HƯỚNG DẪN CHẤM THANG ĐIỂM UBND HUYỆN KHOÁI CHÂU PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THANG ĐIỂM ĐỀ THI HSG HUYỆN KHOÁI CHÂU NĂM HỌC 2022 2023 Môn Hóa học 9 CÂU NỘI DUNG ĐIỂM CÂU I (10,0) 1 Từ Na2O[.]
Trang 1UBND HUYỆN KHOÁI CHÂU
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI HSG HUYỆN KHOÁI CHÂU NĂM HỌC 2022- 2023
Môn: Hóa học 9
CÂU I
(10,0)
1 Từ Na 2 O, Fe 2 (SO 4 ) 3 , H 2 O, H 2 SO 4 , MgO Dụng cụ, điều kiện cần thiết coi như có đủ, viết phương trình phản ứng điều chế:
a NaOH b Fe(OH) 3 c Mg(OH) 2
a Na2O + H2O 2NaOH
b Fe2(SO4)3 + 6NaOH 3Fe(OH)3 + 2Na2SO4
c MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2 + Na2SO4
2,0 điểm
2 Bằng phương pháp hóa học:
a Tách CO ra khỏi hỗn hợp CO, SO 2
b Tách bột Ag ra khỏi hỗn hợp bột kim loại Ag, Zn, Mg.
c Phân biệt 4 dung dịch riêng biệt: Na 2 SO 4 , NaCl, Ba(OH) 2 , HCl chỉ dùng 1 hóa chất.
a Sục hỗn hợp vào dung dịch Ca(OH)2 dư, SO2 bị giữ lại, thu khí thoát ra là CO tinh khiết
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
b Ngâm hỗn hợp kim loại vào dung dịch HCl dư, Zn và Mg tan hết, lọc lấy Ag
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
c Dùng quỳ tím: Quỳ tím hóa xanh là Ba(OH)2, quỳ tím hóa đỏ là HCl, quỳ tím không đổi màu là NaCl và Na2SO4
Dùng dung dịch Ba(OH)2 nhận biết Na2SO4, còn lại NaCl
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
1 điểm
1 điểm
1 điểm
3 Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian được chất rắn A Hoà tan chất rắn A
trong H2SO4 đặc nóng (vừa đủ) được dung dịch B và khí D có mùi hắc Cho kim loại Na vào dung dịch B thu được khí G và kết tủa M Cho khí D tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch E, E vừa tác dụng với dung dịch BaCl2 vừa tác dụng với dung dịch NaOH Hãy
viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên
2Cu + O2 t0 2CuO (1)
Do A tác dụng với H2SO4 đđ thu được khí D: Chứng tỏ chất rắn A có Cu dư và CuO
Cudư + 2H2SO4 đđ t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O (2) (D)
CuO + H2SO4 đđ CuSO4 + H2O (3)
(dd B) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (4) (G)
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 (5)
(M)
Do dung dịch E vừa tác dụng được với dung dịch BaCl2, tác dụng với dung dịch NaOH => Chứng tỏ dung dịch E có chứa 2 muối KHSO3 và K2SO3
SO2 + KOH KHSO3 (6)
SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O (7)
3,0 điểm
Trang 22KHSO3+ 2NaOH K2SO3+Na2SO3+2H2O (8)
K2SO3 + BaCl2 BaSO3 + 2KCl (9)
4 Tìm 4 chất khác nhau khi phản ứng với dung dịch H 2 SO 4 loãng tạo 4 khí khác nhau, viết PTHH của phản ứng xảy ra.
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O FeS + H2SO4 FeSO4 + H2S
2 điểm
Câu II
(10 đ)
ứng thu được dung dịch X Tính C% chất tan trong dung dịch X.
a)
b) nSO3 = 0,25 mol
SO3 + H2O H2SO4 0,25 0,25 mol
mH2SO4 = 0,25 98 = 24,5 gam
mH2SO4 tổng = 24,5 + 19,6 = 44,1 gam
mdd sau = 220 gam C% = 44,1: 220.100% = 20,05%
2,0 điểm
2 Hỗn hợp A gồm bột Al và Fe Chia x gam A làm 3 phần bằng nhau:
- Phần 1: Phản ứng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng được 6,72 lit khí ở đktc.
- Để hòa tan hết phần 2 cần 450 ml dung dịch HCl 2M
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính x.
b Cho phần 3 phản ứng vừa đủ với khí Cl 2 ở nhiệt độ thích hợp thu được hỗn hợp muối
B Cho dung dịch KOH dư vào muối B, sau phản ứng lọc lấy kết tủa, nhiệt phân hoàn toàn
được y gam chất rắn Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính y.
P1:
Ta có: 2NaOH + 2Al + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 0,2 0,3 mol
P2: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 0,2 0,6 0,3 mol
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 0,15 0,3
x = (0,2.27 + 0,15.56) 3 = 41,4 gam Vậy x = 41,4
1,5 điểm
b 2Al + 3Cl2 2AlCl3 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 AlCl3 + 3KOH Al(OH)3 + 3KCl FeCl3 + 3KOH Fe(OH)3 + 3KCl Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
1,5 điểm
Trang 32Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
y = 0,075 160 = 12 gam vậy y = 12
3 Cho dòng khí CO đi qua ống sứ đựng 31,2 gam hỗn hợp CuO và FeO nung
nóng trong điều kiện không có không khí Sau thí nghiệm thu được chất rắn A và
hỗn hợp khí B Dẫn khí B sục vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy tạo thành 29,55 gam
kết tủa Tính khối lượng chất rắn A
PTPƯ: CO + CuO t0
Cu + CO2 (1)
CO + FeO t0
Fe + CO2 (2)
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O (3)
nBaCO3 = 29,55/197 = 0,15 mol
* Do n Ba OH( )2 n BaCO3 0,15mol => nCO2 = 0,15mol
* Từ (1), (2)=> nO bị khử khỏi hỗn hợp oxit = n CO2 = 0,15 mol => mO = 2,4 g =>
mA = 31,2 - 2,4 = 28,8 g
1,0 điểm
1,0 điểm
4 Lấy 166,5 gam dung dịch MSO4 41,56% ở 1000C đem hạ nhiệt độ dung dịch xuống 200C thì
thấy có m 1 gam MSO4.5H2O kết tinh và còn lại m 2 gam dung dịch X Biết m 1 - m 2 = 6,5 gam và
độ tan của MSO4 ở 200C là 20,9 Xác định công thức muối MSO4
Có
m1 + m2 = 166,5
m1 - m2 = 6,5
m1 = 86,5
m2 = 80 C% của dd X = 20,9 100% 17,3%
20,9 100
4
MSO
m trong 80 g dd X = 17,3.80 13,84
100
4
MSO
m trong dd đầu:166,5.41,56 69, 2
4
MSO
m trong muối kết tinh: 69,2-13,84= 55,36 g
khối lượng nước trong muối kết tinh: 31,14 g
Số mol H2O trong muối kết tinh:31,14
18 =1,73 mol ->n MSO4 trong muối kết tinh =1 2
5n H O=0,346 mol
=> M+ 96 = 55,36 160
0,346 => M = 64 => muối là CuSO4
1,0 điểm
1,0 điểm