1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phương pháp toán tử Laplace pot

50 1,1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp Toán tử Laplace Pot
Trường học http://www.khvt.com
Chuyên ngành Kỹ thuật Điện
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 232,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương trình vi phân„ Hệ phương trình vi tích phân viết theo các luật Kirchhoff cho mạch hệ phương trình mô tả mạch tại một thời điểm bất kỳ.. „ Rút gọn hệ phương trình mô tả mạch theo m

Trang 1

6.2 Phương pháp tích phân kinh điển

6.2.1 Phương trình mạch và nghiệm phương trình vi

phân 6.2.2 Điều kiện đầu (Sơ kiện)

6.2.3 Phương trình đặc trưng của mạch quá độ

6.2.4 Khảo sát quá độ bằng tích phân kinh điển trên

một số mạch đơn giản 6.2.5 Một số ví dụ khác.

Trang 2

phương trình vi phân

„ Hệ phương trình vi tích phân viết theo các luật Kirchhoff cho mạch (hệ phương trình mô tả mạch) tại một thời điểm bất kỳ.

„ Rút gọn hệ phương trình mô tả mạch theo một biến y(t) nào đó , ta có phương trình vi phân tổng quát bậc

Trang 3

ƒ Nghiệm theo tích phân kinh điển

phương trình vi phân cổ điển có dạng :

y(t) = ycb(t) + ytd(t)

Trong đó :

ƒ y cb (t) : nghiệm cưỡng bức (nghiệm xác lập y xl (t) )

ƒ y td (t) : nghiệm phương trình thuần nhất (nghiệm

tự do)

Trang 4

ƒ Xác định nghiệm xác lập yxl(t)

„ Với vế phải của phương trình vi phân (1) có dạng bất kỳ, nghiệm này thường xác định theo phương pháp hệ số bất định

„ Với tác động lên mạch là tín hiệu DC, AC hay xếp chồng của chúng : ta có thể áp dụng các phương pháp giải mạch xác lập đã học trong môn học Mạch điện I.

Trang 5

ƒ Xác định nghiệm tự do ytd(t)

„ Về mặt toán học , nghiệm này được xác định từ phương trình đặc trưng của mạch Phương trình đặc trưng (PTĐT) xác định từ (1) có dạng :

(2)

Các trường hợp nghiệm của phương trình đặc trưng sẽ cho ta biểu thức của nghiệm tự do Các trường hợp đó là :

Trang 6

ƒ Các trường hợp nghiệm PTĐT

„ Nghiệm thực , phân biệt :

p 1 ,p 2 …, p n

„ Nghiệm bội : p 1 bội r , còn lại là thực, đơn.

„ Nghiệm phức: p 1,2 = - D r jE, còn lại là thực, đơn

y t eD K E t  K E t  ¦ K e

Trang 7

6.2.2 Điều kiện đầu (Sơ kiện)

„ Với phương trình đặc trưng bậc n, các hệ số K i có thể xác định nếu ta biết được các điều kiện đầu (sơ kiện) : y(0 + ) ; y’(0 + ) ; … ; y (n-1) (0 + ) ø.

„ Sơ kiện có hai loại:

„ Sơ kiện độc lập : u c (0 + ) và i L (0 + )

„ Sơ kiện phụ thuộc : các sơ kiện còn lại.

Trang 8

chỉnh

„ Bài toán chỉnh : dùng luật liên tục của dòng qua cuộn dây và áp trên tụ , còn gọi là luật đóng mở (switching laws) :

„ Các giá trị tại t = 0 - được xác định từ việc giải mạch khi t

Trang 10

ƒ Xác định sơ kiện phụ thuộc

„ Thông thường xác định từ ba cơ sở :

„ Sơ kiện độc lập.

„ Giá trị tác động tại t = 0 +

„ Hệ phương trình mô tả mạch tại t = 0 +

„ Quan hệ các sơ kiện phụ thuộc và độc lập.

sơ kiện.

Trang 11

ƒ Quan hệ giữa các sơ kiện phụ thuộc

C





Trang 12

ƒ Bài toán xác định sơ kiện

1 Dựa vào điều kiện làm việc của mạch ở t < 0

(trạng thái năng lượng trước đó ) , xác định các giá trị u C (0 - ) và i L (0 - )

2 Xác định sơ kiện độc lập.

3 Xác định sơ kiện phụ thuộc.

0 0

0 0



 o

­

°

®

°¯

Trang 13

6.2.3 Phương trình đặc trưng mạch

mạch :

„ Viết hệ phương trình vi tích phân

„ Rút gọn theo biến y(t) cần tìm, ta có phương trình vi phân (1)

„ Suy ra phương trình đặc trưng

„ NX: Phương pháp tuy phức tạp và đòi hỏi kinh nghiệm rút gọn mạch nhưng tổng quát cho tất cả các dạng mạch

Trang 14

ƒ Phương pháp đại số hóa sơ đồ để tìm

phương trình đặc trưng

„ Triệt tiêu nguồn độc lập

„ Thay thế : L -> pL ; M -> pM ; C -> 1/pC

„ Do tác động của sơ đồ đại số là 0, nhưng nghiệm tự

do phải khác không , nên đòi hỏi:

„ Z v (p) của một nhánh bằng 0 : đối với dòng điện.

„ Y v (p) giữa hai nút bằng 0 : đối với điện áp.

„ Z ml (p) hay Y n (p) bằng 0 : đối với các dòng mắc lưới hay thế nút.

Đây chính là phương trình đặc trưng

Trang 15

ƒ Lưu ý khi dùng phương pháp đại số hóa

sơ đồ để tìm phương trình đặc trưng

dùng cho áp hay dòng đó.

được cho tất cả các tín hiệu trong mạch

tương hỗ (do không thỏa mãn nguyên lý lập luận của phương pháp này)

hoặc áp trên cửa.

Trang 16

kinh điển trên một số mạch đơn giản

1 Mạch quá độ cấp I - RC

Đóng nguồn áp DC , giá trị E , tại t

= 0 , vào tụ điện C thông qua điện

trở R Tìm điện áp trên tụ u C (t) và

dòng qua tụ i C (t) khi t > 0 ?

Trang 17

ƒ Mạch quá độ cấp I – RC (tt)

„ Nghiệm tự do : Đại số hóa sơ đồ , tìm

Trang 18

ƒ Nhận xét trên mạch cấp I - RC

„ Hằng số thời gian (thời hằng)

mạch RC :

W = RC [s] = [ :].[F]

„ Thời gian quá độ t qđ :

Về mặt lý thuyết , t qđ bằng f

nhưng trên thực tế người ta

Trang 19

2 Mạch quá độ cấp I - RL

„ Đóng nguồn áp DC , giá trị E

vào mạch RL tại t = 0 , ta có :

u L (t) = Ee (-t/ W)

i L (t) = E/R(1- e (-t/ W) )

mạch RL Và thời gian quá độ

Trang 20

3 Mạch quá độ cấp II–RLC nối tiếp

„ Đóng nguồn áp DC , giá trị

E , tại t = 0 , vào mạch RLC

nối tiếp , tìm điện áp trên tụ

u C (t) và dòng qua tụ i C (t) khi

Trang 21

ƒ Mạch quá độ cấp II–RLC (tt)

„ Nghiệm tự do : Đại số hóa sơ đồ , ta có PTĐT :

p2 + (R/L)p + 1/LC = 0 Giả sử PTĐT có 2 nghiệm :

C C



Trang 22

ƒ Dạng tín hiệu ở mạch quá độ cấp II

1 ln

p t

p

Trang 23

ƒ Nhận xét trên mạch cấp II - RLC

„ Điện trở tới hạn Rth ( :):

„ Các chế độ của mạch cấp II

„ Chế độ không dao động (R >

R th )

„ Chế độ tới hạn (R = R th )

„ Chế độ dao động (R < R th )

2

th

L R

C

Trang 24

ƒ Đo điện trở tới hạn Rth

bên:

mạch ở chế độ dao

động.

„ Tăng dần dần VR để có

dạng sóng tới hạn Giá

trị điện trở tới hạn :

R th = VR

VR

C

Máy phát sóng

Dao động ký

L

Trang 25

6.2.5 Một số ví dụ khác

„ Ví dụ 1: Cho mạch điện như

trên hình ,khóa K đóng lúc t

< 0 và mở ra tại t = 0 , xác

định và vẽ dạng điện áp u c (t)

Trang 26

ƒ PP TPKÑ : Ví duï 1 (tieáp theo 1)

Trang 27

ƒ PP TPKĐ : Ví dụ 2

„ Ví dụ 2: Cho mạch điện như

trên hình , khóa K mở lúc t < 0

và đóng lại tại t = 0 , xác định

và vẽ dạng điện áp u c (t) khi t >

Trang 28

ƒ PP TPKĐ : Ví dụ 2 (tiếp theo 1)

„ Nghiệm tự do : PTĐT là

N ghiệm : p 1 = - 3 ; p 2 = -4 (1/s)

Nghiệm tự do có dạng :

u ctd = K 1 e -3t + K 2 e -4t Nghiệm quá độ toàn phần sẽ là :

Trang 29

ƒ PP TPKÑ : Ví duï 2 (tieáp theo 2)

Trang 30

ƒ PP TPKĐ : Ví dụ 3

„ Cho khóa K mở lúc t < 0 và

đóng lại tại t = 0 , xác định

và vẽ dạng các dòng điện

60 :

Trang 31

ƒ PP TPKĐ : Ví dụ 3 (tiếp theo 1)

„ Nghiệm tự do : Đại số hóa sđ

Trang 32

ƒ PP TPKÑ : Ví duï 3 (tieáp theo 2)

„ Sô kieän :

i 1 (0 + ) = i 1 (0 - ) = 2 A.

i 2 (0 + ) = i 12 (0 - ) = 0 A.

' 1 ' 2

Trang 33

ƒ PP TPKÑ : Ví duï 3 (tieáp theo 3)

Trang 34

ƒ PP TPKĐ : Ví dụ 4

„ Cho K1 chuyển tại t = 0 và

K2 đóng lại t = 0,4(s) ,xác

e(t)

10 V

K2t=0,4 s

( ) 20 2 sin( 45 )o

0 2

Trang 35

ƒ PP TPKÑ : Ví duï 4 (tieáp theo 1)

2,5 2

1 2

Trang 36

ƒ PP TPKĐ : Ví dụ 4 (tiếp theo 2)

„ Nghiệm tự do : Mạch RC và mạch

( 0,4 )

t t

Trang 37

e(t) 5

0 -5

10

t(ms)

Trang 38

ƒ PP TPKÑ : Ví duï 5 (tieáp theo 1)

e(t) 5

0 -5

Trang 39

ƒ PP TPKÑ : Ví duï 5 (tieáp theo 2)

t C

t ms C

Trang 40

_ t=0

1 PF

4i i

Trang 41

ƒ PP TPKĐ : Ví dụ 6 (tiếp theo 1)

Vậy nghiệm xác lập:

„ Nghiệm tự do : Đại số hóa sơ đồ :

Trang 42

ƒ PP TPKÑ : Ví duï 6 (tieáp theo 2)

Trang 44

ƒ PP TPKĐ : Ví dụ 7 (tiếp theo 1)

„ Khi t > 0 :

„ Nghiệm xác lập : Từ mạch phức

„ Nghiệm tự do : mạch RL

4 1

2 ( ) sin(10 45 )

5

o xl

Trang 45

ƒ PP TPKĐ : Ví dụ 7 (tiếp theo 2)

„ Sơ kiện : Bài toán không chỉnh do

có tập cắt cảm.

(0 ) (0 )

0, 01( 2)

0, 4( )

0, 05

L i i

Trang 47

ƒ PP TPKÑ : Ví duï 8 (tieáp theo 1)

j I

Trang 48

ƒ PP TPKĐ : Ví dụ 8 (tiếp theo 2)

„ Nghiệm tự do : Đại số hóa sđ

Trang 49

ƒ PP TPKĐ : Ví dụ 8 (tiếp theo 3)

„ Sơ kiện: Bài toán không

chỉnh do hệ số hỗ cảm k = 1

Và:

*

* L

Trang 50

ƒ PP TPKÑ : Ví duï 8 (tieáp theo 4)

Ngày đăng: 29/03/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ để tìm  phương trình đặc trưng - Phương pháp toán tử Laplace pot
t ìm phương trình đặc trưng (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w