1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de toan 9 can thuc bac hai va hang dang thuc

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Toán 9 Căn thức bậc hai và Hằng đẳng thức
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 181,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Chuyên đề môn Toán lớp 9 VnDoc com Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Chuyên đề môn Toán lớp 9 Chuyên đề Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A Lý thuyết B Trắc nghiệm[.]

Trang 1

Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

Chuyên đề môn Toán lớp 9

Chuyên đề: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

A Lý thuyết

B Trắc nghiệm & Tự luận

A Lý thuyết

I CĂN THỨC BẬC HAI

1 Định nghĩa

Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi √A là căn thức bậc hai của A, còn A là biểu thức lấy căn hay còn gọi là biểu thức dưới dấu căn

2 Điều kiện có nghĩa (hay có nghĩa) của một căn thức bậc hai

√A xác định (có nghĩa) ⇔ A ≥ 0

3 Ví dụ cụ thể

- xác định ⇔ 3x ≥ 0 ⇔ x ≥ 0

- xác định ⇔ 3 - 7x ≥ 0 ⇔ x ≤ 3/7

- xác định ⇔ 2 - 3x ≥ 0 ⇔ x ≤ 2/3

- xác định ⇔ x - 6 ≥ 0 ⇔ x ≥ 6

- xác định ⇔ 18 - 9x ≥ 0 ⇔ x ≤ 2

II HẰNG ĐẲNG THỨC

Muốn khai căn một biểu thức, ta dùng hằng đẳng thức √(A2) = |A|

Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức với a < 2

Giải:

Ta có: = |3 - √(11)| = √(11) - 3 vì √(11) > 3

Ta có: = |a - 2| = 2 - a vì a < 2

Khi đó: 3 = 3(2 - a) = 6 - 3a

Ví dụ 2: Tìm x biết √(x2) = |-7|; √(9x2) = |-12|

Giải:

Ta có: √(x2) = |-7| = 7 ⇔ x2 = 49 ⇔ x = ±7

Ta có: √(9x2) = |-12| = 12 ⇔ 9x2 = 144 ⇔ x2 = 16 ⇔ x = ±4

Trang 2

III MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Giá trị tuyệt đối

• Định nghĩa

• Hệ quả

|A| ≥ 0, ∀ A

|A| = |-A|

|A| = A ⇔ A ≥ 0; |A| = -A ⇔ A ≤ 0; |A| = 0 ⇔ A = 0

2 Dấu của một tích, một thương

IV PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

DẠNG 1: Tìm điều kiện để một để một căn thức bậc hai xác định

• √A xác định (hay có nghĩa) ⇔ A ≥ 0

• Giải bất phương trình A ≥ 0

• Kết luận

DẠNG 2 : Khai căn một biểu thức – Tính giá trị một biểu thức chứa căn

• Khai căn nhờ hằng đẳng thức √(A2) = |A|

• Rút gọn

DẠNG 3: Phân tích thành nhân tử

• Viết A ≥ 0 thành (√A)2

• Sử dụng A2 - B2 = (A - B)(A + B)

• Sử dụng A2 ± 2AB + B2 = (A ± B)2

• Thêm, bớt tạo thành hằng đẳng thức

DẠNG 4: Giải phương trình

• Khai căn một biểu thức

• Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

B Trắc nghiệm & Tự luận

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức là ?

Trang 3

A. x = 7/4 B. x ≥ 7/4 C. x ≤ 4/7 D. x > 4/7.

xác định ⇔ 7x - 4 ≥ 0 ⇔ x ≥ 4/7

Chọn đáp án B.

Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức là?

A. x = 0 B. x ≠2 C. 0 < x < 2 D. 0 ≤ x ≤ 2

Chọn đáp án C.

Câu 3: Giá trị của biểu thức là?

A. S = 12 B. S = 2 C. S = √5 D. S = 2√5

Ta có

Chọn đáp án D.

Câu 4: Giá trị của phép toán là?

A. 6 B. 6√6 C. 4√6 D. 4

Ta có

Chọn đáp án B.

Câu 5: Phân tích biểu thức x2 - 2√3.x + 3 thành nhân tử?

A. (x - √3)2 B. (√x - 3)2 C. (x + √3)2 D. (x - √3)(x + √3)

Ta có: x2 - 2√3.x + 3 = (x)2 - 2x(√3) + (√3)2 = (x - √3)2

Chọn đáp án A.

II Bài tập tự luận

Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 4

Đáp án

Câu 2: Giải các phương trình sau

Đáp án

Trang 5

Câu 3: Cho biểu thức:

a) Tìm tập xác định của biểu thức

b) Rút gọn biểu thức A

Trang 6

Đáp án

a)Điều kiện xác định:

Vậy tập xác định là D = [1; +∞]

b)Ta có:

Ngày đăng: 20/02/2023, 16:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm