1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đáp Án Đề 25-28.Docx

23 887 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Số 25 Kỳ Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10
Trường học Sở GD – ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành English
Thể loại Đề thi
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 83,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ SỐ 25 KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 Thời gian làm bài 90 phút I Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the other[.]

Trang 1

SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ

MINH

ĐỀ THI THỬ SỐ 25

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút

I Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others

1 A turned /d/ B played /d/ C published /t/ D.

3 A harmful /ˈhɑːmfʊl/ B slowly /ˈsləʊli/

C cloudy /ˈklaʊdi/ D unique /juːˈniːk/

4 A encouragement /ɪnˈkʌrɪʤmənt/ B material /məˈtɪərɪəl/

C embroidery /ɪmˈbrɔɪdəri/ D economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/

III Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank

space in each sentence

5 D Although: Kiểm tra từ nối.

Dịch: Mặc dù mặt trăng không có nước nhưng bề mặt của nó phản

ứng với lực hấp dẫn của trái đất

6 A neither/nor:

Dịch: Điều đó không tốt cho cô ấy chút nào Cô ấy không biết nấu

ăn cũng không biết may vá.

7 B down: Kiểm tra cụm động từ: break up (chia tay), break

down (hư hỏng), break into (đột nhập), break off (dừng lại, thôi)

Dịch: Xe của anh ấy đã bị hỏng Tất cả những gì anh ấy có thể làm

bây giờ là đi bộ đến hộp điện thoại gần nhất.

8 D based: Kiểm tra từ vựng Tuy nhiên, chỉ có động từ

“base” là đi với giới từ “on” (base on: dựa trên)

Trang 2

Dịch: Bộ phim được dựa trên cuốn sách cùng tên.

10 A impressive: Kiểm tra từ vựng: impressive (ấn tượng), similar

(giống), convenient (tiện lợi), industrial (thuộc về công nghiệp)

Dịch: Cô ấy là một diễn giả rất ấn tượng Mọi người đều lắng nghe một cách vô cùng thích thú mỗi khi cô ấy nói.

11.B: Solar panels: Các tấm pin mặt trời được lắp đặt trên mái nhà

của các ngôi nhà để nhận năng lượng từ mặt trời.

12 C Do you? Câu hội thoại thực tế.

13 C access: Kiểm tra từ vựng: benefit (lợi ích), program (chương

trình), access (truy cập), information (thông tin)

Dịch: Bạn cần mật khẩu để truy cập vào máy tính symstem

14 C It’s my pleasure Câu hội thoại thực tế đáp lại lời cảm ơn

IV Choose the best answer (A, B, C or D) for the following picture

or sign.

15.

A Đi xe đạp để ném xe ô tô đi.

B Đi xe đạp và chơi với ô tô đồ chơi.

C Đi một vòng quanh thùng rác.

D Di chuyển bằng xe đạp thay vì ô tô để tiết kiệm năng lượng.

16.

A Tốc độ lái xe bị hạn chế ở mức 50km/h.

B Bạn phải lái xe vượt quá tốc độ 50km/h.

C Bạn phải lái xe vượt quá tốc độ 50km/h.

D Tốc độ tối thiểu của xe không được thấp hơn 50km/h.

V Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank

space in the following passage.

Trang 3

Tết Nguyên Đán, thường được biết đến với cái tên rút gọn là

Tết, là ngày lễ (17) quan trọng và phổ biến nhất ở Việt Nam.

Tết (18) diễn ra từ ngày mùng 1 tháng Giêng Âm lịch đến chậm

nhất là mùng Ba Nhiều người Việt Nam chuẩn bị cho Tết bằng cách

nấu những món ăn đặc biệt dành cho ngày lễ và dọn dẹp nhà cửa.

Có rất nhiều phong tục (20) được thực hiện trong dịp Tết, như thăm nhà (21) vào ngày đầu tiên của năm mới, thờ cúng tổ tiên, chúc Tết,

lì xì cho trẻ em và người già Tết còn là dịp để những người hành hương, đoàn tụ gia đình Trong dịp Tết, người Việt Nam đi thăm họ hàng, chùa chiền, quên đi những muộn phiền của năm qua và hy vọng năm tới (22) tốt đẹp hơn.

VI Read the passage, and then decide if the statements that follow it

are TRUE or FALSE.

People in Beijing cannot see the sun because the air is full of

smog (a mixture of smoke and fog) The smog is so thick that it blocks the sun all day People really miss seeing the sun Beijing’s

leaders decided to put giant LED screens across the city People stand

in front of the digital screens and watch the sunrise The screen inTiananmen Square also had a special message on it It was a publicannouncement that read: “Protecting the atmosphere and environment

is everyone’s responsibility.” The live, digital sunrise is really a hitwith tourists One from Mexico said: “It looks like science fiction.It’s kind of cool, but it’s also worrying.” The air quality in China’scities often becomes bad in winter People burn more coal for heating

in the winter months This causes more pollution Many workerswore face masks on their way to work They did not want to breathethe poisonous air One man told reporters: “I couldn’t see the tallbuildings across the street this morning The smog has become worse

Trang 4

in the last two to three years I often cough and my nose is alwaysrunning.”

24.TRUE Từ khóa là The smog Câu văn The smog is so thick that

it blocks the sun all day

25 FALSE Từ khóa là The giant screen Câu văn Beijing’s leaders decided to put giant LED screens across the city The screen in Tiananmen Square also had a special message on it.

26 TRUE Từ khóa là The message Câu văn It was a public announcement that read: “Protecting the atmosphere and

environment is everyone’s responsibility.”

27 TRUE Từ khóa là Tourists Câu văn The live, digital sunrise is really a hit with tourists

28.B Air pollution in Beijing.

29 C wearing masks Câu văn Many workers wore face masks on

their way to work They did not want to breathe the poisonous air.

VII Use the correct form of the word given in each sentence.

30 Dấu hiệu: Trước chỗ trống là “has been”, do đó chỗ trống là V 3

để tạo thành thể bị động ở thì hiện tại hoàn thành

Đáp án: nominated.

31 Dấu hiệu: Trước chỗ trống là động từ “sang (V 2 của sing)” và tân

ngữ “Auld Lang Syne”, do đó chỗ trống phải điền là trạng từ

Trang 5

34 Dấu hiệu: Trước chỗ trống là giới từ “of”, do đó chỗ trống phải

Dịch: Anh ấy không đi học vì phải ở nhà chăm sóc mẹ ốm.

37. We got to the main island after three hours traveling by boat Dịch: Chúng tôi đến hòn đảo chính sau ba giờ di chuyển bằng thuyền.

IX Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

38.Viết lại câu so sánh “không bằng” sang so sánh “hơn”

Đáp án: Sarah is better at Chemistry than Susan.

39.Viết lại câu tường thuật xin lỗi

Đáp án: She apologized (to me) for being late.

40.Viết lại câu với It takes/took + sb + [time] + to V+ …

Đáp án: It took her half an hour to cook the dinner.

41.Viết lại câu điều kiện Giả sử một việc không thể xảy ra, dùngđiều kiện loại II

Đáp án: If there were no water, we couldn’t live.

PHẦN TỔNG KẾT ĐIỂM – SỐ CÂU SAI

 Số câu đúng:

Trang 6

 Số câu sai, câu sai cụ thể (Chép vào vở/sổ ghi chép những điểm ngữ pháp bị sai):

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

 Tổng điểm:

Trang 7

SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ

MINH

ĐỀ THI THỬ SỐ 26

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút

I Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others

1 A proud /aʊ/ B plough /aʊ/ C though /əʊ/ D noun

4 A composer /kəmˈpəʊzə/ B funeral /ˈfjuːnərəl/

C musician /mju(ː)ˈzɪʃən/ D tradition /trəˈdɪʃən/

III Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank

space in each sentence

5 A parade: Kiểm tra từ vựng: parade (buổi diễu hành), gift

(món quà), line (hàng), celebration (lễ kỉ niệm)

Dịch: Vào ngày Tết độc lập (Lễ Quốc Khánh), mọi người có cơ hội xem lễ duyệt binh tại Quảng trường Ba Đình trước Lăng Chủ tịch

Hồ Chí Minh.

6. C that: Đại từ quan hệ thay thế cho cả người “the men” và

con vật “animals” là “that”

Trang 8

7 C considerate: Kiểm tra từ vựng: distinguish (+ from sb/sth:

phân biệt với ai/cái gì), proud (+ of sb/sth: tự hào về ai/cái gì),considerate (+ towards/of sb: thận trọng, chu đáo, quan tâm ai),happy (hạnh phúc)

Dịch: Người quản lý của tôi rất tốt bụng Anh ấy luôn quan tâm đến

các nhân viên của mình.

8 D amount: Kiểm tra cách dùng lượng từ:

- The amount of + danh từ không đếm được: the amount ofmilk

- The number of + danh từ đếm được: the number of eggs

9 A innovations: Kiểm tra từ vựng: innovation (sự sáng tạo,

sự đổi mới), advance (nâng cao), academy (học viện), category (thểloại)

Dịch: Trường chúng tôi luôn có một trong những đổi mới giáo dục

vĩ đại nhất.

10 C That’s a good idea: Câu hội thoại thực tế Đáp lại lời đề nghị.

11 C is heavily polluted: S + be + trạng từ + tính từ.

12 B although: Kiểm tra từ nối.

Dịch: Họ vẫn lo lắng về phần ăn tối mặc dù họ đã gọi đồ ăn và

thức uống từ nhà hàng gần đó.

13 A gives: Kiểm tra từ vựng.

Dịch: Tết là dịp lễ để chúng ta có cơ hội đoàn tụ gia đình.

14 D all are correct (Tất cả đều đúng): Câu hội thoại thực tế Đáp

lại lời khen

IV Choose the best answer (A, B, C or D) for the following picture

Trang 9

A Có gió ở phía trước.

B Phía trước có một góc nhỏ

C Có bùng bình phía trước

D Phía trước có giao lộ

V Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank

space in the following passage.

Tôi đã đến Úc theo chương trình sinh viên vào năm ngoái và

tôi muốn (17) kể cho bạn nghe về điều đó Tôi đã rất (18) hào hứng

khi biết mình sẽ đến Úc vì tôi chưa từng đến đó bao giờ Tôi đã

không nghĩ về vấn đề nói tiếng Anh (19) cho đến khi tôi gặp gia đình bản xứ của mình Lúc đầu, tôi không thể (20) giao tiếp với họ vì tiếng

Anh của tôi quá tệ Tất cả năm năm tôi học tiếng Anh không được sử

dụng nhiều (21) bởi vì chúng ta không được thực hành thực sự ở

trường Mặc dù ngữ pháp của tôi tốt, nhưng cách phát âm của tôi lại

không Vấn đề của tôi là (22) phát âm 'l' và 'r' Ví dụ, người Úc

thường hỏi "Bạn ăn gì ở Việt Nam?" Tôi muốn nói với họ rằng chúng

ta ăn cơm, nhưng họ không hiểu khi tôi nói "Chúng ta ăn chấy"

VI Read the passage, and then decide if the statements that follow it

are TRUE or FALSE

In July 1945, a tomato fight started in the market square of Buňol, near Valencia in Spain Two young men began to argue and,

because they were standing next to a fruit stall, they picked uptomatoes and threw them at each other Other people joined in but thepolice soon stopped the fight The young men had to pay for all thetomatoes that they threw The following year young people in thetown met again at the market square and started another tomato fight.Again, the police stopped the fight, but a tradition began: la tomatina

Trang 10

A few years later the local government banned the tomato fight, but the people continued the tradition illegally

In 1995, the fight became legal again, but the participants had tofollow two simple rules: they couldn’t start throwing tomatoes until a

special signal, and they had to stop exactly an hour later Today, la tomatina is a big tourist attraction It takes place every year on the last Wednesday in August About 40,000 people join in the fight and throw over 100 tones of tomatoes at each other After the fight

everyone gathers in the square and eats and drinks until late in theevening

23 TRUE Từ khóa là The tomato fight Câu văn In July 1945, a tomato fight started in the market square of Buňol, near Valencia

in Spain

24.FALSE Từ khóa là banned Câu văn A few years later the local government banned the tomato fight, but the people continued

the tradition illegally.

25.FALSE Từ khóa là Tourists Câu văn Today, la tomatina is a big tourist attraction.

26.TRUE Từ khóa là 100 tones of tomatoes Câu văn About 40,000 people join in the fight and throw over 100 tones of tomatoes at

each other.

27 B An unusual festival in Spain

28 A 1945.

VII Use the correct form of the word given in each sentence

29.Dấu hiệu: Đứng đầu câu, trước dấu phẩy (,), do đó chỗ trống là trạng từ

Trang 11

35. Tom is always going home late, so his mother is very angry.

Dịch: 35 Tom luôn về nhà muộn khiến mẹ anh ấy rất tức giận.

36. It is necessary for you to practice speaking English every day.

Dịch: Bạn cần luyện nói tiếng Anh mỗi ngày.

IX Rewrite each of the following sentences in another way so that it

means almost the same as the sentence printed before it.

37 Viết lại mệnh đề quan hệ với “whose”: S + [whose + N + V +…] + V + O + …

Đáp án: Mr Brown, whose team has lost the game, looks very sad.

Trang 12

38.Viết lại đề nghị ở thể bị động Dấu hiệu: tân ngữ ở câu gốc chuyển thành chủ ngữ ở câu viết lại

Đáp án: They suggested that advertisements on TV should be

banned.

39 Viết lại câu với từ đồng nghĩa: excited about N/V-ing = look forward to N/V-ing.

Đáp án: The children were looking forward to opening their

presents.

40.Viết lại câu với nghĩa không đổi, chuyển từ “despite” sang

“although”

Nhớ: Despite + cụm danh từ

Although + mệnh đề (S + V + O)

Đáp án: Although he works hard, he can’t support his large family.

PHẦN TỔNG KẾT ĐIỂM – SỐ CÂU SAI

 Số câu đúng:

 Số câu sai, câu sai cụ thể (Chép vào vở/sổ ghi chép những điểm ngữ pháp bị sai):

………

………

………

………

………

………

………

 Tổng điểm:

Trang 13

SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ

MINH

ĐỀ THI THỬ SỐ 27

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút

I Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others

1 A asked /t/ B danced /t/ C cashed /t/ D.

C interview /ˈɪntəvjuː/ D continue /kənˈtɪnju(ː)/

III Choose the word / phrase (A, B, C or D) that best fits the space

in each sentence

5 A make sure: Kiểm tra cụm động từ: make sure (đảm bảo),

turn off (tắt), look after (chăm sóc), give up (từ bỏ)

Dịch: Trước hết, bạn nên nhờ thợ máy để đảm bảo rằng chiếc xe của

bạn vẫn ổn.

6 D therefore: Kiểm tra từ nối.

Dịch: Tiến sĩ Ian đang tham dự một cuộc họp vào lúc này; do đó anh

ấy không thể trả lời cuộc gọi của bạn.

7 D Sounds great: Câu hội thoại thực tế Đáp lại lời đề nghị.

8 B resolution: Kiểm tra từ vựng: complaint (lời phàn nàn,

hay đi với “make”), resolution (giải pháp, nghị quyết), notice (sựchú ý), standard (tiêu chuẩn)

Dịch: WHO đã thông qua nghị quyết ngăn chặn sự lây lan của virus

2019-nCoV.

Trang 14

9 C plumber: Kiểm tra từ vựng: porter (người khuân vác),

engineer (kĩ sư), plumber (thợ sửa ống nước), carpenter (thợ mộc)

Dịch: Anna đã nhờ người hàng xóm kế bên, vốn là một thợ sửa ống nước, kiểm tra đường ống của cô ấy.

10 C not only: not only … but also: không chỉ … mà còn…

Dịch: Họ không chỉ mang cho cô ấy một ít hoa mà họ còn nấu một

bữa ăn ngon cho cô ấy.

11.B with: Giới từ theo sau động từ “compare” là “with”

12 D I will, thanks: Câu hội thoại thực tế.

Đáp lại lời động viên, an ủi Chọn câu trả lời phù hợp với ngữ cảnh

Dịch: “Hy vọng bạn sẽ khỏe lại”

“Tôi sẽ, cảm ơn nhé.”

13.A necessities: Dấu hiệu sau mạo từ “the” là danh từ Mặt khác,

trước mạo từ có từ “all”, do đó danh từ ở dạng số nhiều

14 D keep / wash: S + suggest + sb + V0

IV Choose the best answer (A, B, C or D) for the following picture

or sign.

15.

A Cảnh báo về việc giữ gìn vệ sinh cá nhân.

B Thông báo về một căn bệnh hiểm nghèo.

C Hướng dẫn để tránh virus 2019-nCoV.

D Hướng dẫn để giữ sạch sẽ và khỏe mạnh.

Trang 15

sử dụng có lẽ là gỗ Thời gian trôi qua, con người (17) cuối cùng đã

phát hiện ra các chất như than và dầu Than được sử dụng rất rộng

rãi như một (18) nguồn năng lượng cho đến cuối thế kỷ 19 (19) Với

sự xuất hiện của cuộc cách mạng công nghiệp, người ta đã sớm nhận

ra rằng sản lượng (20) sẽ tăng gấp đôi nếu than được sử dụng thay

vì gỗ Ngày nay, nhiều nhà máy và trạm phát điện khổng lồ sẽ không thể hoạt động nếu không có than.

Trong bốn mươi hoặc năm mươi năm qua; (21) tuy nhiên, việc

sử dụng than đã giảm Kết quả là, đã có (22) thay đổi trong ngành

than Người ta tin rằng sẽ có nhiều người sử dụng than hơn nếu không có sẵn dầu và khí đốt.

VI Read the passage, then decide if the statements that follow it are

True or False.

Most people think of computers as very modern inventions,

products of our new technological age But actually, the idea for a computer was invented out over two centuries ago by a man called Charles Babbage.

Babbage was born in 1791 and grew up to be a brilliant

mathematician He drew up plans for several calculating machines which he called "engines" But despite the fact that he started building some of these, he never finished any of them Over the years people

have argued whether his machines would ever work Recently,

however, the Science Museum in London has finished building an engine that depends on one of Babbage's designs.

Ngày đăng: 21/02/2023, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w