Quyên chung: Điêu 105 LĐĐ Được cấp giay chứng nhận quyền sử dụng đi, — quyên sở hưu nhà oO va tai san khac gan lien voi dat; Hưởng thành quả lao động, kết quả đầu tư trên đất; Hưởng c
Trang 11 Quyên chung: Điêu 105 LĐĐ
Được cấp giay chứng nhận quyền sử dụng đi, —
quyên sở hưu nhà oO va tai san khac gan lien voi dat;
Hưởng thành quả lao động, kết quả đầu tư trên đất;
Hưởng các lợi ích do công trình của Nhà nước về bao
VỆ, cai tạo đất nông nghiệp;
Được Nhà nước hướng dân và giúp đổ trong việc cải
tao, boi bO dat nong nghiệp;
Được Nhà nước bảo hộ khi bị người khác xâm phạm
den quyen su dung dat hop phap cua minh;
Khiếu nại, tổ cáo, khởi kiện về những hành vi vị
phạm quyền sử dụng đất hợp pháp của minh và
những hành vi khác vi phạm nháp luật về đất đai
Trang 2Quyên được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất (xem Bài 4)
Quyên được giao khoán đất
Dieu 73 NÐ 181/2004/NĐ-CP:
Nghị định 135/2005/NĐ-CP ngày
08/11/2005;
Thông tư 102/2006/TT-BNN ngày
13/11/2006
Trang 33 Quyên được giao khoản đất
Tự nghiên cứu những vấn đề cơ bản:
Mục tiêu giao khoán
Chủ thể giao khoán, chủ thể nhận
khoán
Đối tượng (loại đât) giao khoản Hinh thức giao khoản
Thời hạn giao khoán Hợp đồng giao khoán
Trang 44 Quyén giao dich quyén su dung dat 4.1 Khải niệm quyên GDQSDĐ
Giao dịch quyền sử dụng đất là việc người sử dụng đất tiến hành dịch
chuyển quyền sử dụng đất của mình
theo nội dung và hinh thức nhất định phủ hợp quy định của pháp luật đất đai
nhằm thực hiện quyên tài sản của mình
đối với quyên sử dụng đất
Trang 54.2 Khai niệm, đặc điểm từng loại quyền
GDQSDĐ
Chuyển đổi quyền sử dụng đất Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Để thừa kế quyền sử dụng đất
Tặng, cho quyên sử dụng đất
Góp vốn bằng quyên sử dụng đất
Cho thuê (cho thuê lại) quyền sử dụng đất
Thế chấp, bảo lãnh bằng quyên sử dụng đất
Trang 64.2 Khái niệm, đặc điểm từng loại quyền
GDQSDD
<<
Chuyển
quyên
sử dụng đất
a
Chuyển đổi
So)
`
Để
` — “S5
a
Tang,
cho QSDD
Gop von
bang QSDĐ
hinh thanh
oo
pháp nhân
Se
Cho thuê
‘cho thué lai)
QSDD
trong KCN,
KCNC, KKT
Yo
Trang 74.3 Điêu kiện GDQSDĐ
4.3.1 Điều kiện chung thực hiện giao dịch
Điều kiện về nội dung:
Điều 106 LĐĐ;
Điêu 66 NÐ 84/2007/NĐ-CP
Phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyên sở hưu nhà ở và tai sản khác gan lien
voi dat;
Khong co tranh chap;
Còn thời hạn sử dụng dat;
Quyền sử dụng đất không bị kê biên để đảm
bao thi hanh an
Trang 84.3 Điều kiên GDQSDĐ
4.3.1 Điều kiện chung để thực hiện quyền
Điêu kiện về thủ tục:
Điêu 119 và Điều 146 NÐ 181;
Khoản 2 Dieu 10 ND 17/2006/NĐ-CP Quyên sử dụng đất thuộc quyên sử dụng chung:
Công chứng hoặc chứng thực hợp đồng:
Trang 94.3 Điều kiện GDQSDĐ
4.3.2 Điều kiện riêng để có quyền
Sử dụng đất dưới hinh thức giao có thu tiên sử dụng đất hoặc thuê đất trả tiên thuê đât một lần cho cả thời gian thuê:
Có tài sản/công trình kiến trúc/kết cấu
ha tang gan liên trên đất (trừ hộ gia
định, ca nhân
Trang 104.3.2 Điều kiện riêng để có quyền
Người
sử
dụng
ree
Hinh
thức sử
dụng đất
Quyên giao dịch quyên sử dụng đất
Chuyển
đổi
Chuyển
nhượng
Để
thừa kế
Tang,
cho
Gop
von
Cho
thuê,
cho
thuê lại
Hgd,
cn
Tckt
NVNDC
ONN
Tc, cn
Trang 11
BAI 5 QUYÊN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
