1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de toan 9 can bac hai

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Toán 9 Căn Bậc Hai
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán lớp 9
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 42,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn bậc hai Chuyên đề môn Toán lớp 9 VnDoc com Căn bậc hai Chuyên đề môn Toán lớp 9 Chuyên đề Căn bậc hai A Lý thuyết B Trắc nghiệm & Tự luận A Lý thuyết I CĂN BẬC HAI 1 Khái niệm Căn bậc hai của một[.]

Trang 1

Căn bậc hai

Chuyên đề môn Toán lớp 9

Chuyên đề: Căn bậc hai

A Lý thuyết

B Trắc nghiệm & Tự luận

A Lý thuyết

I CĂN BẬC HAI

1 Khái niệm

Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

2 Tính chất

- Số âm không có căn bậc hai

- Số 0 có đúng một căn bậc hai đó chính là số 0, ta viết √0 = 0

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau; số dương ký hiệu là √a, số âm ký hiệu là -√a

3 Ví dụ cụ thể

- Số 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5

- Số 7 có hai căn bậc hai là √7 và -√7

- Số -1 không có căn bậc hai

II CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

1 Định nghĩa

- Với số dương a, số √a được gọi là căn bậc hai số học của a

- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

- Ta viết x = √a

-Ví dụ:

Căn bậc hai số học của 4 là √4 (= 2)

Căn bậc hai số học của 5 là √5 (≈ = 2,236067977 )

Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau đây:

Giải:

+ Ta có: √121 = 11 vì 11 > 0 và 112 = 121

+ Ta có: √144 = 12 vì 12 > 0 và 122 = 144

+ Ta có: √361 = 19 vì 19 > 0 và 192 = 361

+ Ta có: √400 = 20 vì 20 > 0 và 202 = 400

2 Phép khai phương

Trang 2

- Phép khai phương là phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm (gọi tắt là khai phương).

- Khi biết một căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó

- Ví dụ:

Căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7

Căn bậc hai số học cuả 100 là 10 nên 100 có hai căn bậc hai là 10 và -10

Căn bậc hai số học của 144 là 12 nên 144 có hai căn bậc hai là 12 và -12

3 Một số kết quả cần nhớ

- Với a ≥ 0 thì a = (√a)2

- Với a ≥ 0, nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = √a

- Với a ≥ 0 và x2 = a thì x = ±√a

III SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

1 Định lý

Với hai số a và b không âm, ta có: a > b ⇔ √a > √b

2 Ví dụ cụ thể: So sánh

- 1 với √2

Hướng dẫn:

Ta có 1 < 2 ⇒ √1 < √2 ⇒ 1 < √2

- 3 với √7

Hướng dẫn:

Ta có 9 > 7 ⇒ √9 > √7 ⇒ 3 > √7

Ví dụ 1: So sánh:

a) 2 và √3 b) 7 và √51

Giải:

a) Ta có: 2 = √4 mà 4 > 3 nên √4 > √3 tức 2 > √3

b) Ta có: 7 = √49 mà 49 < 51 nên √49 < √51 tức 7 < √49

B Trắc nghiệm & Tự luận

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Chọn đáp án đúng trong các phương án sau?

A. √2 > √3 B. √5 < 2 C. √7 < 3 D. √-4 = 2

- Ta có 2 < 3 ⇒ √2 < √3 Đáp án A sai

- Ta có 5 > 4 ⇒ √5 > √4 ⇒ √5 > 2 Đáp án B sai

- Ta có 7 < 9 ⇒ √7 < √9 ⇒ √7 < 3 Đáp án C đúng

- Theo định nghĩa không tồn tại căn bậc hai của số âm Đáp án D sai

Chọn đáp án C.

Câu 2: Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai?

A. Căn bậc hai số học của 36 là 6 và -6

B. 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5

C. Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó

D. Số -7 không có căn bậc hai

- Căn bậc hai số học của 36 là 6 Đáp án A sai

Trang 3

Chọn đáp án A.

Câu 3: Căn bậc hai số học của -81 là?

A.9 B. -9 C. ±9 D. Không xác định

Không tồn tại căn bậc hai số học của số âm

Chọn đáp án D.

Câu 4: Một mảnh vườn hình vuông có diện tích bằng diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài là 9 m và chiều rộng là 4 m Hỏi cạnh của mảnh vườn hình vuông đó bằng bao nhiêu?

A.6m B. 8m C. 7m D. 36m

Diện tích của hình chữ nhật là 9.4 = 36 (m2)

Diện tích của mảnh đất hình vuông là 36 (m2) nên cạnh hình vuông là √36 = 6 (m) (vì độ dài cạnh luôn dương)

Chọn đáp án A.

II Bài tập tự luận

Câu 1: Tìm căn bậc hai của các số sau: 9; 9/25; 1,21; -144

Đáp án

- Vì 9 > 0 nên 9 có hai căn bậc hai là 3 và -3, vì 32 = 9 và (-3)2 = 9

- Vì 9/25 > 0 nên 9/25 có hai căn bậc hai là 3/5 và -3/5, vì (3/5)2 = 9/25 và (-3/5)2 = 9/25

- Vì 1,21 > 0 nên 1,21 có hai căn bậc hai là 1,1 và -1,1, vì 1,12 = 1,21 và (-1,1)2 = 1,21

- Theo tính chất, số âm không tồn tại căn bậc hai nên -144 không có căn bậc hai

Câu 2: Giải các phương trình sau:

a)x2 = 5 b) x2 + 2 = 0 c) (x - 2)2 = 7

Đáp án

- Giải phương trình x2 = 5 Do 5 > 0 nên 5 có hai căn bậc hai là √5 và -√5

- Giải phương trình x2 = -2 Vì -2 < 0 nên -2 không có căn bậc hai Suy ra phương trình vô nghiệm Vậy S = ∅

- Giải phương trình (x - 2)2 = 7 Do 7 > 0 nên 7 có hai căn bậc hai là √7 và -√7

Suy ra

Vậy S = {2 - √7; 2 + √7}

Câu 3: So sánh các số sau:

a)6 và √35 b) 3 và √5 c) √7 với √5

Đáp án

a)Ta có: 36 > 35 ⇒ √36 > √35 ⇒ 6 > √35

b)Ta có: 9 > 5 ⇒ √9 > √5 ⇒ 3 > √5

c)Ta có: 7 > 5 ⇒ √7 > √5

Ngày đăng: 20/02/2023, 16:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm