SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ SỐ 69 KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 Thời gian làm bài 90 phút I Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the other[.]
Trang 1SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
ĐỀ THI THỬ SỐ 69
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
I Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others
1 A trips /s/ B rivers /z/ C trees /z/ D days /z/
2 A match /ʧ / B champagne /ʃ/ C Chinese /ʧ/ D cheap /ʧ/
II Choose the word (A, B, C or D) whose main stress is placed differently from the others in each group
3 A economic /ˌiːkəˈnɒmɪk / B community / kəˈmjuːnɪti/
C material / məˈtɪərɪəl / D technology / tekˈnɒləʤi /
4 A entertainment / ˌentəˈteɪnmənt / B education / ˌedju(ː)ˈkeɪʃən/
C development / dɪˈveləpmənt / D interaction / ˌɪntərˈækʃən /
III Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank
space in each sentence
5 D am going to: Thì tương lai.
S + will + V 0 : diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai,
được quyết định ngay lúc nói
S + be + going to + V: diễn ra 1 hành động sẽ xảy ra trong
tương lai, được lên kế hoạch
Trong câu 5, nhân vật “Tôi” đã và đang tiết kiệm 1 khoản tiền (đã có
kế hoạch)
6 C doing: Kiểm tra từ vựng: fill: điền; make: làm (bánh,…),
do: làm (bài tập, chơi ô chữ), answer: trả lời
Trang 2Ta có: do a/the crossword: chơi trò chơi ô chữ.
Dịch: Cô ấy dành thời gian rảnh của mình để chơi các trò chơi ô chữ
trên báo
7 A multilingual: Kiểm tra từ vựng: multilingual (đa ngôn
ngữ), bilingual (song ngữ), monolingual (đơn ngữ), lingual (ngônngữ)
Dịch: Một người đa ngôn ngữ là người có thể nói và sử dụng một số
ngôn ngữ khác nhau.
8 C However: Kiểm tra từ nối.
Dịch: Bà Brown đã ăn kiêng Tuy nhiên, cô ấy vẫn chưa giảm được
cân nào.
9 C encourages: Kiểm tra từ vựng: develop (phát triển),
increase (tăng), encourage (khuyến khích), make (làm)
Dịch: Phương pháp tiếp cận STEAM chắc chắn khuyến khích sinh
viên của chúng tôi suy nghĩ sáng tạo và phản biện.
10.B to: ta có: thanks to: nhờ vào.
11 A reputation: kiểm tra từ vựng: reputation (danh tiếng),
knowledge (kiến thức), source (nguồn), tuition (học phí)
Dịch: Nhà hàng có tiếng là phục vụ một số món ăn ngon nhất.
12 A put off: Kiểm tra cụm động từ: put off (trì hoãn), take over
(kiểm soát), turn out (kết thúc, có mặt, tắt), get away (trốn, dời đi,tránh xa)
Dịch: Không bao giờ trì hoãn cho đến ngày mai những gì bạn có
thể làm ngày hôm nay
13 C Thanks I will: Câu hội thoại thực tế
Dịch: “Cho tôi gửi lời hỏi thăm sức khỏe ba mẹ bạn”
“Cảm ơn nhé Tôi sẽ gửi lời.”
14 C Good luck: Câu hội thoại thực tế Chọn câu phù hợp với ngữ
cảnh
Dịch: “Tôi sẽ làm bài kiểm tra cuối cùng vào tuần tới.”
Trang 3“Chúc bạn may mắn!”
IV Choose the best answer (A, B, C or D) for the following picture
or sign.
15 Biển báo có nghĩa là:
A Ga xe lửa phía trước.
B Đường sắt đi qua không có rào chắn phía trước.
C Nhà bảo tàng đoàn tàu phía trước.
D Đường sắt đi qua có rào chắn phía trước.
16 Biển báo có nghĩa là:
A Đồ chơi này chỉ thích hợp cho trẻ em trên 3 tuổi.
B Đồ chơi này chỉ nên chơi khi có sự giám sát của người lớn.
C Trẻ em ở mọi lứa tuổi không được chơi trò này.
D Đồ chơi này chỉ dành cho trẻ em.
V Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank
space in the following passage.
Vô gia cư đang là vấn đề nan giải ở nhiều thành phố lớn trên
thế giới Nó xảy ra khi một bộ phận dân cư không có bất kỳ (17) nơi
cố định nào để gọi là nhà Hàng trăm triệu người trên thế giới dành
ít nhất một khoảng thời gian nào đó trong năm để trở thành người vô
gia cư Đây là một vấn đề mà các nhà chức trách đang cố gắng (18) giải quyết Tuy nhiên, Có nhiều điều (19) mà mỗi người có thể làm
để giúp đỡ những người đó.
Một trong những điều bạn có thể làm để giúp đỡ những người
vô gia cư là tình nguyện dành thời gian của bạn Nếu có nhiều thời gian rảnh, bạn có thể thực hiện một chuyến đi kéo dài để giúp (20)
xây dựng nhà cửa hoặc cải thiện một khu vực nghèo khó Thậm chí
chỉ với vài giờ mỗi tuần, bạn có thể tạo ra ảnh hưởng trong thành phố của chính mình Bạn cũng có thể đăng ký để giúp đỡ tại bếp súp
Trang 4địa phương (21): hầu hết các thành phố đều có một nhiệm vụ nào đó (22) cung cấp thực phẩm cho người vô gia cư và cung cấp nơi ở tạm
thời.
VI Read the passage, and then decide if the statements that follow it
are TRUE or FALSE.
The Republic of Indonesia is one of the member countries ofthe ASEAN It is the world’s largest island country, with more than13,000 islands It comprises an area of 1,904,569 square kilometers
It shares land borders with East Timor, New Guinea and the Eastern
part of Malaysia With over 261 million people, it is the world’s fourth most populous country Indonesia’s climate is almost entirely
tropical The Indonesian unit of currency is the rupiah
The capital of Indonesia is Jakarta and it is also the largest city in the country Islam is the country’s official religion In addition, there are other religions such as Christianity, Buddhism, Hinduism, Roman Catholicism and so on The official and national
language is Bahasa Indonesian Hindi, Chinese, Dutch and Englishare widely used Education in Indonesia is compulsory for twelveyears There are around 13 to 17 national holidays every year in
Indonesia Many of the dates of religious holidays are based on the Islamic calendar Others, such as Easter, Chinese New Year… are
based on Lunar calendar
24.TRUE Câu văn With over 261 million people, it is the world’s fourth most populous country.
25 FALSE Câu văn The capital of Indonesia is Jakarta and it is also the largest city in the country.
26 TRUE Câu văn In addition, there are other religions such as
Christianity, Buddhism, Hinduism, Roman Catholicism and so on.
27 FALSE Câu văn Many of the dates of religious holidays are based on the Islamic calendar.
28.B Education in Indonesia is compulsory for 20 years.
Trang 529 C Singapore.
VII Use the correct form of the word given in each sentence.
30 Dấu hiệu: Trước chỗ trống có chủ ngữ “We”, sau chỗ trống có động từ “gathered”, do đó chỗ trống phải điền là trạng từ
Đáp án: hurriedly
31 Dấu hiệu: Đứng đầu câu, sau chỗ trống là động từ tobe “are”, do
đó chỗ trống phải điền là danh từ số nhiều chỉ người (có động từ
“interested”)
Đáp án: conservationists.
32 Dấu hiệu: Trước chỗ trống là cụm danh từ “The lighting…torch”, sau chỗ trống là danh từ “peace”, do đó chỗ trống phải điền là động từ chia số ít
Đáp án: symbolizes / symbolises
33 Dấu hiệu: Đứng cầu câu, sau chỗ trống có danh từ “energy”, do
đó chỗ trống phải là tính từ để tạo thành cụm danh từ.
Đáp án: solar.
34 Dấu hiệu: Trước chỗ trống có lượng từ “one of” và tính từ
“great” do đó chỗ trống phải là danh từ số nhiều.
Đáp án: heroes
35 Dấu hiệu: Trước chỗ trống là động từ tobe “are”, do đó chỗ trống
là tính từ Do nghĩa của vế trước nên tính từ mang nghĩa phủ
định
Đáp án: unseparated (không tách rời)
VIII Put the words in the correct order to make meaningful
Trang 6Dịch: Một giáo viên giỏi khiến học sinh của cô ấy nhìn thế giới từ
những góc nhìn mới.
IX Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.
38.Viết lại câu điều kiện Giả sử một việc không có thật ở hiện tại,
dùng điều kiện loại 2: If + QKĐ, S + would/ could + V 0 + … Đáp án: If I were good at cooking, I could become a chef.
39.Viết lại câu đề nghị với “suggest”
S + suggest + (sb) + (that) + S + (should) + V 0 …
Đáp án: Mrs Mary suggested her husband (should) reply to the
President’s offer right then.
Mrs Mary suggested her husband (should) reply to the President’s offer without delay.
40.Viết lại câu dùng “despite + cụm danh từ”
Đáp án: Despite my strong disapproval of your behavior, I will help
you this time.
41 Viết lại câu sử dụng cấu trúc: make up my mind = dicide: quyết
định phải làm gì, lựa chọn một thứ gì đó
Đáp án: I haven't made up my mind whether to move or not.
Trang 7PHẦN TỔNG KẾT ĐIỂM – SỐ CÂU SAI
Số câu đúng:
Số câu sai, câu sai cụ thể (Chép vào vở/sổ ghi chép những điểm ngữ pháp bị sai):
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tổng điểm:
Trang 8SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
ĐỀ THI THỬ SỐ 70
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
I Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others
1 A decided /ɪd/ B collected /ɪd/ C watched /t/ D invited
4 A forecast /ˈfɔːkɑːst / B temperature / ˈtemprɪʧə/
C thunderstorm /ˈθʌndəstɔːm /ʌndəstɔːm / D extensive /ɪksˈtensɪv/
III Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank
space in each sentence
5 B to living: cấu trúc với “used”
Be used to V: được sử dụng để làm gì (mang nghĩa bị động)
Be/get used to + V-ing: quen dần với việc gì.
Used to + V: đã từng làm gì (giờ không làm nữa)
Dịch: Cô ấy có quen sống ở nông thôn không?
6 B give up: Kiểm tra cụm động từ: keep on (tiếp tục), give up
(từ bỏ), turn away (quay đi, làm ngơ), fall out (ngã)
Dịch: Hãy cố gắng hết sức để thực hiện bài tập này! Bạn không được
phép từ bỏ.
7. D However: Kiểm tra từ nối.
Dịch: Tom rất thông minh Tuy nhiên, anh ấy lười
8 D with:
Trang 9Dịch: Kênh Nhiễu Lộc mấy năm trước ngập rác đủ loại
9 A prevent: Kiểm tra từ vựng: prevent (ngăn cản), provide
(cung cấp), protect (bảo vệ), persuade (thuyết phục)
Dịch: Chúng ta nên ngăn chặn những học sinh lười vứt rác trên sân
trường.
10.C he spent: Although + mệnh đề, mệnh đề KHÔNG dùng “but” hay “so” khi đã dùng “Although” và hai mệnh đề phải cùng THÌ Dịch: Dù anh ấy yêu nước nhưng anh ấy hầu như sống ở nước
ngoài.
11.B depend: Ta có depend on: phụ thuộc.
12.C been leaked: Kiểm tra từ vựng (lead – led: dẫn dắt, lose: lạc,
mất, leak: rò rỉ; fill: làm đầy)
Dịch: Thông tin của 50 triệu người dùng Facebook bị rò rỉ gần đây.
13.D will you Câu hỏi đuôi với dạng câu nhờ vả, dùng “will you”
14.B My IPod is out of date again : Câu hội thoại thực tế.
Dịch: “Ipod của tôi lại quá hạn.”
“Đừng lo lắng Tôi có thể cập nhật nó cho bạn.”
IV Choose the best answer (A, B, C or D) for the following
picture or sign.
15.Biển báo này có nghĩa là:
A Mọi người đều có thể vào đây.
B Bạn được phép chơi ở đây.
C Trong khu vực này, mọi người không được ghé vào.
D Đây là lối vào khu vui chơi dành cho trẻ em.
16.Biển báo này muốn chúng ta làm gì?
A Bạn không nên nói chuyện với bạn bè khi đang lái xe.
B Bạn không được sử dụng điện thoại khi lái xe.
C Bạn không thể chơi trò chơi khi lái xe
D Bạn nên lái xe và giữ điện thoại trong tay
V Use the correct form of the word given in each sentence
Trang 1017.Dấu hiệu: Trước chỗ trống là sở hữu cách “her”, sau chỗ trống
có tính từ “old” và danh từ “camera”, do đó chỗ trống là tính từ.
Đáp án: trustable
18.Dấu hiệu: Trước chỗ trống có động từ “become”, do đó chỗ trống
là tính từ Dịch nghĩa của câu, ta thấy tính từ mang nghĩa độc lập
Đáp án: independent.
19.Dấu hiệu: Trước chỗ trống là động từ tobe “are”, sau chỗ trống là động từ V 3 “dressed”, do đó chỗ trống là trạng từ.
Đáp án: colorfully.
20.Dấu hiệu: Trước chỗ trống là chủ ngữ “he”, sau chỗ trống là giới
từ “in”, do đó chỗ trống phải là động từ Trong câu có mốc thời
gian “a year ago” ở quá khứ, nên chia động từ ở quá khứ
Đáp án: succeeded.
21.Dấu hiệu: Trước chỗ trống là mạo từ “the”, sau chỗ trống là giới
từ “of”, do đó chỗ trống phải là danh từ Trong câu có thêm từ
“avoid” nên danh từ phải mang nghĩa phủ định.
Đáp án: inconvenience.
22.Dấu hiệu: Trước chỗ trống có tính từ “firm (chắc chắn, mạnh mẽ)” do đó chỗ trống là danh từ
Đáp án: belief.
VI Read the passage, and then decide if the statements that follow it
are TRUE or FALSE
Every day on radio, on TV, and in the newspapers, we hear, see, or read about many problems in the world, for example, pollution problems Air pollution is the first kind It mostly comes from fumes released from motorbikes, cars, airplanes, trains, and poisonous gases emitted from factories Also, waste is dumped anywhere, even in the city where many
Trang 11people are living The second pollution problem is sea
pollution Many people earn their living from fishing in the
sea, and the fish they catch feed many people But the sea has become so polluted from oil spills and factory wastes that the fish are dying This pollution is not only killing the fish, but is
also affecting those people who eat fish Seldom do you find aplace nowadays that is not polluted This problem is growingmore difficult every day We must find a good solution thatmakes the world a better place to live
23 TRUE Every day on radio, on TV, and in the newspapers, we
hear, see, or read about many problems in the world, for example, pollution problems.
24 TRUE It mostly comes from fumes released from motorbikes,
cars, airplanes, trains, and poisonous gases emitted from factories.
25.FALSE Also, waste is dumped anywhere, even in the city where
many people are living.
26.TRUE But the sea has become so polluted from oil spills and factory wastes that the fish are dying
27 C marine pollution.
28 A find a good solution
VII Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank
space in the following passage.
Cuộc trò chuyện mặt đối mặt là một quá trình hai chiều: Bạn nói chuyện với tôi, tôi trả lời bạn và cứ như vậy (29)
Giao tiếp hai chiều phụ thuộc vào việc có một hệ thống mã
Trang 12hóa được hiểu bởi người gửi và người nhận (30), và một quy
ước đã thống nhất về báo hiệu sự bắt đầu và cuối cùng của thông điệp Trong bài phát biểu, các hệ thống mã hóa là các ngôn ngữ như tiếng Anh hoặc tiếng Tây Ban Nha; quy ước
mà một người nói tại một thời điểm có thể có vẻ quá rõ ràng
để đề cập đến Trên thực tế, các tín hiệu (31) mà mọi người dùng trong các cuộc trò chuyện và các cuộc họp thường là phi ngôn ngữ (32) Ví dụ, việc hạ thấp độ cao của giọng nói
có thể là sự kết thúc của một câu, hơi thở dốc có thể là tín hiệu mong muốn làm gián đoạn, nhìn thẳng vào mắt chủ tích
có thể chỉ ra những mong muốn để nói chuyện (33) trong một
khung cảnh trang trọng như một cuộc tranh luận, một cái nắm tay siết chặt có thể chỉ ra sự tức giận Khi những tín hiệu
này (34) có thể thấy được là không thể, tín hiệu chính thức
Câu 31: phía sau có một động từ “are” nên đằng trước là một mệnh
đề quan hệ để bổ sung nghĩa
Câu 34: these + danh từ đếm được số nhiều
VIII Put the words in the correct order to make meaningful
Trang 13Dịch: Tôi rất vui vì bạn luôn ôn bài cẩn thận trước các bài kiểm tra.
IX Rewrite each of the following sentences in another way so that it
means almost the same as the sentence printed before it.
37.Viết lại câu với nghĩa không đổi với cấu trúc giả định:
It’s tính từ that + S + V 0 …: Đó là … để ai đó làm gì
Các tính từ bao gồm: necessary, recommend, important, obligatory,required, suggested,…
Đáp án: It is required that all local residents stay in as much as
possible during the social distancing.
38.Viết lại câu so sánh hơn thành so sánh nhất
Đáp án: Da Nang is the most attractive city in Viet Nam.
39.Viết lại mệnh đề quan hệ sử dụng đại từ quan hệ “who”
S + [who + V + O] + V + O…
Đáp án: The man who gave the charity considerable money is
generous.
40.Viết lại câu tường thuật
Đáp án: Lan’s brother told her to follow his instructions if she
wanted to pass the exam.