1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de toan 8 chia da thuc mot bien

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia đa thức một biến
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 56,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia đa thức một biến Chuyên đề Toán học lớp 8 VnDoc com Chia đa thức một biến Chuyên đề Toán học lớp 8 Chuyên đề Chia đa thức một biến A Lý thuyết B Trắc nghiệm & Tự luận A Lý thuyết 1 Phương pháp Ta[.]

Trang 1

Chia đa thức một biến

Chuyên đề Toán học lớp 8

Chuyên đề: Chia đa thức một biến

A Lý thuyết

B Trắc nghiệm & Tự luận

A Lý thuyết

1 Phương pháp

Ta trình bày phép chia tương tự như cách chia các số tự nhiên Với hai đa thức A và B của một biến, B≠0 tồn tại duy nhất hai đa thức Q và R sao cho:

A = B.Q + R, với R=0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B

Nếu R=0, ta được phép chia hết

Nếu R≠0, ta được phép chia có dư

Ví dụ: Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia:

a, (x3 - 7x + 3 - x2):(x - 3)

b, (5x3 + 7 - 3x2):(x2 + 1)

Hướng dẫn:

a) Ta có:

Khi đó ta có: ( x3 - 7x + 3 - x2 ) = ( x - 3 ).( x2 + 2x - 1 )

b) Ta có

Khi đó ta có ( 5x3 + 7 - 3x2 ) = ( x2 + 1 )( 5x - 3 ) - 5x + 10

Trang 2

B Trắc nghiệm & Tự luận

I Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Kết quả của phép chia (7x3 - 7x + 42):(x2 - 2x + 3) là?

A. - 7x + 14 B. 7x + 14 C. 7x - 14 D. - 7x - 14

Ta có phép chia

Chọn đáp án B.

Bài 2: Phép chia x3 + x2 - 4x + 7 cho x2 - 2x + 5 được đa thức dư là?

A. 3x - 7 B. - 3x - 8 C. - 15x + 7 D. - 3x - 7

Ta có phép chia

Dựa vào kết quả của phép chia trên,, ta có đa thức dư là - 3x - 8

Chọn đáp án B.

Bài 3: Hệ số a thỏa mãn để 4x2 - 6x + a chia hết có x - 3 là?

A. a = - 18 B. a = 8 C. a = 18 D. a = - 8

Ta có phép chia

Phép chia trên có số dư là ( a + 18 )

Để 4x2 - 6x + a chia hết có x - 3 ⇔ a + 18 = 0 ⇔ a = - 18

Chọn đáp án A.

II Bài tập tự luận

Trang 3

Bài 1: Thực hiện các phép chia

a, (2x3 - 26x - 24):(x2 + 4x + 3)

b, (x3 - 9x2 + 28x - 30):( x - 3)

Hướng dẫn:

a) Ta có phép chia

Vậy (2x3 - 26x - 24) = (x2 + 4x + 3)(2x - 8)

b) Ta có phép chia

Vậy (x3 - 9x2 + 28x - 30) = (x - 3)(x2 - 6x + 10)

Bài 2: Tính nhanh các phép chia sau:

a, (x6 + 2x3y2 + y4):(x3 + y2)

b, (625x4 - 1):[(5x + 1)(5x - 1)]

Hướng dẫn:

a) Ta có (x6 + 2x3y2 + y4):(x3 + y2) = (x3 + y2)2:(x3 + y2) = (x3 + y2)

Vậy (x6 + 2x3y2 + y4):(x3 + y2) = (x3 + y2)

b) Ta có (625x4 - 1):[(5x + 1)(5x - 1)] = [(25x2 - 1)(25x2 + 1)]:(25x2 - 1) = (25x2 + 1)

Vậy (625x4 - 1):[(5x + 1)(5x - 1)] = (25x2 + 1)

Bài 3: Tìm các số nguyên n để giá trị của biểu thức n3 + 6n2 -7n + 4 chia hết cho giá trị của biểu thức n - 2

Hướng dẫn:

Ở đây, ta có thực hiện đặt phép chia như câu 1 để tìm số dư và tìm điều kiện giá trị của n để thỏa mãn đề bài Nhưng bài này ta làm cách biến đội như sau:

Ta có n3 + 6n2 -7n + 4 = (n3 - 3n2.2 + 3.n.22 - 8) + 12n2 - 19n + 12

= (n - 2)3 + 12n(n - 2) + 5(n - 2) + 22

Khi đó ta có: (n3 + 6n2 - 7n + 4)/(n - 2) = (n - 2)2 + 12n + 5 + 22/(n - 2)

Trang 4

Để giá trị của biểu thức n3 + 6n2 -7n + 4 chia hết cho giá trị của biểu thức n - 2.

⇔ (n - 2) ∈ UCLN(22) = {± 1; ± 2; ± 11; ± 22}

⇒n ∈ {- 20; - 9;0;1;3;4;13;24}

Vậy các giá trị nguyên của n cần tìm là n ∈ {- 20; - 9;0;1;3;4;13;24}

Ngày đăng: 20/02/2023, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN