Tiếng Anh lớp 4 Ôn tập lại kiến thức cơ bản cho các em học sinhCó bài tập vận dụng và bài tập về nhà cho các em ôn tập What time is it Its................ What time do you do ? I...... atÔn tập sát với chương trình học của bộ giáo dục và đào tạo
Trang 1Ngày: 07/02/2023
ÔN TẬP: SỐ ĐẾM & ĐẾM GIỜ
A SỐ ĐẾM
1: One 11: eleven 21: twenty- one 31: thirty- one 41: forty- one 2: Two 12: twelve 22: twenty- two 32: thirty- two 42: forty- two 3: Three 13: thirteen 23: twenty- three 33: thirty- three 43: forty- three
4 : Four 14: fourteen 24: twenty- four 34: thirty- four 44: forty- four 5: Five 15: fifteen 25: twenty- five 35: thirty- five 45: forty- five 6: Six 16: sixteen 26: twenty- six 36: thirty- six 46: forty- six 7: Seven 17: seventeen 27: twenty- seven 37: thirty- seven 47: forty- seven 8: Eight 18: eighteen 28: twenty- eight 38: thirty- eight 48: forty- eight 9: Nine 19: nineteen 29: twenty- nine 39: thirty- nine 49: forty- nine
51: fifty- one 61: sixty- one 71: seventy- one 81: eighty- one 91: ninety- one 52: fifty- two 62: sixty- two 72: seventy- two 82: eighty- two 92: ninety- two 53: fifty- three 63: sixty- three 73: seventy- three 83: eighty- three 93: ninety- three 54: fifty- four 64: sixty- four 74: seventy- four 84: eighty- four 94: ninety- four 55: fifty- five 65: sixty- five 75: seventy- five 85: eighty- five 95: ninety- five 56: fifty- six 66: sixty- six 76: seventy- six 86: eighty- six 96: ninety- six 57: fifty- seven 67: sixty- seven 77: seventy- seven 87: eighty- seven 97: ninety- seven 58: fifty- eight 68: sixty- eight 78: seventy- eight 88: eighty- eight 98: ninety- eight 59: fifty- nine 69: sixty- nine 79: seventy- nine 89: eighty- nine 99: ninety- nine
Cách nhớ nhanh số đếm:
- Học thuộc các số từ 1 đến 10
- Học thuộc các trường hợp đặc biệt không có quy luật (in đậm)
- Quy luật (tham khảo):
Trang 2+ Từ số 10 ->20: đuôi “teen” (trừ Trường hợp in đậm).
Ví dụ: số 14 = 4 + đuôi “teen” = fourteen; 19 = 9 + đuôi “teen”= nineteen
+ Các số 20, 30, 40, 50 là trường hợp đặc biệt.
+ Từ số 60 -> 90: đuôi “ty”
Ví dụ: 60 = sixty; 70 = seventy; 80 = eighty; 90 = ninety.
B ĐẾM GIỜ
1 Ngữ pháp
Câu hỏi: What time is it?
(Bây giờ là mấy giờ?)
Câu trả lời: It’s + (time)
(Bây giờ là giờ)
Ví dụ:
- What time is it? (Bây giờ là mấy giờ?)
- It’s 7 o’clock (Bây giờ là 7 giờ)
Câu hỏi: What time do you ?
(Bạn làm vào lúc mấy giờ?)
Câu trả lời: I at + (time)
(Tôi làm vào lúc giờ)
Ví dụ 1:
- What time do you get up? (Bạn dậy vào lúc
mấy giờ?)
- I get up at 6 a.m (Tôi thức dậy vào lúc 6 giờ
sáng)
Ví dụ 2:
- What time do you have dinner? (Bạn ăn tối
vào lúc mấy giờ?)
- I have dinner at 8 p.m (Tôi ăn tối vào lúc 8
giờ tối)
Chú ý:
- a.m: nói về thời gian buổi sáng (Tính từ 0 giờ sáng đến 12 giờ trưa) (7 a.m: 7 giờ sáng).
- p.m: nói về thời gian buổi tối (Tính từ (7 p.m: 7 giờ tối).
- Luôn luôn dùng giới từ “at” + giờ (at 7 a.m: vào lúc 7 giờ sáng)
- o’clock đi với giờ/thời gian đúng (7 o’clock: 7 giờ 0 phút – 7 giờ đúng)
Cách đếm giờ: số giờ + số phút
Ví dụ:
- 3 giờ 45 phút (3:45): three forty-five
- 4 giờ 15 phút (4:15): four fifteen
- 4 giờ 20 phút (4:20): four twenty
- 7 giờ 5 phút: seven o-five
- 6 giờ 30 phút: six thirty
- 6 giờ 50 phút: six fifty
2 Từ vựng
Trang 3- time: thời gian
- get up: thức dậy
- morning: buổi sáng
- noon: buổi trưa (12 giờ trưa)
- afternoon: buổi chiều
- evening: buổi tối
- go to school: đi đến trường học
- go to bed: đi ngủ
- bed: cái giường
- go home: đi về nhà
- (have) + breakfast/lunch/dinner: bữa ăn sáng/ăn trưa/ăn tối
C BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP 1: Khoanh vào đáp án đúng
BÀI TẬP 2: Viết chữ số
b twenty h eighty n sixty-two
c forty i seventy o eleven
d sixty j twelve p seventy-six
e fifty k forty-five q thirty-five
f thirty l fifteen r twenty-four
Trang 4BÀI TẬP 3: Điền vào chỗ trống
a What time do you _?
I at ?
b What time do you _?
I _ at ?
c What time do you _?
I at ?
d What time do you _?
I at ?
BÀI TẬP 4: Điền vào chỗ trống
a 12 giờ:
b 10 giờ:
c 5 giờ:
f 5 giờ 15 phút:
g 2 giờ 45 phút:
h 9 giờ 20 phút:
d 8 giờ: i 11 giờ 30 phút:
e 11 giờ: j 4 giờ 40 phút:
Trang 5BÀI TẬP VỀ NHÀ NGÀY 07/02/2023
- Học ngữ pháp và từ vựng của bài
- Làm bài tập về nhà dưới đây (Buổi sau chị chấm và chữa)
BÀI TẬP 1: Khoanh vào đáp án đúng
fifty/fifteen sixty-four/sixty-two ninety-eight/ninety-five
eighty-three/eighty-nine twenty/twelve ninety-seven/seventy-nine
BÀI TẬP 2: Viết các số sau
a eleven:
b nine:
c four:
d six:
e two:
f twelve:
g thirty:
h fifty:
i forty:
j fifteen:
k fifty-eight:
l forty-five:
m twenty-one:
n seventy-nine:
o ten:
Điểm
Trang 6BÀI TẬP 3: Điền giờ và phút
Ví dụ 1: It’s six thirty (6:30) Ví dụ 2: It’s seven o’clock (7:00) Ví dụ 3: It’s five forty-five (5:45)
BÀI TẬP 4: Viết những câu sau sang tiếng anh
Ví dụ: a Bây giờ là 9 giờ 45 phút b Tôi ăn trưa vào lúc 12 giờ.
It’s nine forty-five I have lunch at twelve o’clock
a Bây giờ là mấy giờ?
.
e Bây giờ là 11 giờ
b Bạn ăn sáng vào lúc mấy giờ?
.
f Tôi ăn tối vào lúc 7 giờ 15 phút
c Bây giờ là 10 giờ sáng
.
g Bạn đi ngủ vào lúc mấy giờ?
d Tôi đi học vào lúc 7 giờ 30 phút
.
h Tôi đi ngủ vào lúc 9 giờ 15 phút