Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Chuyên đề môn Toán lớp 9 VnDoc com Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Chuyên đề môn Toán lớp 9 Chuyên đề Biến đổi đơn giản biểu thức ch[.]
Trang 1Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Chuyên đề môn Toán lớp 9
Chuyên đề: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
A Lý thuyết
B Trắc nghiệm & Tự luận
A Lý thuyết
I BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC ĐƠN GIẢN CHỨA CĂN BẬC HAI
a) Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn
Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0 ta có
Ví dụ:
b) Đưa thừa số vào trong dấu căn
Với A ≥ 0, B ≥ 0 thì
Với A < 0, B ≥ 0 thì
Ví dụ:
c) Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn.
Với AB ≥ 0 và B ≠0 thì
Trang 2Ví dụ:
d) Trục căn thức ở mẫu
Trục căn thức ở mẫu số là biến đổi để biểu thức đó mất căn thức ở mẫu số
• Với các biểu thức A, B mà B > 0 ta có:
Ví dụ:
• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, A ≠B2, ta có:
Ví dụ:
• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠B ta có:
Ví dụ:
II RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Trang 3- Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, ta cần vận dụng phối hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết.
- Khi rút gọn một dãy các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thứa và khai phương thì thứ tự thực hiện: khai căn trước rồi đến lũy thừa, sau đó đến nhân, chia, cộng, trừ
B Trắc nghiệm & Tự luận
I Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Kết quả của biểu thức rút gọn C = √125 - 3√45 + 2√20?
A. √5 B. 0 C. -√5 D. 2√5
Ta có:
Chọn đáp án B.
Câu 2: Kết quả so sánh nào sau đây đúng?
Chọn đáp án A.
Câu 3: Rút gọn biểu thức với a > 0?
A. 3a B. a√3 C. 3√a D. a/√3
Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn
Ta có:
Chọn đáp án C.
Câu 4: Rút gọn biểu thức
Trang 4Trục căn thức ở mẫu
Ta có:
Chọn đáp án C.
Câu 5: Cho biểu thức
Tìm giá trị của a để A - 1/A = 0?
A. a = 5 B. a = 3 C. a = 36 D. a = 25
Ta có:
Ta có:
Trang 5Chọn đáp án D.
II Bài tập tự luận
Câu 1: Cho biểu thức
(với x ≥ 0; x ≠1 và x ≠1/4) Tìm tất cả các giá trị của x để B < 0
Đáp án
Ta có:
Kết hợp điều kiện ta có x ∈ [0; 1/4]
Câu 2: Giải các phương trình sau:
Đáp án
a) Điều kiện xác định:
Trang 6Kết hợp (1), (4), (*) và (**) ta có điều kiện xác định: x ≤ 1
Ta có
b) Điều kiện xác định:
Trang 7So sánh điều kiện ta có: x = -7; x = 2 (t/m) Vậy S = {-7; 2}.
c) Điều kiện xác định x ∈ [0; 1]\{1/2}
Ta có:
Trang 8Từ (*) và (**) suy ra phương trình (2) vô nghiệm Vậy S = {0; 1}
Câu 3: Rút gọn các biểu thức sau:
Đáp án
a) Ta có:
Trang 9b) Ta có
Khi đó:
Trang 10Câu 4: Chứng minh rằng
(n ∈ N; n ≥ 2)
Đáp án
Với bài Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai trên đây các bạn học sinh cùng quý thầy cô cần nắm vững kiến thức
về phương pháp đưa một thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn