
HỒ SƠ HẢI QUAN
HỒ SƠ HẢI QUAN
DN PHẢI LƯU (Đ.16a-TT39)
Trang 40• DN được nộp hồ sơ qua hệ thống HQ điện tử
• Hồ sơ nộp qua hệ thống thì không phải nộp bản giấy
• Bản chính có thể được thể hiện dưới dạng chứng từ
điện tử hoặc chứng từ giấy
• Bản chính nộp cho HQ thì phải lưu bản sao
• HSHQ dạng điện tử thì phải lưu bản điện tử
Trang 411/ Tờ khai hải quan dạng điện tử
HỒ SƠ XUẤT KHẨU
Trang 421/ Tờ khai hải quan dạng điện tử
2/ Hóa đơn thương mại (có thanh toán)
3/ Vận tải đơn
4/ Chứng nhận xuất xứ
5/ Giấy phép nhập khẩu (nếu có)
6/ Giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành
7/ Tờ khai trị giá (Trừ: NKHQ áp dụng PP1 và đã
khai thông tin trị giá trên VNACCS)
HỒ SƠ NHẬP KHẨU
Trang 438/ Hợp đồng bán hàng cho đối tượng VAT 5%
9/ Chứng từ chứng minh đủ điều kiện NK
10/ Bảng kê chi tiết lượng gỗ nguyên liệu NK
11/ Danh mục MMTB phân loại theo máy chính;Danh mục MMTB phân loại theo tháo rời
Trang 461/ Kiểm tra HQ thực hiện trên nguyên tắc QLRR
2/ Căn cứ kiểm kiểm tra:
✓ Phân luồng của hệ thống
✓ Chỉ dẫn rủi ro trên hệ thống
✓ Quyết định của Chi cục trưởng (hình thức, tỷ lệ )
✓ Hồ sơ HQ và thực tế hàng hóa
3/ Có dấu hiệu vi phạm => CCHQ đề xuất Chi cục
trưởng thay đổi hình thức, mức độ kiểm tra
4/ CQHQ trưng cầu giám định => CQHQ trả chi phí
NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
Trang 471/ KIỂM TRA HỒ SƠ HQ:
• 01h: Kiểm tra hồ sơ đầy đủ hay không
• Không quá 02h: Kiểm tra chi tiết hồ sơ
2/ KIỂM TRA THỰC TẾ HÀNG HÓA:
• Không quá 08h
• Không quá 2 ngày: Lô hàng số lượng lớn
THỜI GIAN KIỂM TRA
Trang 481/ Kiểm tra tên hàng, mã số, mức thuế2/ Kiểm tra trị giá hải quan
3/ Kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hoá4/ Kiểm tra thực hiện chính sách thuế5/ Kiểm tra giấy phép
6/ Kiểm tra chuyên ngành
7/ Kiểm tra thực tế hàng hóa
NỘI DUNG KIỂM TRA
Trang 50• Danh mục HHXNKVN, Biểu thuế XK, NK
• Hồ sơ HQ, tài liệu kỹ thuật
• Thực tế hàng hóa
• 06 Quy tắc phân loại của Công ước HS
• Chú giải chi tiết – EN
• Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO – OP
• Chú giải SEN - AHTN
• CSDL về mã số - MHS
Căn cứ kiểm tra tên hàng, mã số
Trang 51• Tên hàng phải xác định theo các tiêu chí
của Danh mục HHXNKVN, Biểu thuế XNK
• Ghi rõ tên hàng, nhãn hiệu, quy cách phẩm
chất, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo,model, kí/mã hiệu, đặc tính, công dụng củahàng hoá để làm căn cứ thực hiện chínhsách mặt hàng, chính sách thuế
• Tên hàng hóa được khai bằng tiếng Việt
hoặc tiếng Anh
Tên hàng
Trang 52KỸ THUẬT HỢP ĐỒNG
LẤY MẪU PHÂN TÍCH, GIÁM ĐỊNH
KHÔNG RÕ
CHƯA XÁC ĐỊNH
Trang 53GIR 53
QT1 Quy tắc tổng quan chung
QT 2(a) Chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện; Chưa lắp ráp
hoặc tháo rời
QT 5(a) Bao bì đặc biệt
QT 5(b) Bao bì thường; Vật liệu đóng gói
QT 6 Theo chú giải và nội dung của phân nhóm
Trang 542 a Chưa hoàn chỉnh, chưa hoàn thiện; Chưa lắp ráp, tháo rời.
Trang 55QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI RIÊNG
Gồm 02 trường hợp:
1/ Phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy
thuộc các Chương 84, 85 và 90 của Danh mục hàng hóa XK, NK Việt Nam
2/ Phân loại máy móc, thiết bị ở dạng chưa
lắp ráp hoặc tháo rời (QT2a)
Trang 561/ Phân loại tổ hợp máy móc
1/ NK máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các
Chương 84, 85, 90 của Danh mục HHXNKVK được
phân loại theo máy chính nếu đáp ứng quy định tạiChú giải pháp lý 3, 4, 5 Phần XVI của DMHHXNKVN
2/ Hoặc phân loại theo từng máy móc, thiết bị
3/ Tổ hợp MMTB phân loại theo máy chính có thể
NK nhiều nguồn, cùng chuyến hay nhiều chuyến,làm thủ tục tại một hay nhiều cửa khẩu
Trang 57Thủ tục phân loại theo máy chính
1/ Trách nhiệm của DN:
• Đăng ký Danh mục, Phiếu trừ lùi tổ hợp,dây chuyền tính thuế theo máy chính
• Tại Chi cục HQ nơi thuận tiện nhất
• Trước khi NK lô hàng đầu tiên
• Được NK MMTB tại nhiều chi cục khác nhau
• Khai chi tiết từng máy trên TKHQ
• Nếu không tách được trị giá thì lập bảng kêtừng máy và đính kèm TKHQ (HYS/Ecus)
Trang 582/ Trách nhiệm của CQHQ:
▪ Kiểm tra điều kiện phân loại theo máy chính
▪ Đóng dấu xác nhận Danh mục, Phiếu trừ lùi
▪ Lập sổ theo dõi; Lưu 01 Danh mục
▪ Giao DN 01 bản Danh mục, 01 phiếu trừ lùi
▪ Theo dõi, trừ lùi khi làm thủ tục NK
Thủ tục phân loại theo máy chính
Trang 59• Hàng hóa NK không đúng Danh mục đã thôngbáo thì DN tự kê khai, nộp thuế theo từng máy.
• CQHQ kiểm tra phát hiện hàng hóa không lắpđặt, sử dụng như một tổ hợp, dây chuyền thìxác định lại thuế và xử phạt
• MMTB đáp ứng ĐK phân loại theo máy chínhnhưng DN không muốn phân loại theo máychính thì sẽ phân loại, tính thuế theo từng máy
LƯU Ý
Trang 60• Nên toàn bộ dây chuyền SX sửa đậu nànhdùng trong công nghiệp được phân loại theo
HS của Máy SX sữa đậu nành
• DN phải thông báo Danh mục MM,TB trong dâychuyền cho CQHQ trước khi NK
Trang 612/ Phân loại MMTB chưa lắp ráp, tháo rời
NK nhiều nguồn, nhiều lần, nhiều nơi
• MMTB ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rờithường do yêu cầu đóng gói, bảo quản hoặcvận chuyển thực hiện phân loại theo quy tắc 2acủa 6 quy tắc tổng quát giải thích Hệ thống HS
• MMTB được NK từ nhiều nguồn, nhiều chuyến,làm thủ tục tại một hay nhiều cửa khẩu
Trang 62Thủ tục phân loại MMTB chưa lắp ráp, tháo rời
NK nhiều nguồn, nhiều lần, nhiều nơi
1/ Trách nhiệm DN:
• Đăng ký Danh mục, Phiếu trừ lùi các chi tiết, linh kiện rời của MMTB
• Trước khi nhập khẩu lô hàng đầu tiên
• Tại Chi cục hải quan nơi thuận tiện nhất
Trang 632/ Trách nhiệm của CQHQ:
▪ Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
▪ Đóng dấu xác nhận Danh mục, Phiếu trừ lùi
Trang 64Ví dụ
• Cty A NK 01 xe cần cẩu 300 tấn
• Hàng hoá được tháo rời các bộ phận đượcchứa trong 04 cont NK về TPHCM 04 lần, tạicác cảng Cát Lái và VICT -TPHCM
• Cty muốn khai HS cho toàn bộ các bộ phận tháorời theo HS xe cần cẩu nguyên chiếc theo QT2a thì phải đăng ký trước danh mục các bộ phậntháo rời của xe cần cẩu với CQHQ trước khi NK
Trang 65• Điều 21 - NĐ 08/2015/NĐ-CP; NĐ 59 sửa đổi
• Điều 25 - TT 38/2015/TT-BTC; TT 39 sửa đổi
• QĐ 1810/QĐ-TCHQ/ 15/6/2018 về Quy trìnhkiểm tra, tham vấn, xác định TGHQ
KIỂM TRA TRỊ GIÁ HẢI QUAN
Trang 66Trị giá hải quan
• Xác định theo 6 Phương pháp- TT 39/2015/TT-BTC
Trang 67PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ HẢI QUAN HÀNG XUẤT KHẨU
1/ PP giá bán tính đến cửa khẩu xuất
2/ PP giá bán của HHXK giống hệt, tương tự tại cơ sở dữ liệu trị giá của CQHQ
3/ PP giá bán của HHXK giống hệt, tương tự tại thị trường VN
4/ PP giá bán của HHXK do CQHQ thu thập
ÁP
DỤNG
TRÌNH
TỰ