1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

144 19 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Tác giả Ths. Mai Thị Hải Châu
Trường học Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Chuyên ngành Chính sách và Thủ tục Hải quan
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các Hệ thống khai báo hải quan điện tử1/ Hệ thống thông quan hàng hoá tự động VNACCS/VCIS2/ Hệ thống hải quan điện tử E-customs V5 3/ Hệ thống một cửa quốc gia vnsw.gov.vn 4/ Hệ thống dị

Trang 1

THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Ths Mai Thị Hải Châu Phó Đội trưởng Chi cục HQCK Sân bay QT Tân Sơn Nhất

Trang 2

-2020 -HÀNG HÓA

XK, NK

THỦ TỤC HẢI QUAN

XK, NK

Trang 3

Hàng hóa XK, NK

Thương mại

Hàng hóa XK, NK Phi mậu dịch (H21,H11)

Hàng hóa khác (không NK, XK )

(B11, B13,E42, E52, E54,

E56,E62,E82- E11, E13, E15,

E21, E31, E41,

2/ Hàng hóa, hành lý khách XC, NC

2/ Hàng hóa quá cảnh

3/ Hàng hóa

Kinh doanh TNTX; (G11-G21)

3/ Quà biếu, quà tặng 3/ Hàng hóa

KD chuyển khẩu 4/ TX-TN, TN-TX khác (G12-G22,

G13-G23, G14-G24, G51 tái

nhập-G61tạm xuất-B12)

4/ Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

5/ Hàng hóa NK của Dự án đầu

tư miễn thuế (A12)

5/ Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp, AN, QP 6/ Hàng hóa XK, NK tại chỗ 6/Túi ngoại giao, lãnh sự,

LOẠI HÌNH XK, NK

Trang 4

THỦ TỤC HẢI QUAN

ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XK, NK

Trang 5

CƠ SỞ PHÁP LÝ

• Luật Hải quan số 54/2014/QH13

• Nghị định 08/2015/NĐ-CP quy định chi tiết Luật HQ

• Nghị định 59/2018/NĐ-CP sửa đổi NĐ 08/2015/NĐ-CP

• Thông tư 38/2015/TT-BTC quy định về TTHQ, Thuế XK,

NK và quản lý thuế

• Thông tư 39/2018/TT-BTC sửa đổi TT 38/2015/TT-BTC

• Thông tư 12/2015/BTC và TT 22/2019/BTC về thi, cấpchứng chỉ nhân viên ĐLHQ và Đại lý làm TTHQ

• Thông tư 13/2015/TT-BTC về KT, GS hàng hóa đượcbảo vệ quyền SHTT

• Thông tư 14/2015/TT-BTC về Phân loại hàng hóa

Trang 6

• Thông tư 49/2015/TT-BTC về TTHQ bưu phẩm, bưu kiện

• Thông tư 191/2015/BTC về TTHQ hàng hóa gửi CPN (sửa đổi bổ sung tại TT 56/2019/TT-BTC ngày 23/8/2019 )

• Thông tư 65/2017/TT-BTC và Thông tư 09/2019/TT-BTC về Danh mục hàng hóa XNK VN

• Thông tư 38/2018/TT-BTC quy định về nộp, kiểm tra C/O (sửa đổi bổ sung tại Thông tư 62/2019/TT-BCT ngày 5/9/2019)

• Thông tư 184/2015/TT-BTC về kê khai thuế, bảo lãnh thuế, thu, nộp thuế hàng hoá XNK

• Thông tư 274/2016/TT-BTC về quản lý, thu phí HQ

Trang 7

1 Khai báo hải quan

2 Tiếp nhận, đăng ký tờ khai hải quan

3 Phân luồng kiểm tra hải quan

4 Kiểm tra hồ sơ

5 Kiểm tra thực tế hàng hóa

6 Kiểm tra chuyên ngành (KD,KTCL,ATTP)

7 Nộp thuế, lệ phí hải quan

8 Thông quan/Giải phóng hàng/Đưa hàng về bảo quản

9 Xác nhận qua khu vực giám sát hải quan

THỦ TỤC HẢI QUAN

Trang 8

KHAI BÁO HẢI QUAN

1 Các hệ thống khai báo điện tử

Trang 9

Các Hệ thống khai báo hải quan điện tử

1/ Hệ thống thông quan hàng hoá tự động (VNACCS/VCIS)2/ Hệ thống hải quan điện tử E-customs (V5)

3/ Hệ thống một cửa quốc gia (vnsw.gov.vn)

4/ Hệ thống dịch vụ công trực tuyến (pus.customs.gov.vn)

5/ Hệ thống thanh toán thuế điện tử

(epayment.customs.gov.vn)

6/ Hệ thống Quản lý hàng hóa Gia công, SXXK

Trang 11

CÁC BỘ CHUYÊN NGÀNH

DN KD

CẢNG, KHO BÃI

NGƯỜI VẬN TẢI ĐẠI L LÝ VẬN TẢI

TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Trang 12

HỆ THỐNG VNACCS

CẤU PHẦN

THÔNG QUAN MỘT CỬA

QUỐC GIA E-MANIFEST

QUẢN LÝ

HÀNG HÓA

GIÁM SÁT HQ

QUẢN LÝ HÀNG HÓA

ĐI, ĐẾN CỬA KHẨU

HỖ TRỢ KHÁC

Trang 13

HỆ THỐNG VNACCS

CẤU PHẦN THÔNG QUAN

• EDA/ EDB/ EDC

• IDA/ IDB/ IDC

• OLA/ OLB/ OLC

• IDA/ IDB/ IDC

• EDA/ EDB / EDC

• BOA/ BIA

Trang 14

HỆ THỐNG VCIS

VCIS là Hệ thống thông tin HQ để nội bộ CQHQ xử lý các tờ khai và

cập nhật các tiêu chí QLRR

+ Tham chiếu tờ khai (NA02A)

+ Xác nhận hoàn thành kiểm tra (CEA; CEE)

+ Thông báo kiểm tra hàng hóa / chuyển luồng (CKO) + Cập nhật tiêu chí QLRR(SK01A, SK01B )

+ Quản lý hồ sơ DN (YK01A, YK02A )

+ Kết xuất dữ liệu (EUC)

Trang 15

HỆ THỐNG E-CUSTOMS - V5

✓ Nộp hồ sơ HQ qua mạng

✓ Thực hiện các nghiệp vụ giám sát HQ

✓ Kiểm tra giấy phép, giấy KTCN, C/O điện tử

✓ Cập nhật kết quả kiểm hóa hộ…

Trang 16

CÁC BỘ CHUYÊN NGÀNH

CƠ QUAN HẢI QUAN

CẢNG VỤ BỘ ĐỘI

BIÊN PHÒNG

CƠ QUAN KIỂM DỊCH

Trang 17

HỆ THỐNG VNSW.GOV.VN

✓ DN nộp hồ sơ xin giấy phép, giấy KTCN

✓ Hãng vận tải khai báo hồ sơ PTVT XC, NC

✓ Các Bộ cấp giấy phép, giấy KTCN

✓ Liên kết hệ thống ASEAN.SW (C/O –D điện tử)

✓ CQHQ kiểm tra giấy phép, giấy KTCN để thông

quan hàng hóa

✓ Cảng vụ và các CQQLNN kiểm tra hồ sơ PTVT,

cho phép PTVT XC, NC

Trang 18

Hệ thống Epayment.customs.gov.vn

EPAYMENT

DN XNK

CƠ QUAN HẢI QUAN

NGÂN HÀNG

Trang 19

➢ Hình thức nộp tiền thuế qua Ngân hàng

➢ Cho phép DN lập bảng kê nộp thuế trực tiếp trên

Epayment mọi lúc, mọi nơi, mọi phương tiện

➢ Ngân hàng xác nhận nộp thuế thành công ngay

sau khi nhận được yêu cầu chuyển tiền nộp

➢ Cho phép thông quan tự động 24/7

Trang 20

Epayment.customs.gov.vn

Trang 21

Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến HQ

• Hệ thống DVCTTHQ là Hệ thống giúp người khai

HQ thực hiện các TTHQ (103) trực tuyến trên trên Cổng thông tin điện tử:

http://pus.customs.gov.vn

• Người khai HQ có thể nộp hồ sơ điện tử và nhận kết quả xứ lý từ tất cả các đơn vị HQ

Trang 23

Hệ thống quản lý giám sát hàng hóa tự động

Trang 24

Các Hệ thống thông tin nghiệp vụ HQ

1/ Hệ thống giá tính thuế tập trung – GTT02

Trang 26

• Chi cục HQCK nơi lưu giữ hàng hóa, cảng đích

• Chi cục HQ ngoài cửa khẩu:

✓ Nơi DN có trụ sở

✓ Hoặc nơi hàng được chuyển cửa khẩu đến

Địa điểm làm thủ tục hải quan

Trang 28

1/ Phải làm TTHQ tại Cửa khẩu nhập:

BĐ, CPN; hàng ANQP; hàng cứu trợ; xăng dầu:

Được làm TTHQ tại cửa khẩu nhập

Hoặc ngoài cửa khẩu

TỪ 01/9/2019 THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 23/2019/QĐ-TTg

Trang 29

a/ Nhập khẩu

• Chi cục HQ nơi có trụ sở chính hoặc trụ sở chi

nhánh hoặc cơ sở sản xuất;

• Chi cục HQCK hoặc Chi cục HQ cảng nội địa;

• Chi cục HQ quản lý hàng GC, SXXK thuộc

Cục HQ nơi có CSSX hoặc nơi có CK nhập

b/ Xuất khẩu

• Được lựa chọn Chi cục HQ thuận tiện

4/ Hàng hóa gia công, SXXK

Trang 30

• Được lựa chọn Chi cục HQ thuận tiện

• Hàng hóa bảo hành, sửa chữa: CCHQQLDNCX

5/ Hàng hóa của DN chế xuất

Trang 31

▪ HH gửi qua bưu chính, CPN

▪ HH TN-TX, TXTN khác

▪ HH thuộc QĐ 23/QĐ-TTg

6/ HÀNG HÓA LÀM TTHQ TẠI

CHI CỤC HQ CHUYỂN PHÁT NHANH

Trang 32

7/ HÀNG HÓA TNTX, TXTN

1- Phương tiện chứa hàng

hóa quay vòng (cont rỗng,

bồn chứa)

CHI CỤC HQ CỬA KHẨU

2- Phương tiện chứa hàng

hóa khác

CHI CỤC HQ CỬA KHẨU

CHI CỤC HQ QL HÀNG GC,

SXXK

3- Tàu biển, tàu bay TN-TX,

TX-TN sửa chữa, bảo dưỡng CHI CỤC HQ CỬA KHẨU

4- MMTB, linh kiện, phụ tùng

tạm nhập, tạm xuất sửa

chữa tàu biển, tàu bay

CHI CỤC HQ CỬA KHẨU,

CHI CỤC HQ CPN

Trang 33

• CHI CỤC HQ THUẬN TIỆN

7- Hàng hóa dự hội chợ, triển

lãm, giới thiệu sản phẩm

• CHI CỤC HQ CỬA KHẨU, CPN

• CHI CỤC HQ NƠI HỘI CHỢ,

TRIỂN LÃM, GIỚI THIỆU SP

Trang 34

• CHI CỤC HQ THUẬN TIỆN

9- Hàng hóa kinh doanh

10- Hàng hóa TNTX khác

CHI CỤC HQ CỬA KHẨU

CHI CỤC HQ NƠI CÓ CSSX,

DỰ ÁN

Trang 35

KHAI TỜ KHAI

HẢI QUAN ĐIỆN TỬ

Hình thức khai hải quan

KHAI TKHQĐT HOẶC TKHQ GIẤY (Kh.2,Đ.25,NĐ.08)

Trang 36

NGƯỜI KHAI HẢI QUAN Đ.5-NĐ08 ; NĐ59 1/ Chủ hàng

2/ Người được chủ hàng ủy quyền (Hàng PMD, đầu tư miễn thuế) 3/ Đại lý làm thủ tục hải quan

4/ DN bưu chính quốc tế, CPN quốc tế

5/ Người thực hiện dịch vụ quá cảnh,

trung chuyển 6/ Chủ phương tiện, người điều khiển PTVT

XC, NK, QC hoặc người được ủy quyền

Trang 37

+ Trong 30 ngày hàng đến cửa khẩu

Trang 39

1/ NKHQ phải khai đầy đủ, chính xác, trung thựccác tiêu chí trên TKHQ; tự xác định số thuế, cáckhoản thu khác, chịu trách nhiệm trước pháp luật

2/ Khai TKHQ:

• Phải khai đầy đủ các thông tin trên TKHQ

• Nộp hồ sơ HQ qua Hệ thống điện tử (Ecus) cùng

lúc khai TKHQ (Điện tử hoặc Scan)

• Trừ chứng từ nộp bản chính: C/O, giấy phép

Trang 40

3/ Khai báo vận đơn hàng nhập khẩu

a/ 01 B/L khai báo trên 01 TKNK

b/ Nếu 01 B/L khai báo cho nhiều TKNK thì phải khaiThông báo tách vận đơn

c/ Nếu 01 TKNK khai nhiều B/L thì phải khai Bản kêvận tải đơn

d/ Nếu không có B/L thì khai Thông báo thông tinHHNK Hệ thống sẽ cấp số QLHH

Trang 41

4/ Khai báo Tờ khai xuất khẩu

a/ Khai số hiệu container trên TKHQ

b/ Khai số QLHH tại Ô số vận đơn

c/ Trước khi đăng ký TKXK: DN thông báo thông tin

về hàng hóa dự kiến XK=> Hệ thống cấp số QLHH

Trang 42

5/ Hàng hóa thuộc nhiều TKXK của cùng 01 chủhàng, đóng ghép chung container, kiện: DN phảithông báo thông tin hàng hóa đóng ghép chungcontainer, kiện trước khi đưa hàng qua KVGSHQ

6/ Loại hình XK, NK khác nhau ➔ Khai TKHQ khácnhau

7/ NL, VT, SP gia công, SXXK: Phải khai mã NL,

VT, SP trên TKHQ (tại ô mô tả hàng hoá)

Trang 43

10/ Hàng hóa phục vụ AN, QP:

• Nộp văn bản đề nghị miễn khai HQ, miễn kiểm

tra HH của Bộ CA, Bộ QP

9/ Hàng hóa XK, NK phải có giấy phép:

• Phải có giấy phép trước khi đăng ký TKHQ

• Khai đầy đủ thông tin giấy phép trên TKHQ

8/ Khai báo hóa đơn:

• 01 hóa đơn khai cho 01 TKHQ

• Nếu khai nhiều hóa đơn cho 01 TKHQ thì lập

bảng kê hóa đơn, khai đính kèm

Trang 44

11/ Được khai gộp các hàng hóa cùng HS (Hàng

XK, NK để SX, GC,SXXK)

12/ Được khai nhiều hợp đồng cho 01 TKHQ: cùngđiều kiện giao hàng, cùng phương thức thanh toán,cùng một khách hàng, giao hàng một lần

13/ Được đăng ký TKHQ 01 lần trong thời hạn 01năm, điều kiện: cùng một hợp đồng, cùng mộtngười mua, người bán, qua cùng cửa khẩu

Trang 45

16/ Hệ thống khai HQ điện tử của người khai HQkhông thực hiện được thì người khai HQ có vănbản thông báo cho Chi cục HQ

15/ Hàng gửi nhầm, thừa: DN khai bổ sung theoquy định tại Khoản 4- Điều 20 hoặc từ chối nhậnhàng theo quy định tại Điều 95, 96 - TT38

14/ Hàng hóa không chị u thuế , miễn thuế thì phải khaicác thông tin không chịu thuế, miễn thuế

Trang 46

17/ Khai báo chuyển mục đích

a/ Phải đăng ký TKHQ mới Chính sách thuế, chínhsách mặt hàng tại thời điểm đăng ký TKHQ mới

b/ Nếu NK là NL, chuyển MĐSD là SP:

- Khai 2 dòng riêng (NL , SP)

- Tính thuế phần nguyên liệu

- Chính sách NK theo SP

c/ Ghi số TKHQ ban đầu, hình thức thay đổi

Nếu TKHQ quá 5 năm hoặc DN không theo dõiTKNK thì không khai số TKHQ ban đầu

Trang 47

18/ Khai báo chuyển nhượng cho đối tượng không chịu thuế, miễn thuế

• Người khai HQ là: Người nhận chuyển nhượng

• Người nhận chuyển nhượng phải thông báo

DMHHMT

• CQHQ trừ lùi trên DMHHMT của người nhận

chuyển nhượng

• Người chuyển nhượng phải thông báo Chi cục

HQ thông báo DMMT ban đầu

Trang 48

20/ NKHQ được sử dụng kết quả phân tích, phânloại của lô hàng đã được thông quan trước đó đểkhai tên hàng, mã số cho các lô hàng tiếp theo.

ĐK:

+ Cùng tên hàng, thành phần, tính chất lý hóa, tínhnăng, công dụng

+ Cùng một nhà SX

+ Trong 03 năm

19/ NKHQ được sử dụng kết quả giám định, phântích của các tổ chức có chức năng theo quy địnhcủa pháp luật để khai báo HQ

Trang 49

1/ IDA/EDA: Đăng ký trước thông tin hàng hóaXK,NK

2/ IDB/EDB:

• Sửa đổi thông tin đăng ký trước

• Tra cứu thông tin hóa đơn đã khai trước

• Tra cứu vận đơn đã khai trước

3/ IDC/EDC: Khai chính thức TKHQ

KHAI TKHQ TRÊN VNACCS

Trang 50

• Khai trên hệ thống VNACCS

• 01 TKHQ chỉ khai được 50 dòng hàng

• Được sửa IDA/EDA nhiều lần

• Lưu trên VNAACS 07 ngày

• DN khai các chỉ tiêu thông tin TKHQ phải theo

quy định Phụ lục 2 – TT39

• Lưu ý: Các tiêu chí TKHQ

Đăng ký trước thông tin HH XK,NK

(IDA/EDA)

Trang 51

• DN kiểm tra thông tin IDA/EDA do Hệ thống

VNACCS phản hồi

• Thực hiện khai chính thức- IDC

• Trường hơp thông tin khai IDA khác IDC thì

phải khai điều chỉnh

• Thời điểm áp dụng chính sách XNK, thuế là

thời điểm khai chính thức - IDC

KHAI CHÍNH THỨC TKHQ

IDC/EDC

Trang 52

1/ KHAI HQ ĐIỆN TỬ:

• Hệ thống điện tử tự động kiểm tra, đăng ký

TKHQ

• Không đủ điều kiện đăng ký TKHQ: Hệ thống

thông báo cho NKHQ

ĐĂNG KÝ TỜ KHAI HẢI QUAN

Đ.30-LHQ; Đ.26-NĐ08; Đ.19-TT38,TT39

2/ KHAI TKHQ GIẤY:

• CCHQ kiểm tra, đăng ký TKHQ

• Thời hạn: Ngay khi DN nộp đủ HS

• Không đủ điều kiện đăng ký TKHQ: CCHQ

thông báo cho NKHQ bằng văn bản

Trang 53

• Không bị cưỡng chế

• Không thuộc DN giải thể, phá sản, mất tích,

tạm dừng hoạt động

• Khai đầy đủ, phù hợp thông tin TKHQ

• Khai đầy đủ thông tin liên quan chính sách

quản lý hàng hóa XNK, chính sách thuế

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ TKHQ

Đ.19-TT38, TT39

Trang 54

1/ KHAI HQ ĐIỆN TỬ: Tổng cục trưởng TCHQquyết định phân luồng và thông báo trên hệ thống

PHÂN LUỒNG TỜ KHAI HQ

Đ.26-NĐ08, NĐ59; Đ.19-TT38,TT39

3/ KHAI TKHQ GIẤY: Chi cục trưởng HQ nơi đăng

ký quyết định kết quả phân luồng TK

2/ THỜI ĐIỂM PHÂN LUỒNG:

• Hệ thống thông báo phân luồng ngay sau khi

tiếp nhận, đăng ký TKHQ

• Khi hàng đến cửa khẩu: Hệ thống phân luồng lại

nếu có thay đổi về thông tin QLRR

Trang 55

1/ LUỒNG XANH (1): Miễn kiểm tra hồ sơ và miễnkiểm tra thực tế hàng hóa

PHÂN LUỒNG TỜ KHAI HQ

Trang 56

• HH tạm xuất nhưng bán, tặng ở nước ngoài

• HH giao nhận trước, đăng ký TKHQ sau (điện

năng, hàng bán trong khu cách lý, trên chuyếnbay QT, xăng dầu cung cấp cho tàu bay XK)

• HH khác không thể kiểm tra thực tế

• Công chức HQ đề xuất => LĐCC phê duyệt

Trang 57

HỒ SƠ HẢI QUAN

Trang 58

HỒ SƠ HẢI QUAN

NỘP, XUẤT TRÌNH

KHI LÀM TTHQ

(Đ.16-TT38, TT39)

HỒ SƠ HẢI QUAN

HỒ SƠ HẢI QUAN

DN PHẢI LƯU (Đ.16a-TT39)

Trang 59

• DN được nộp hồ sơ qua hệ thống HQ điện tử

• Hồ sơ nộp qua hệ thống thì không phải nộp bản giấy

• Bản chính có thể được thể hiện dưới dạng chứng từ

điện tử hoặc chứng từ giấy

• Bản chính nộp cho HQ thì phải lưu bản sao

• HSHQ dạng điện tử thì phải lưu bản điện tử

• Đại lý làm TTHQ thì chủ hàng lưu HSHQ

• Chủ hàng nước ngoài không có ở VN thì Đại lý HQ

QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỒ SƠ HQ

Trang 60

1/ Tờ khai hải quan dạng điện tử

2/ Giấy phép XK (nếu có)

3/ Giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành

4/ Hóa đơn thương mại (có thanh toán)

5/ Bảng kê lâm sản (gỗ nguyên liệu XK)

(TT27/2018/BNNPTNT) 6/ Chứng từ chứng minh đủ điều kiện XK

7/ Hợp đồng ủy thác (nếu có)

HỒ SƠ XUẤT KHẨU

Trang 61

1/ Tờ khai hải quan dạng điện tử

2/ Hóa đơn thương mại (có thanh toán)

3/ Vận tải đơn

4/ Chứng nhận xuất xứ (TT38/2018/BTC)

5/ Giấy phép nhập khẩu (nếu có)

6/ Giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành

7/ Tờ khai trị giá (Trừ: NKHQ áp dụng PP1 và đã

HỒ SƠ NHẬP KHẨU

Trang 62

8/ Hợp đồng bán hàng cho đối tượng VAT 5%

9/ Chứng từ chứng minh đủ điều kiện NK

10/ Bảng kê chi tiết lượng gỗ nguyên liệu NK

11/ Danh mục MMTB phân loại theo máy chính;Danh mục MMTB phân loại theo tháo rời

Trang 64

KIỂM TRA

HỒ SƠ HẢI QUAN

KIỂM TRA HẢI QUAN

KIỂM TRA THỰC TẾ HÀNG HÓA

Trang 66

1/ Kiểm tra HQ thực hiện trên nguyên tắc QLRR

2/ Căn cứ kiểm kiểm tra:

• Phân luồng của hệ thống

• Chỉ dẫn rủi ro trên hệ thống (P, R, S, Q, Y…)

• Quyết định của Chi cục trưởng (hình thức, tỷ lệ

kiểm tra hàng hóa)

• Hồ sơ HQ và thực tế hàng hóa

3/ Có dấu hiệu vi phạm ➔ Công chức đề xuất Chi

cục trưởng thay đổi hình thức, mức độ kiểm tra4/ CQHQ trưng cầu giám định ➔ CQHQ trả chi phí

NGUYÊN TẮC KIỂM TRA

Trang 67

1/ KIỂM TRA HỒ SƠ HQ:

• 01h: Kiểm tra hồ sơ đầy đủ hay không

• Không quá 02h: Kiểm tra chi tiết hồ sơ

2/ KIỂM TRA THỰC TẾ HÀNG HÓA:

• Không quá 08h

• Không quá 2 ngày: Lô hàng số lượng lớn

THỜI GIAN KIỂM TRA

Trang 68

1/ Kiểm tra tên hàng, mã số, mức thuế

2/ Kiểm tra trị giá hải quan

3/ Kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hoá

4/ Kiểm tra thực hiện chính sách thuế

5/ Kiểm tra giấy phép

6/ Kiểm tra chuyên ngành

7/ Kiểm tra thực tế hàng hóa

NỘI DUNG KIỂM TRA

Trang 69

Kiểm tra thực tế hàng hoá

KIỂM TRA TRONG QUÁ TRÌNH

XẾP DỠ

KIỂM TRA TRONG QUÁ TRÌNH

LÀM TTHQ

Trang 70

Kiểm tra hàng hóa trong quá trình xếp dỡ

1/ Kiểm tra bằng máy soi, phương tiện kỹ thuật

2/ CQHQ căn cứ manifets và thông tin liên quanlựa chọn cont cần kiểm tra

3/ CQHQ thông báo cho DN KD cảng

4/ CQHQ trả chi phí

Trang 71

Kiểm tra hàng hóa trong quá trình xếp dỡ

5/ Kiểm tra trước hàng NK

a/ Không có dấu hiệu vi phạm:

+ Cập nhật thông tin vào hệ thống

+ HQ đăng ký TKHQ căn cứ kết quả soi chiếu đểlàm TTHQ

b/ Có dấu hiệu vi phạm:

+ Cập nhật thông tin vào hệ thống

+ Thông báo DN cảng Lưu giữ cont riêng

+ HQ nơi lưu giữ hàng hóa phối hợp HQ đăng

ký TKHQ kiểm tra

Xử lý vi phạm nếu có

Trang 72

Kiểm tra hàng hóa trong quá trình xếp dỡ

6/ Kiểm tra sau hàng XK

a/ Không có dấu hiệu vi phạm:

+ Cập nhật thông tin vào hệ thống

+ HQ lưu giữ HH thực hiện giám sát hàng XK

b/ Có dấu hiệu vi phạm:

+ Cập nhật thông tin vào hệ thống

+ Thông báo DN cảng Lưu giữ cont riêng

+ Thông báo DN XK

+ HQ nơi lưu giữ HH kiểm tra thực tế HH

+ Xử lý vi phạm nếu có

Trang 73

Kiểm tra hàng hoá trong khi làm TTHQ

1/ Chi cục trưởng quyết định hình thức, mức độkiểm tra

2/ Mức độ kiểm tra: Kiểm tra cho đến khi đủ cơ sởxác định tính hợp pháp, phù hợp của hàng hóa

3/ Phương thức kiểm tra thực tế hàng hóa:

+ CCHQ thực hiện trực tiếp

+ MMTB kỹ thuật, nghiệp vụ khác

+ Căn cứ kết quả giám định, phân tích

Ngày đăng: 24/02/2023, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w