1. Trang chủ
  2. » Tất cả

788 câu trắc nghiệm kinh tế vĩ mô phần 2

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 788 câu trắc nghiệm kinh tế vĩ mô phần 2
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế vĩ mô
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 20,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MACRO 2 P2 1 Nhận định nào sau đây là đúng? ○ Lãi suất thực tế bằng tổng của lãi suất danh nghĩa và tỉ lệ lạm phát ● Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỉ lệ lạm phát ○ Lãi suất danh ngh[.]

Trang 1

MACRO_2_P2_1: Nhận định nào sau đây là đúng?

○ Lãi suất thực tế bằng tổng của lãi suất danh nghĩa và tỉ lệ lạm phát

● Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỉ lệ lạm phát

○ Lãi suất danh nghĩa bằng tỉ lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực tế

○ Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi tỉ lệ lạm phát

MACRO_2_P2_2: CPI của Việt Nam sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi sự gia tăng 10% giá của nhóm hàng tiêu dùng nào dưới đây?

○ Thiết bị và đồ dùng gia đình

● Thực phẩm

○ Y tế và giáo dục

○ Tất cả các nhóm hàng trên đều có cùng một tác động

MACRO_2_P2_3: Giả sử thu nhập hàng tháng của bạn tăng từ 5 triệu đồng lên 7 triệu đồng, trong khi đó CPI tăng từ 110 lên 160 Nhìn chung mức sống của bạn đã

● Giảm

○ Tăng

○ Không thay đổi

○ Không thể kết luận vì không biết năm cơ sở

MACRO_2_P2_4: Giả sử thu nhập hàng tháng của bạn tăng từ 5 triệu đồng lên 7 triệu đồng, trong khi đó CPI tăng từ 110 lên 150 Nhìn chung mức sống của bạn đã

○ Giảm

● Tăng

○ Không thay đổi

○ Không thể kết luận vì không biết năm cơ sở

MACRO_2_P2_5: Giả sử thu nhập hàng tháng của bạn tăng từ 5 triệu đồng lên 7 triệu đồng, trong khi đó CPI tăng từ 110 lên 154 Nhìn chung mức sống của bạn đã

○ Giảm

○ Tăng

● Không thay đổi

○ Không thể kết luận vì không biết năm cơ sở

MACRO_2_P2_6: Với tư cách là người đi vay bạn sẽ thích tình huống nào sau đây nhất?

● Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỉ lệ lạm phát là 25%

○ Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỉ lệ lạm phát là 14%

○ Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỉ lệ lạm phát là 9%

○ Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỉ lệ lạm phát là 1%

MACRO_2_P2_7: Với tư cách là người cho vay bạn sẽ thích tình huống nào sau đây nhất?

○ Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỉ lệ lạm phát là 25%

○ Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỉ lệ lạm phát là 14%

○ Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỉ lệ lạm phát là 9%

● Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỉ lệ lạm phát là 1%

MACRO_2_P2_8: CPI của Việt Nam sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi sự tăng giá 5% của nhóm hàng tiêu dùng nào dưới đây?

○ Thiết bị và đồ dùng gia đình

● Thực phẩm

Trang 2

○ Lương thực.

○ Tất cả các nhóm hàng trên đều có cùng một tác động

MACRO_2_P2_9: CPI của Việt Nam sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi sự tăng giá 15% của nhóm hàng tiêu dùng nào dưới đây?

○ Thiết bị và đồ dùng gia đình

● Thực phẩm

○ Y tế và giáo dục

○ Tất cả các nhóm hàng trên đều có cùng một tác động

MACRO_2_P2_10: CPI của Việt Nam sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi sự tăng giá 5% của nhóm hàng tiêu dùng nào dưới đây?

○ Thiết bị và đồ dùng gia đình

● Lương thực

○ Y tế và giáo dục

○ Tất cả các nhóm hàng trên đều có cùng một tác động

MACRO_2_P2_11: Giả sử tiền lương tối thiểu đã tăng từ 120 nghìn đồng vào năm

1993 lên 350 nghìn đồng vào năm 2005 trong khi đó CPI tăng tương ứng từ 87,4 lên 172,7 Tiền lương tối thiểu thực tế của năm 2005 so với năm 1993 đã

○ Giảm

● Tăng

○ Không thay đổi

○ Không thể kết luận vì không biết năm cơ sở

MACRO_2_P2_12: CPI của Việt Nam sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi sự tăng giá 15% của nhóm hàng tiêu dùng nào sau đây?

○ May mặc, mũ nón, giày dép

○ Phương tiện đi lại, bưu điện

○ Văn hóa, thể thao và giải trí

● Lương thực, thực phẩm

MACRO_2_P2_13: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến mức sản lượng thực tế trong dài hạn?

○ Mức cung ứng tiền tệ

● Cung về các yếu tố sản xuất

○ Cán cân thương mại quốc tế

○ Tổng cầu của nền kinh tế

MACRO_2_P2_14: Thước đo tốt về mức sống của người dân một nước là

● GDP thực tế bình quân đầu người

○ GDP thực tế

○ GDP danh nghĩa bình quân đầu người

○ Tỉ lệ tăng trưởng của GDP danh nghĩa bình quân đầu người

MACRO_2_P2_15: Vận dụng quy tắc 70, nếu thu nhập của bạn tăng 10% một năm, thì thu nhập của bạn sẽ tăng gấp đôi sau khoảng

● 7 năm

○ 10 năm

○ 70 năm

○ 14 năm

MACRO_2_P2_16: Chi phí cơ hội của tăng trưởng cao hơn trong tương lai là

○ Sự giảm sút về đầu tư hiện tại

Trang 3

○ Sự giảm sút về tiết kiệm hiện tại.

● Sự giảm sút về tiêu dùng hiện tại

○ Sự giảm sút về thuế

MACRO_2_P2_17: Sự gia tăng nhân tố nào sau đây không làm tăng năng suất của một quốc gia?

○ Vốn nhân lực bình quân một công nhân

○ Tư bản hiện vật bình quân một công nhân

● Lao động

○ Tiến bộ công nghệ

MACRO_2_P2_18: Dầu mỏ là một ví dụ về

○ Vốn nhân lực

○ Tư bản hiện vật

○ Tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được

● Tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được

MACRO_2_P2_19: Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam?

● Công ty Bến Thành xây dựng một nhà hàng ở Mát-xcơ-va

○ Hãng phim truyện Việt Nam bán bản quyền của một phim cho một trường quay Nga

○ Công ty chế tạo ôtô Hoà Bình mua cổ phần của Toyota (Nhật Bản)

○ Câu 1 và 3 đúng

MACRO_2_P2_20: Nhân tố nào dưới đây không làm tăng GDP trong dài hạn (chọn 2 đáp án đúng)?

○ Công nhân được đào tạo tốt hơn

● Tăng mức cung tiền

● Đầu tư thay thế bộ phận tư bản đã hao mòn

○ Giảm thuế

MACRO_2_P2_21: Câu nào dưới đây biểu thị tiến bộ công nghệ?

● Một nông dân phát hiện ra rằng trồng cây vào mùa xuân tốt hơn trồng vào mùa hè

○ Một nông dân mua thêm một máy kéo

○ Một nông dân thuê thêm lao động

○ Một nông dân gửi con đến học tại trường đại học nông nghiệp để sau này trở về làm việc trong trang trại gia đình

MACRO_2_P2_22: Điều nào dưới đây là nhân tố chủ yếu quyết định mức sống của chúng ta?

○ Mức độ làm việc chăm chỉ của chúng ta

○ Cung về tư bản vì tất cả những gì có giá trị đều do máy móc sản xuất ra

○ Cung về tài nguyên thiên nhiên, vì chúng chỉ có hạn

● Năng suất của chúng ta, vì thu nhập của chúng ta chính bằng những gì chúng ta sản xuất ra

MACRO_2_P2_23: Chính sách nào dưới đây có ít khả năng làm tăng tốc độ tăng trưởng của một quốc gia?

○ Tăng chi tiêu cho giáo dục cộng đồng

● Dựng lên các rào cản đối với việc nhập khẩu sản phẩm từ nước ngoài

○ Ổn định chính trị và đảm bảo quyền sở hữu tư nhân

○ Giảm rào cản đối với đầu tư nước ngoài

Trang 4

MACRO_2_P2_24: Để nâng cao mức sống cho người dân ở các nước đang phát triển, chính phủ không nên làm điều gì sau đây?

○ Thúc đẩy thương mại tự do

○ Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

● Khuyến khích tăng dân số

○ Khuyến khích nghiên cứu và triển khai công nghệ

MACRO_2_P2_25: Để góp phần nâng caomức sống cho người dân ở các nước đang phát triển, chính phủ không nên làm điều gì sau đây?

○ Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

○ Hạn chế tăng trưởng dân số

○ Khuyến khích các hoạt động nghiên cứu và triển khai

● Dựng lên các rào cản thương mại như thuế quan và hạn ngạch

MACRO_2_P2_26: Để nâng cao mức sống cho người dân ở một nước nghèo, thì chính phủ không nên làm điều gì sau đây?

○ Mở cửa và hội nhập kinh tế quốc tế

○ Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

● Khuyến khích tăng dân số

○ Phát triển giáo dục

MACRO_2_P2_27: Để nâng cao mức sống cho người dân của một quốc gia, thì chính phủ nên làm điều gì sau đây?

○ Mở cửa và hội nhập kinh tế quốc tế

○ Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

○ Phát triển giáo dục

● Tất cả các câu trên

MACRO_2_P2_28: Ví dụ về tài trợ cổ phần là

○ Trái phiếu công ty

○ Trái phiếu địa phương

● Cổ phiếu

○ Ngân hàng cho vay tiền

MACRO_2_P2_29: Rủi ro tín dụng là

○ Do trái phiếu có kỳ hạn

● Có thể không được hoàn trả tiền lãi hoặc vốn gốc

○ Bị đánh thuế thu nhập từ tiền lãi

○ Tất cả các câu trên

MACRO_2_P2_30: Tiết kiệm quốc dân bằng

● Tiết kiệm tư nhân + Tiết kiệm Chính phủ

○ Đầu tư + Tiêu dùng

○ GDP – Tiêu dùng

○ GDP – Chi tiêu chính phủ

MACRO_2_P2_31: Tiết kiệm quốc dân bằng

○ Tiết kiệm tư nhân + Thâm hụt ngân sách chính phủ

○ Đầu tư + Tiêu dùng

● GDP tiêu dùng – Chi tiêu chính phủ

○ GDP – đầu tư

MACRO_2_P2_32: Nếu chi tiêu chính phủ lớn hơn tổng thuế thu được thì (chọn 2 đáp

án đúng)

Trang 5

○ Chính phủ có thặng dư ngân sách.

● Chính phủ có thâm hụt ngân sách

● Tiết kiệm chính phủ sẽ âm

○ Chính phủ gia tăng tiết kiệm

MACRO_2_P2_33: Nếu chi tiêu chính phủ nhỏ hơn tổng thuế thu được thì

● Chính phủ có thặng dư ngân sách

○ Chính phủ có thâm hụt ngân sách

○ Tiết kiệm chính phủ sẽ âm

○ Câu 2 và 3 đúng

MACRO_2_P2_34: Nếu công chúng giảm tiêu dùng 1000 tỉ đồng và chính phủ tăng chi tiêu 1000 tỉ đồng (các yếu tố khác không đổi), thì trường hợp nào sau đây là đúng?

○ Tiết kiệm quốc dân tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởng nhanh hơn

○ Tiết kiệm quốc dân giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

● Tiết kiệm quốc dân không thay đổi

○ Chưa có đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi của tiết kiệm quốc dân

MACRO_2_P2_35: Nếu công chúng tăng tiêu dùng 500 tỉ đồng và chính phủ giảm chi tiêu 500 tỉ đồng (các yếu tố khác không đổi), thì trường hợp nào sau đây là đúng?

○ Tiết kiệm quốc dân tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởngnhanh hơn

○ Tiết kiệm quốc dân giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

● Tiết kiệm quốc dân không thay đổi

○ Chưa có đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi của tiết kiệm quốc dân

MACRO_2_P2_36: Chứng khoán nào trên thị trường tài chính có nhiều khả năng phải trả lãi suất cao nhất?

○ Ttrái phiếu địa phương do UBND TP Hồ Chí Minh phát hành

○ Trái phiếu do chính phủ Việt Nam phát hành

○ Trái phiếu do Vietcombank phát hành

● Trái phiếu do một công ty mới thành lập phát hành

MACRO_2_P2_37: Đầu tư là

○ Việc mua cổ phiếu và trái phiếu

● Việc mua thiết bị và xây dựng nhà xưởng

○ Việc chúng ta gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng

○ Tất cả các câu trên đúng

MACRO_2_P2_38: Nếu người dân Việt Nam tiết kiệm nhiều hơn do bi quan vào tình hình kinh tế tương lai, thì theo mô hình về thị trường vốn vay,

○ Đường cung vốn dịch chuyển sang trái và lãi suất tăng

● Đường cung vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

○ Đường cầu vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

○ Đường cầu vốn dịch chuyển sang trái và lãi suất giảm

MACRO_2_P2_39: Nếu người Việt Nam tiết kiệm ít hơn do lạc quan vào tình hình kinh

tế tương lai, thì điều gì xảy ra trên thị trường vốn vay?

○ Lãi suất thực tế giảm và đầu tư giảm

○ Lãi suất thực tế giảm và đầu tư tăng

● Lãi suất thực tế tăng và đầu tư giảm

○ Lãi suất thực tế tăng và đầu tư tăng

MACRO_2_P2_40: Nếu chính phủ tăng thời gian miễn thuế cho các dự án đầu tư, thì theo mô hình về thị trường vốn vay,

Trang 6

○ Đường cung vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng.

○ Đường cung vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

● Đường cầu vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

○ Đường cầu vốn dịch chuyển sang trái và lãi suất giảm

MACRO_2_P2_41: Nếu chính phủ giảm thời gian miễn thuế cho các dự án đầu tư, thì theo mô hình về thị trường vốn vay,

○ Đường cung vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

○ Đường cung vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

○ Đường cầu vốn dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

● Đường cầu vốn dịch chuyển sang trái và lãi suất giảm

MACRO_2_P2_42: Những chính sách nào của chính phủ sẽ làm kinh tế tăng trưởng nhiều nhất

○ Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, miễn thuế cho các dự án đầu tư và giảm thâm hụt ngân sách chính phủ

● Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, miễn thuế cho các dự án đầu tư, và tăng thâm hụt ngân sách chính phủ

○ Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, miễn thuế cho các dự án đầu tư và giảm thâm hụt ngân sách chính phủ

○ Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, miễn thuế cho các dự án đầu tư, và giảm thâm hụt ngân sách chính phủ

MACRO_2_P2_43: Theo mô hình về đồ thị thị trường vốn vay, tăng thâm hụt ngân sách khiến chính phủ đi vay nhiều hơn sẽ làm

○ Dịch chuyển đường cầu vốn sang phải và làm tăng lãi suất

○ Dịch chuyển đường cầu vốn sang trái và làm giảm lãi suất

● Dịch chuyển đường cung vốn sang trái và làm tăng lãi suất

○ Dịch chuyển đường cung vốn sang phải và làm giảm lãi suất

MACRO_2_P2_44: Theo mô hình thị trường vốn vay, giảm thâm hụt ngân sách sẽ làm

○ Dịch chuyển đường cầu vốn sang phải và làm tăng lãi suất

○ Dịch chuyển đường cầu vốn sang trái và làm giảm lãi suất

○ Dịch chuyển đường cung vốn sang trái và làm tăng lãi suất

● Dịch chuyển đường cung vốn sang phải và làm giảm lãi suất

MACRO_2_P2_45: Trong tài khoản thu nhập quốc dân, những giao dịch nào sau đây được coi là đầu tư?

○ Bạn mua 100 cổ phiếu của FPT

○ Bạn mua một máy tính của FPT cho con bạn để phục vụ việc học hành

● Công ty FPT xây dựng một nhà máy mới để sản xuất máy tính

○ Bạn ăn một quả táo

MACRO_2_P2_46: Trong tài khoản thu nhập quốc dân, những giao dịch nào sau đây được coi là đầu tư?

○ Bạn dành 10 triệu đồng để mua trái phiếu chính phủ

○ Bạn dành 10 triệu đồng để mua cổ phiếu của FPT

○ Một bảo tàng nghệ thuật mua một bức tranh của Picasso với giá 20 triệu USD

● Gia đình bạn mua một căn hộ mới xây

MACRO_2_P2_47: Lãi suất của trái phiếu phụ thuộc vào

○ Thời hạn

○ Tính rủi ro của trái phiếu

Trang 7

○ Chính sách thuế đối với tiền lãi.

● Tất cả các câu trên

MACRO_2_P2_48: Nhận định nào dưới đây về tiết kiệm quốc dân là sai?

● Tiết kiệm quốc dân là tổng số gửi trong các NHTM

○ Tiết kiệm quốc dân là tổng của tiết kiệm tư nhân và tiết kiệm chính phủ

○ Tiết kiệm quốc dân phản ánh phần thu nhập quốc dân còn lại sau khi chi cho tiêu dùng của các hộ gia đình và chi tiêu chính phủ

○ Tiết kiệm quốc dân bằng đầu tư tại trạng thái cân bằng trong một nền kinh tế đóng MACRO_2_P2_49: Tiết kiệm chính phủ có giá trị bằng

○ Thuế cộng với khoản chuyển giao thu nhập của chính phủ cho cá nhân trừ đi mua hàng của chính phủ

● Thuế trừ đi chi tiêu chính phủ (bao gồm cả chuyển giao thu nhập cho khu vực tư nhân và chi mua hàng hóa và dịch vụ)

○ Thuế cộng với khoản chuyển giao thu nhập của chính phủ cho cá nhân cộng với mua hàng của chính phủ

○ Thâm hụt ngân sách của chính phủ

MACRO_2_P2_50: Tiết kiệm tư nhân phụ thuộc vào

○ Thu nhập quốc dân

○ Thuế thu nhập cá nhân

○ Chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình

● Tất cả các câu trên

MACRO_2_P2_51: Trong một nền kinh tế đóng, tiết kiệm bằng (chọn 2 đáp án đúng)

● Tiết kiệm tư nhân + Tiết kiệm chính phủ

○ Đầu tư + chi tiêu cho tiêu dùng

● GDP – tiêu dùng – Chi tiêu chính phủ

○ Chi tiêu cho tiêu dùng

MACRO_2_P2_52: Trong một nền kinh tế đóng, tiết kiệm bằng

○ Tiết kiệm tư nhân – Thâm hụt ngân sách chính phủ

○ Đầu tư + Tiêu dùng

○ GDP – Tiêu dùng – Chi tiêu chính phủ

● Câu 1 và 3 đúng

MACRO_2_P2_53: Xét một nền kinh tế đóng có Y = 5000; C = 500 +0,6(Y – T); T = 600; G = 1000; I = 2160 – 100r Theo mô hình về thị trường vốn vay, lãi suất cân bằng là

○ 5%

○ 8%

○ 10%

● 0.13

MACRO_2_P2_54: Xét một nền kinh tế đóng có Y = 5140; C = 500 +0,6(Y – T); T = 600; G = 1000; I = 1716 – 100r Theo mô hình về thị trường vốn vay, lãi suất cân bằng là

○ 5%

● 8%

○ 10%

○ 13%

Trang 8

MACRO_2_P2_55: Xét một nền kinh tế đóng có Y = 5140; C = 500 +0,6(Y – T); T = 600; G = 1000; I = 1916 – 100r Theo mô hình về thị trường vốn vay, lãi suất cân bằng là

○ 5%

○ 8%

● 10%

○ 0.13

MACRO_2_P2_56: Xét một nền kinh tế đóng Nếu GDP = 2000, C = 1200, T = 200, và

G = 400, thì

○ S = 200, I = 400

○ S = 400, I = 200

● S = I = 400

○ S = I = 600

MACRO_2_P2_57: Xét một nền kinh tế đóng Nếu Y = 1000, tiết kiệm bằng 200, T =

100, và G = 200 thì

○ Tiết kiệm tư nhân bằng 100, C = 700

● Tiết kiệm tư nhân bằng 300, C = 600

○ Tiết kiệm tư nhân bằng C = 300

○ Không phải các kết quả trên

MACRO_2_P2_58: Nếu một nền kinh tế đóng có thu nhập là 2000 tỉ đồng, tiết kiệm quốc dân là 400 tỉ đồng; tiêu dùng là 1200 tỉ đồng và thuế là 500 tỉ đồng Tiết kiệm chính phủ sẽ là

○ -100 tỉ đồng

○ -200 tỉ đồng

● 100 tỉ đồng

○ 200 tỉ đồng

MACRO_2_P2_59: Nếu một nền kinh tế đóng có thu nhập là 1000 tỉ đồng, tiết kiệm quốc dân là 200 tỉ đồng ; tiêu dùng là 600 tỉ đồng, thuế là 250 tỉ đồng Tiết kiệm chính phủ sẽ là

○ -50 tỉ đồng

○ -100 tỉ đồng

● 50 tỉ đồng

○ 100 tỉ đồng

MACRO_2_P2_60: Theo mô hình thị trường vốn vay, nếu đường cung vốn vay rất dốc, chính sách nào sau đây có hiệu quả nhất trong việc khuyến khích tiết kiệm và đầu tư?

○ Giảm thuế cho các dự án đầu tư

● Giảm thâm hụt ngân sách

○ Tăng thâmhụt ngân sách

○ Các câu trên đều sai

MACRO_2_P2_61: Xét một nền kinh tế đóng Giả sử chính phủ đồng thời giảm thuế cho đầu tư và miễn thuế đánh vào tiền lãi từ tiết kiệm trong khi giữ cho cán cân ngân sách không thay đổi Theo mô hình về thị trường vốn vay thì điều gì sẽ xảy ra?

○ Cả đầu tư và lãi suất thực tế sẽ tăng

○ Cả đầu tư và lãi suất thực tế sẽ giảm

○ Cả đầu tư và lãi suất thực tế đều không thay đổi

● Đầu tư sẽ tăng, nhưng lãi suất thực tế có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi

Trang 9

MACRO_2_P2_62: Giả sử chính phủ giảm thuế thu nhập cá nhân 100 tỉ đồng và giảm chi tiêu 100 tỉ đồng Theo mô hình về thị trường vốn vay cho một nền kinh tế đóng trong dài hạn, thì trường hợp nào sau đây đúng?

● Tiết kiệm tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởngnhanh hơn

○ Tiết kiệm giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

○ Tiết kiệm không đổi và tăng trưởng kinh tế không bị ảnh hưởng

○ Chưa có đủ thông tin để kết luận về ảnh hưởng đến tiết kiệm

MACRO_2_P2_63: Lực lượng lao động

○ Bao gồm tất cả mọi người có khả năng lao động

○ Không bao gồm những người đang tìm việc

● Là tổng số người đang có việc và thất nghiệp

○ Không bao gồm những người tạm thời mất việc

MACRO_2_P2_64: Lực lượng lao động

○ Bao gồm những người trưởng thành có khả năng lao động

○ Không bao gồm những người đang tìm việc

● Bao gồm những người trưởng thành có nhu cầu làm việc

○ Chỉ bao gồm những đang làm việc

MACRO_2_P2_65: Mức thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường phải chịu là

○ Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả

○ Thất nghiệp tạm thời

○ Thất nghiệp chu kỳ

● Thất nghiệp tự nhiên

MACRO_2_P2_66: Theo các nhà thống kê lao động, khi người vợ quyết định ở nhà để chăm sóc gia đình thì cô ta được coi là

○ Thất nghiệp

○ Có việc làm

● Không nằm trong lực lượng lao động

○ Công nhân thất vọng

MACRO_2_P2_67: Sự kiện nào sau đây làm tăng số người thất nghiệp trong nền kinh tế?

○ Một phụ nữ bỏ việc để ở nhà chăm sóc gia đình

● Một công nhân bị đuổi việc do vi phạm kỉ luật lao động

○ Một người được nghỉ hưu theo chế độ

○ Một người ngừng tìm việc do nhận thấy không có cơ hội tìm được việc

MACRO_2_P2_68: Sự kiện nào sau đây làm giảm số người thất nghiệp trong nền kinh tế?

○ Một công nhân bị sa thải

○ Một nhân viên vừa được nghỉ hưu theo chế độ

○ Một sinh viên mới ra trường tìm được việc làm ngay

● Một người đã tìm việc trong 4 tháng qua và vừa quyết định thôi không tìm việc nữa

để theo học một lớp đào tạo nghề

MACRO_2_P2_69: Tỉ lệ thất nghiệp được định nghĩa là

○ Số người thất nghiệp chia cho số người có việc

○ Số người có việc chia cho dân số của nước đó

○ Số người thất nghiệp chia cho dân số của nước đó

● Số người thất nghiệp chia cho lực lượng lao động

Trang 10

MACRO_2_P2_70: Giả sử một nước có dân số là 40 triệu người, trong đó 18 triệu người có việc làm và 2 triệu người thất nghiệp Tỉ lệ thất nghiệp của nước này là bao nhiêu?

○ 11%

○ 8%

○ 5%

● 0.1

MACRO_2_P2_71: Giả sử một nước có dân số là 20 triệu người, trong đó 8 triệu người

có việc làm và 1 triệu người thất nghiệp Lực lượng lao động của nước này là bao nhiêu?

○ 11 triệu

○ 20 triệu

● 9 triệu

○ 8 triệu

MACRO_2_P2_72: Giả sử một nước có dân số là 20 triệu người, trong đó 9 triệu người

có việc làm và 1 triệu người thất nghiệp Tỉ lệ thất nghiệp của nước này là bao nhiêu?

○ 5%

● 10%

○ 11%

○ Không phải các kết quả trên

MACRO_2_P2_73: Những người nào sau đây được coi là thất nghiệp

○ Một người đang làm việc nhưng muốn được nghỉ phép khi cuộc điều tra về thất nghiệp tiến hành

○ Một sinh viên đang tìm một việc làm thêm suốt cả tháng qua

○ Một kế toán có chứng chỉ CPA không thể tìm được việc và quyết định ngừng tìm việc

● Một người mới bỏ việc và đang nộp hồ sơ để tuyển dụng vào một công việc mới MACRO_2_P2_74: Nếu bạn đang không có việc làm bởi vì bạn đã bỏ công việc cũ và đang đi tìm kiếm một công việc tốt hơn, các nhà kinh tế xếp bạn vào nhóm

● Thất nghiệp tạm thời

○ Thất nghiệp chu kỳ

○ Thất nghiệp cơ cấu

○ Thất nghiệp theo lí thuyết cổ điển

MACRO_2_P2_75: Những người thất nghiệp do thiếu những kỹ năng lao động mà thị trường đang cần được gọi là

○ Thất nghiệp tạm thời

○ Thất nghiệp chu kỳ

● Thất nghiệp cơ cấu

○ Thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển

MACRO_2_P2_76: Loại thất nghiệp nào sau đây là do tiền lương được ấn định cao hơn mức cân bằng thị trường?

○ Thất nghiệp cơ cấu

○ Thất nghiệp tạm thời

○ Thất nghiệp chu kỳ

● Thất nghiệp theo lí thuyết cổ điển

MACRO_2_P2_77: 2 loại thất nghiệp nào sau đây tồn tại ngay cả khi tiền lương ở mức cân bằng?

Ngày đăng: 21/02/2023, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w