Nguyên nhân xuất hiện ñộc quyền : + Chi phí sản xuất ñộc quyền tự nhiên ; + Pháp lý : phát minh – sáng chế ; an ninh – quốc phòng ; + Xu thế sáp nhập của các công ty lớn ; và + Tình trạn
Trang 1KINH TẾ HỌC VI MÔ
Lê Khương Ninh
Trang 2C7 THỊ TRƯỜNG ðỘC QUYỀN
Khái niệm
Nguyên nhân xuất hiện ñộc quyền :
+ Chi phí sản xuất (ñộc quyền tự nhiên) ;
+ Pháp lý : phát minh – sáng chế ; an ninh – quốc phòng ;
+ Xu thế sáp nhập của các công ty lớn ; và
+ Tình trạng kém phát triển của thị trường
Trang 3• Do chỉ có một mình nên có quyền ñịnh giá.
• Hai lập luận ñể nhận xét :
(i) Không bị lỗ vì ñịnh giá cao hơn AC
(ii) Không có cạnh tranh
Ý kiến ?
• Nếu chủ quan không kiểm soát chi phí thì AC sẽ cao
và ñường cầu dốc xuống nên không thể ñịnh giá cao hơn AC
• ðường cầu dốc xuống nên phải ñánh ñổi giữa P và
QD
Trang 4• Do nhà ñộc quyền ñối diện với ñường cầu thị
trường ñi xuống nên MR < P
• Nguyên tắc tối ña hóa lợi nhuận : MR = MC
• ðồ thị : Xem trang tiếp Lưu ý ñường MC và AC
• Chỉ số Lerner (xem trang tiếp)
Trang 5XÁC ðỊNH LỢI NHUẬN TỐI ðA
MR, P
O
MR
P
•
MC
A
q*
+ Nhận xét :
TC = DT( CAq * O ).
TR = DT( PBq * O ).
LNmax = DT( PBAC ).
+ Tăng lợi nhuận bằng cách giảm chi phí ( vị trí của ñường chi phí ).
+ DN không thể có lãi nếu chi phí là AC2
do chủ quan không kiểm soát kỹ chi phí D
•
C
B
AC2
Trang 6CHỈ SỐ LERNER
• Tại ñiểm lợi nhuận tối ña :
• L càng lớn thì nhà ñộc quyền có sức mạnh càng cao
• Triển khai :
P
MR P
P
MC P
P
QD
e Q
P dP
dQ P
P
Q dQ
dP P
P
MR
P L
,
1
1
−
=
×
−
=
−
×
−
=
−
=
Trang 7Nhận xét :
+ Nếu eQ,P càng lớn (nghĩa là cầu càng ít co giãn)
thì L càng lớn và sức mạnh ñộc quyền càng cao
Thí dụ :
P
QD
e
L
,
1
−
=
8
7 8
1 8
3
4 4
1 4
.
2 2
1 2
0
MC P
L e
MC P
L e
MC P
L e
MC P
MC P
L e
=
⇒
=
⇒
−
=
=
⇒
=
⇒
−
=
=
⇒
=
⇒
−
=
∞ +
=
⇒
∞
=
−
⇒
∞
=
⇒
=
Trang 8+ Doanh nghiệp ñộc quyền (tự nhiên) thường tìm
cách củng cố vị thế của mình bằng cách thỏa mãn
tốt hơn nhu cầu của người tiêu dùng như :
Cải tiến chất lượng sản phẩm ;
ða dạng hóa sản phẩm, Dịch vụ tốt hơn, v.v
ñể làm cho e của người tiêu dùng ñối với sản
phẩm của họ thấp ñi
+ Doanh nghiệp ñộc quyền Việt Nam thường ít quan
tâm ñến khía cạnh này vì họ không phải là ñộc
quyền tự nhiên
Trang 9GIÁ ðỘC QUYỀN VÀ HỆ SỐ CO GIÃN
Tại ñiểm mà lợi nhuận là tối ña :
Nếu eQ,P = –2 thì P/MC = 2 hay P = 2MC
Nếu eQ,P = –5 thì P/MC = 1,25 hay P = 1,25MC
P
QD
e MC
P
,
1 1
1 +
=
Trang 10• Nhận xét :
+ Hệ số co giãn càng thấp thì cho phép nhà ñộc
quyền ñịnh giá càng cao
+ Nhà ñộc quyền càng cố gắng ràng buộc người
tiêu dùng vào sản phẩm của mình (như lập luận
ở phần trước)
Trang 11ðỘC QUYỀN VÀ VẤN ðỀ PHÂN BỔ NGUỒN TÀI NGUYÊN XÃ HỘI
D
Q
MC
A P
MR
•
•
B
C
PM
D
•
PC, QC : giá và sản lượng ở thị trường
cạnh tranh hoàn hảo.
PM, QM : giá và sản lượng ở thị trường
ñộc quyền
+ Phần mất không của xã hội là DT( CAB ).
+ Phải tuyệt ñối tránh phần mất không này.
Trang 12CHÍNH SÁCH PHÂN BIỆT GIÁ HOÀN TOÀN
D (MR) P
Q
•
•
•
•
•
P1
O Q
•
A
B
Q Q Q Q
P2
P3
+ Bán Q1 sản phẩm với giá P1, ( Q2 – Q1) sản phẩm với giá P2,
+ MR = P nhưng không phải giảm giá cho các ñơn vị sản phẩm trước ñó.
+ ðường MR cũng chính là ñường cầu.
+ Q4 : sản lượng tương ứng với LNmax + Lợi nhuận tăng lên so với trường hợp không phân biệt giá.
B
C D E
•
MC
Trang 13CHÍNH SÁCH PHÂN BIỆT GIÁ
Ở HAI THỊ TRƯỜNG RIÊNG BIỆT
D1
MR1
•
•
MC
D2
•
•
P1
P2
( Q *)1 ( Q *)2
Q1
Q2
P
MR2
Nhà ñộc quyền sẽ ñịnh giá cao hơn ở các thị trường có hệ số co giãn thấp hơn (thị trường 1).
Trang 14HẠN CHẾ ðỘC QUYỀN : ðIỀU TIẾT GIÁ
D
•
MC
•
•
QM O
H MR
•
B A
Q
P
•
E
F
•
•
•