4.4 Trinh tự, thủ tục GDQSDĐ
Điêu 126 > Điều 131 LĐĐ Điêu 147 > Dieu 156 ND 181
¡ Nộp hồ sơ giao dịch:
ii Thủ tục giao dịch:
Trang 12Nghĩa vụ chung: Điêu 107 LĐĐ
Sử dụng đât đúng mục đích, đúng ranh giới thửa đất, -
dung quy dinh ve su dung do sau trong long dat va chiêu cao tren khong, bao ve cac cong trinh cong cong trong
long dat va tuan theo cac quy dinh khac cua phap luat;
Dang ky quyen su dung dat, lam day du thu tuc khi giao dịch quyên sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
Thực hiện các biện pháp bảo vệ đất;
Tuần theo các quy định về bảo vệ môi trường, không làm
tồn hại đến lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất có
liên quan;
Tuân theo các quy định của pháp luật về việc tìm thây vật trong lòng đât;
Giao lai đất khi Nhà nước có quyết định thu hồi đất hoặc khi hết thời hạn sử dụng đất
Trang 13BAI 6
NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
2 Nghia vu tai chinh 2.1 Tien su dung dat
ND 198/2004/ND-CP ngay 03/12/2004
ND 44/2008/ND-CP ngay 09/4/2008
ND 120/2010/ND-CP ngay 30/12/2010
Thông tư 93/2011/TT-BTC ngày
29/6/2011
Trang 14BAI 6
NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT 2.1 Tiên sử dụng đất
2.1.1 Khải niệm:
Tiên sử dụng đất là khoản tiên mà người sử dụng đất dưới hình thức giao
có thu tiên sử dụng đất phải nộp một lần cho Nhà nước để có quyền sử dụng đất
Trang 152.1 Tiên sử dung dat 2.1.2 Căn cử xác định:
Diện tích đất sử dụng;
Giá đất;
Thời hạn sử dụng đất
Thời hạn lâu dài hoặc 70 năm:
Tiên sdđ = diện tích x giá đất Thời hạn dưới 70 nắm: giảm thu tiên sử dụng đất của mỗi năm không được giao đât sử
dụng là 1,2% của mức thu 70 năm
Trang 162.1 Tiên sử dung dat 2.1.3 Các trường hợp nộp tiên sử dụng đất:
Được Nhà nước giao đất có thu tiên sử dụng đất
Chuyển hình thức ưử dụng từ thuê đất sang
giao dat co thu tién su dung dat
Chuyển mục đích sử dụng đất
Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ổn định,
lâu dài được cấp giây chứng nhận đối với
quyền sử dụng đất
Trang 17BAI 6
NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
2.1 Tiên sử dụng đất
2.1.4 Miễn, giảm tiền sử dụng đất
Điêu 12 và Điều 13 ND 198/2004/ND-
CP 2.1.5 Ghi no tiên sử dụng đất
NÐ 120/2010/NĐ-CP
Trang 182.2 Tien thue dat
ND 142/2005/ND-CP ngay 14/11/2005
ND 121/2010/ND-CP ngay 30/12/2010
TT 94/2011/TT-BTC ngay 29/6/2011
Điều 13 NÐ 69/2009/NĐ-CP
Khải niệm: tiên thuê đất là khoản tiên mà các
chủ thể sử dụng đất dưới hình thức thuê phải nop hang nam hoặc một lần cho Nhà nước
để được quyền sử dụng một diện tích đất
trong thời gian nhất định
Trang 192.2 Tiên thuê đất
Căn cứ xác định:
Diện tích đất thuê;
Gia đất;
Hệ số tính giả thuê đất: 0,75% 3%
Tiên thuê đất hàng năm:
Diện tích đất thuê x giá 01m2 đất x hệ
so tinh gia thue dat Tiên thuê đất nộp một lần cho cả thời gian thuê = Tiên sử dụng đất
Trang 202.3 Thue su dung dat
Thuế sử dụng đất là khoản tiên mà người khai thác sử dụng đất đai phải nộp hàng nắm cho Nhà nước
Thuế sử dụng đất gồm hai loại:
Thuế sử dụng đất nông nghiệp Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày
10/7/1993
Pháp lệnh thuế bổ sung đối với hộ gia đình
sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức ngày
26/3/1994