1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đáp Án Đề 33-36.Docx

27 263 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử Số 33
Trường học City University of Ho Chi Minh City
Chuyên ngành English
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 93,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ SỐ 33 KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 Thời gian làm bài 90 phút I Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the other[.]

Trang 1

SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ

MINH

ĐỀ THI THỬ SỐ 33

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút

I Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others

1 A ingredients /s/ B noodles /z/ C crisps /s/ D.

3 A vegetable /ˈveʤtəb(ə)l/ B encourage /ɪnˈkʌrɪʤ/

C Italian /ɪˈtæliən/ D traditional /trəˈdɪʃənl/

4 A sufficient / səˈfɪʃənt / B nutritious / nju(ː)

ˈtrɪʃəs/

C adolescence / ˌædəʊˈlesns / D unhealthy / ʌnˈhelθi i /

III Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank

space in each sentence

5 C Therefore: Kiểm tra từ nối Không dùng “so” vì trước đó

có dấu chấm (.)

Dịch: Họ thức dậy quá trễ Do đó, họ lỡ chuyến xe buýt.

6 D unsatisfactory: Kiểm tra từ vựng: satisfactory (thỏa đáng,

hài lòng), necessary (cần thiết), complimentary (miễn phí),unsatisfactory (không hài lòng)

Dịch: Tuy nhiên, kết quả là không đạt yêu cầu Xấu hổ làm sao!

7 D convenient: Kiểm tra từ vựng: suitable (phù hợp), reliable

(đáng tin cậy), capable (có khả năng), convenient (tiện nghi)

Dịch: Internet rất nhanh chóng và thuận tiện để chúng ta có được

thông tin.

Trang 2

8 B put it down: Kiểm tra cụm động từ: let it off (phạt), put

sth down (đặt xuống), put sb down (chỉ trích), take sth on (lấy, đảmnhận), take sb on (tuyển dụng), suck it up (nuốt vào)

Dịch: Một cơn lốc xoáy đã nâng một em bé lên không trung và hạ

nó xuống cách 100 mét một cách an toàn.

9 B employees: Kiểm tra từ vựng: employ (tuyển dụng),

employee (nhân viên), employer (người sử dụng lao động),employment (việc làm)

Dịch: Twitter đã yêu cầu nhân viên của mình làm việc tại nhà để

giúp ngăn chặn sự lây lan của coronavirus.

10 B congratulated: congratulate sb on sth (chúc mừng), award sth

to sb (thưởng, tặng), encourage sb in sth (khuyến khích, động viên), nominate sb for/as/to sth (bổ nhiệm).

Dịch: Giáo viên của chúng tôi đã chúc mừng Nam về thành tích

xuất sắc ở trường.

11 A protect: Kiểm tra từ vựng: protect (bảo vệ), keep (giữ),

conserve (bảo tồn), secure (đảm bảo)

Dịch: Chính phủ có quyền đóng cửa trường học, hạn chế sử dụng

phương tiện giao thông công cộng và ngừng tụ tập đông người để

bảo vệ mọi người khỏi bị nhiễm vi khuẩn covid-19

12 D I’d prefer you didn’t: Câu hội thoại thực tế

13 C Don’t mention it: Câu hội thoại thực tế đáp lại lời cảm ơn

14 A as long as Kiểm tra từ vựng: as well as (cũng như), as long as

(miễn là), as far as (theo như, về mặt), as soon as (ngay khi)

Dịch: Bạn có thể đi dự tiệc tối nay miễn là bạn về nhà trước 11 giờ

tối.

Trang 3

IV Choose the best answer (A, B, C or D) for the following picture

or sign.

15 Trên đường đi, bạn có thể thấy biển báo này và nó cảnh báo rằng:

A Phía trước là hẻm cụt

B Không được rẽ trái.

C Không được phép quay đầu.

D Không có vùng đi qua.

16 Ở nơi công cộng, khi chúng ta thấy biển bảo này và nó có nghĩa là:

A Rửa tay sau khi sử dụng các dịch vụ công cộng là vô cùng cần thiết.

B Không cần thiết phải rửa tay.

C Bạn không nên rửa tay.

D Bạn nên tắt vòi nước.

V Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank

space in the following passage.

thấy trên TV và những gì tôi đã trải qua trong “cuộc sống thực” Tôi

sống ở Los Angeles, nơi (19) có nhiều xưởng truyền hình và phim ảnh Thường ở những nơi công cộng, tôi thấy những người (20) mà

họ trông quen thuộc với tôi Nhưng tôi đã gặp họ (21) ở đâu đó hay

tôi đã thấy họ trên tivi? Ngoài ra, nhiều sự kiện "quan trọng" trong tin tức xảy ra trong thành phố của tôi Tôi có thể đi đến sự kiện, hoặc tôi

có thể xem nó đang diễn ra trên màn hình Rất nhiều diễn biến thực

Trang 4

tế về tin tức-động đất và hỏa hoạn, giết người và xét xử, v.v trở

thành “sự kiện truyền thông”; nói cách khác (22), chúng phát triển

"lớn hơn cuộc sống thực" Sau khi tôi xem chúng trong nhiều giờ, tôi cảm thấy bối rối Cuộc sống của tôi là gì và những người làm truyền thông đã tạo ra cho tôi điều gì

Điểm ngữ pháp pháp câu 22: in the other words: nói cách khác

VI Read the passage, and then decide if the statements that follow it

are TRUE or FALSE.

Dolphins are mammals that many humans enjoy From viewing

them in zoos and aquariums to naming a football team after them,American culture has honored dolphins Dolphins are intelligentanimals that communicate well, live in families, and are quite caring

They play with others, do tricks, and even conduct important military missions What can these wonderful mammals not accomplish?

Dolphins are truly amazing!

Bottlenose dolphins are the most common dolphins kept in dolphinariums This is because they are easy to train and live a long

time Bottlenose dolphins also look very friendly Hundreds ofbottlenose, spotted, and common dolphins live in captivity across the

world Other species kept in captivity are those in need of rehabilitation or permanent assistance.

24.TRUE Từ khóa là do tricks Câu văn They play with others, do tricks, and even conduct important military missions

25 TRUE Từ khóa là dolphinariums Câu văn Bottlenose dolphins are the most common dolphins kept in dolphinariums.

26 FALSE Câu văn Dolphins are mammals that many humans

enjoy.

Trang 5

27 TRUE Từ khóa là rehabilitation Câu văn Other species kept in captivity are those in need of rehabilitation or permanent

assistance

28.B Dolphins are truly amazing!

29.A Dolphins are useful animals, we should protect them and save

marine lives.

VII Use the correct form of the word given in each sentence.

30 Dấu hiệu: Trước chỗ trống có mạo từ “the”, do đó chỗ trống phải điền là danh từ

Đáp án: instructor(s)

31 Dấu hiệu: Trước chỗ trống là động từ “remember”, do đó chỗ trống phải điền là động từ Trong câu có cụm “when she was young”, tức là việc này “ĐÔ xảy ra rồi nên động từ theo sau

“remember” chia V-ing.

Đáp án: being.

32 Dấu hiệu: Trước chỗ trống là lượng từ “two”, sau chỗ trống là danh từ “attempts”, do đó chỗ trống phải điền là tính từ

Đáp án: successful

33 Dấu hiệu: trước chỗ trống có động từ “are”, sau chỗ trống là giới

từ “into”, do đó chỗ trống phải là động từ V 3 để tạo thành thể bị

động

Đáp án: pumped.

34 Dấu hiệu: Trước chỗ trống có động từ “dump” và danh từ

“waste” đóng vai trò là tân ngữ, do đó chỗ trống phải là trạng từ.

Đáp án: illegally

35 Dấu hiệu: Trước chỗ trống là động từ “published”, do đó chỗ trống là trạng từ

Đáp án: daily.

Trang 6

VIII Put the words in the correct order to make meaningful

38.Viết lại câu với cấu trúc: Quá … đến nỗi mà…

S + be + too + adj + (for sb) + to V

It + be + such (a/an) + adj + N + that + mệnh đề

Đáp án: It was such an expensive car that I couldn’t buy it.

39.Viết lại câu với cấu trúc: tốn khoảng thời gian để làm việc gì đó

It + takes/took + sb + [time] + to V…

S + spend/spent + [time] + V-ing … Đáp án: Ginger spent 90 minutes seeing that movie on TV.

40.Viết lại mệnh đề quan hệ

Đáp án: The house in which they are living is lovely.

41.Viết lại câu hỏi bao lâu

When did + S + begin/start + V-ing…?

Trang 7

How long is it since S + V 2 …?

Đáp án: How long is it since she learnt English?

PHẦN TỔNG KẾT ĐIỂM – SỐ CÂU SAI

 Số câu đúng:

 Số câu sai, câu sai cụ thể (Chép vào vở/sổ ghi chép những điểm ngữ pháp bị sai):

………

………

………

………

………

………

………

 Tổng điểm:

Trang 8

SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ

MINH

ĐỀ THI THỬ SỐ 34

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút

I Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others

1 A museum /ju/ B cultural / ʌ / C drum /ʌ/ D.

3 A apply /əˈplaɪ/ B supply /səˈplaɪ/

C device /dɪˈvaɪs/ D order /ˈɔːdə /

4 A dictionary / ˈdɪkʃ(ə)n(ə)ri / B emotional / ɪˈməʊʃənl /

C computer / kəmˈpjuːtə / D technology /tekˈnɒləʤi/

III Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank

space in each sentence

5. D of: proud of sb/sth: tự hào về ai/cái gì.

6 C

 Kiểm tra cụm động từ:

- Allow for sb/sth = to consider or include sb/sth: xem xét, cân

nhắc hoặc bao gồm ai/cái gì

- Stick up for sb/sth/yourself = to support or defend sb/sth/yourself: hỗ trợ hoặc bảo vệ ai/cái gì/ bản thân,

- Ask for sb/sth: hỏi/yêu cầu ai/cái gì để được chỉ dẫn.

- Account for sb/sth = explain: giải thích

 Giái thích điểm ngữ pháp: Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụngtrong các trường hợp sau:

Trang 9

Dịch: Một người đàn ông trẻ đã ở đây và hỏi về bạn vào trưa nay

7. C that: Địa từ quan hệ chỉ vật.

8 A goes by: Kiểm tra cụm động từ: go by (trôi qua, đi qua),

turn over (lật lại, chuyển/giao cái gì đó sang cái gì đó), keep up(theo kịp), let off (tháo ra, tha thứ, không trừng phạt)

Dịch: Mọi thứ sẽ trở nên dễ dàng hơn khi thời gian trôi qua.

9 C process: Kiểm tra từ vựng: range (phạm vi), task (nhiệm

vụ), process (quá trình), endurance (sức bền), persuasive (thuyếtphục), dominate (chi phối)

Dịch: Người nói chuyện thuyết phục nhất thường chi phối quá trình

quyết định.

10 D no article:

11 B material Kiểm tra từ vựng: design (thiết kế), material (chất

liệu), clothing (quần áo), fashion (thời gian)

Dịch: Chất liệu của chiếc váy của bạn là gì?

Nó được làm từ lụa.

12 A detective: Kiểm tra từ vựng: detective (thám tử), character

(tính cách), policeman (cảnh sát), investigator (người điều tra)

Dịch: Conan Edogawa là một thám tử thiên tài.

13 A As.

Dịch: Là một công dân Việt Nam, chúng tôi mong muốn Việt Nam

trở thành con rồng ở Châu Á.

14 B bitterly: Kiểm tra từ vựng: awfully (một cách khủng khiếp),

bitterly (một cách cay đắng), severrly (một cách nghiêm trọng),fully (hoàn toàn)

Trang 10

Dịch: Anh cay đắng hối tiếc vì đã không tử tế như vậy.

IV Choose the best answer (A, B, C or D) for the following picture

or sign.

15.Trên đường đi, bạn có thể thấy biển báo này và nó cảnh báo rằng:

A Bạn không thể rửa tay trước bữa ăn.

B Bạn muốn có một ít xà phòng để rửa tay.

C Bàn tay của bạn cần một ít nước.

D Bạn phải rửa tay trước bữa ăn.

16.Ở nơi công cộng, bạn có thể thấy biển báo này Nó có nghĩa là:

A Bạn có thể đậu xe ở đây.

B Đây là đường dành riêng cho ô tô.

C Đường dành riêng cho xe đạp

D Bạn được phép lái xe hơi ở đây

V Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank

space in the following passage.

Mẹo để cải thiện tiếng Anh của bạn ngay hôm nay! Bạn có thể

(17) thay đổi ngôn ngữ trên điện thoại và hệ điều hành máy tính của

mình sang tiếng Anh Bạn có thể đã xem hoặc đọc tin tức hàng ngày;

bây giờ hãy thử làm điều đó (18) bằng tiếng Anh Nghe nhạc bằng tiếng Anh là rất tốt nhưng bạn có gặp khó khăn để hiểu tất cả (19) từ

mà họ đang hát? Bạn có thể tìm kiếm (20) lời bài hát trên Internet và

học lời bài hát Viết về những gì bạn đã làm mỗi ngày bằng tiếng Anh hoặc viết một câu chuyện Cố gắng tìm một người nào đó nói

tiếng Anh (21) với; cho dù đó là bạn bè, thành viên gia đình hoặc

đồng nghiệp từ nơi làm việc của bạn Xem phim hoạt hình là một

hoạt động tuyệt vời để (22) học tiếng Anh Bạn sẽ làm gì hôm nay để

học tiếng Anh?

17.

Trang 11

Điểm ngữ pháp ở câu 17: S + can + V 0

Điểm ngữ pháp 18: cái gì bằng Tiếng anh thì dùng giới từ “in” Điểm ngữ pháp ở câu 20: search for sb/sth: tìm kiếm, lục soát Điểm ngữ pháp ở câu 21: speak + with + sb: nói với ai đó.

VI Read the passage, and then decide if the statements that follow it

are TRUE or FALSE

24 TRUE Trời sẽ khô cả ngày ở khu vực Đông Nam.

25 TRUE Nhiệt độ tối đa sẽ vào khoảng 18 0 C.

26 FALSE Trời sẽ mưa cả ngày ở phía Đông nam.

27.TRUE Nhiệt độ buổi trưa sẽ cao hơn nhiệt độ buổi sáng.

28.A a weather forecast report for a day.

29 B in the afternoon.

VII Use the correct form of the word given in each sentence

30.Dấu hiệu: Trước chỗ trống là mạo từ “the”, sau chỗ trống là đại

từ “that”, do đó chỗ trống là danh từ đóng vai trò là tân ngữ.

Trang 12

33.Dấu hiệu: Trước chỗ trống là động từ tobe “was”, do đó chỗ trống phải là tính từ Mặt khác dịch nghĩa của câu, tính từ phải mang nghĩa phủ định Dịch: Chăm sóc sức khỏe không tồn tại trong thời cổ đại Lúc đó không có bệnh viện hay bác sĩ.

Đáp án: non-existent.

34.Dấu hiệu: Trước chỗ trống là động từ “felt (V 2 của feel)”, do đó

chỗ trống phải là tính từ đuôi “ed”

Đáp án: disappointed

35.Dấu hiệu: Trước chỗ trống có tính từ “effective” và cụm từ “one

of the”, do đó chỗ trống là danh từ số nhiều Chủ ngữ là “my

37. It isn’t necessary for students to wear uniforms today.

Dịch: Ngày nay học sinh không cần thiết phải mặc đồng phục.

IX Rewrite each of the following sentences in another way so that it

means almost the same as the sentence printed before it.

38. Viết lại câu đề nghị từ cấu trúc “I think we should (not)…” sang

“S + suggest + (not) + V-ing…”

Trang 13

Đáp án: I suggested not using electricity to catch fish.

39.Viết lại câu điều kiện Giả sử một việc có thể xảy ra ở hiện tạihoặc tương lai, dùng điều kiện loại 1

Đáp án: If you eat less meat, you won’t have high cholesterol in your

40 Viết lại câu ở thể bị động với thì quá khứ đơn

S + was/were + V 3 + …+ (by O).

Đáp án: The rooms were filled with smoke when she wakes up.

41.Viết lại mệnh đề quan hệ với đại từ “whom”: đại từ đóng vai trò

là tân ngữ cho động từ “meet”

Đáp án: The man whom I met on my way home yesterday is

Thời gian làm bài: 90 phút

I Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others

Trang 14

1 A watched /t/ B stopped /t/ C wanted /ɪd/ D.

3 A destroy / dɪsˈtrɔɪ / B receive / rɪˈsiːv /

C attend / əˈtend / D allergy / ˈæləʤi /

4 A solution / səˈluːʃən / B increasing / ɪnˈkriːsɪŋ

/

C recommend /ˌrekəˈmend / D abundant / əˈbʌndənt /

III Choose the word / phrase (A, B, C or D) that best fits the space

in each sentence

5. C to going Cấu trúc: look forward to + V-ing: mong đợi

6 D Gemstone: Kiểm tra từ vựng: creature (sinh vật),

evidence (bằng chứng), mystery (sự huyền bí), gemstone (đá quý)

Dịch: Đá quý là một loại đá đẹp đắt tiền được sử dụng để làm đồ

trang sức.

7. B fees: Kiểm tra từ vựng: cheque (séc), fee (phí), sum

(tổng), account (tài khoản)

Dịch: Nếu chúng ta gửi con cái của chúng ta đến các trường tư thục, học phí là rất lớn.

8 A although: Kiểm tra từ nối.

Dịch: Mẹ của tôi vẫn nấu ăn mặc dù bà ấy mệt.

9 C harmful: Dấu hiệu: “dangerous” là tính từ, suy ra chỗ trống cũng đồng dạng tính từ do có từ nối “and”.

10 A so

Dịch: Bố anh mệt, nên ông ấy nghỉ ngơi trước khi tiếp tục công việc

Trang 15

11 C effective: Kiểm tra cụm động từ: complicated (phức tạp, rắc

rối), difficult (khó khăn), effective (hiệu quả), impressive (ấntượng)

Dịch: Các nhà khoa học đang tìm kiếm một cách hiệu quả để giảm

tiêu thụ năng lượng.

12 B advantages: benefit = advantage.

13.C Who: Đại từ quan hệ “Mark Twain” là tên một nhân vật, sau

chỗ trống là động từ “is”, do đó phải dùng đại từ “who” thay thế

cho danh từ chỉ người đóng vai trò là chủ ngữ

14 C of: independent of/from sb/sth: độc lập.

B Hãy cẩn thận với thư rác trong hộp thư của bạn.

C Kiểm tra hộp thư của bạn ngay lập tức

D Để lại thư của bạn trong máy tính

16 Biển báo có nghĩa là:

A Không được phép đi xe máy / Cấm xe máy

Ngày đăng: 21/02/2023, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w