1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ÔN TẬP UNIT 13: WOULD YOU LIKE SOME MILK

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề ÔN TẬP UNIT 13: WOULD YOU LIKE SOME MILK
Trường học Unknown School
Chuyên ngành English Education
Thể loại Exercise
Thành phố Vietnam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 697,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tậo kiến thức tiếng anh lớp 4 cơ bản cho các bé học sinh tiểu học Mẫu câu: Would you like some milk Các từ vựng liên quan đến bài học Có bài tập vận dụng và bài tập về nhà Phù hợp cho những bạn đang dạy gia sư không có tài liệu dạy cho các bé

Trang 1

WOULD YOU LIKE SOME MILK?

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Câu 1: Viết số bằng tiếng anh

a 12

b.20

c 15

d.13

e 11

f 30

g 50

h 10

i 96

j 15

k.45

l 35

m 40

n 26

o 65

p 47

Câu 2: Điền vào chỗ trống

Ví dụ:

What time do you get up?

 I get up at five forty-five.

What time do you ?

 I

What time do you ?

 I

What time do you ?

 I

What time does your family ?

 My family

Điểm

Trang 2

A SENTENCE PATTERNS (MẪU CÂU)

A: What is your favourite ?

( bạn yêu thích là gì?)

B: It’s

(Đó là )

Example (Ví dụ):

A: What is your favourite food?

(Món ăn yêu thích của bạn là gì?)

B: It’s chicken (Đó là gà) A: What is your favourite drink?

(Đồ uống yêu thích của bạn là gì?)

B: It’s orange juice (Đó là nước cam ép)

A: Would you like some ?

(Bạn có muốn không?)

B: - Yes, please (Có, làm ơn)/ No, thanks (Cảm

ơn, tôi không muốn/không cần)

Example (Ví dụ):

A: Would you like some noodles?

(Bạn có muốn ăn mì không?)

B: No, thanks

(Cảm ơn, tôi không muốn)

A: Do you like (đi với Danh từ hoặc Động từ

thêm đuôi “ing”)?

(Bạn có thích không?)

B: - Yes, I do (Có, tôi thích)/ No, I do not

(don’t) (Không, tôi không thích).

Example (Ví dụ):

A: Do you like fish? (Bạn có thích cá không?) B: Yes, I do (Có, tôi có thích)

A: Do you like EATING fish? (Bạn có thích ĂN

cá không?)

B: No, I don’t (Không, tôi không thích).

B VOCABULARY (TỪ VỰNG)

1 favourite(adj): yêu thích

2 food(n): thức ăn/món ăn

3 drink(n): đồ uống

4 juice(n): nước ép

5 lemonade(n): nước chanh

6 water(n): nước

7 milk(n): sữa

8 chicken(n): con gà/thịt gà

9 beef(n): (món) thịt bò

10 pork(n): thịt lợn

11 bread(n): bánh mì

12 vegetables(n): rau

13 rice(n): gạo/thóc/cơm

14 noodles(n): mì

15 fruit(n): hoa quả

C PRACTICE (LUYỆN TẬP)

BÀI TẬP 1: Look at the picture and write

Trang 3

BÀI TẬP 2: Sắp xếp các từ sau vào bảng

BÀI TẬP 3: Điền vào chỗ trống

favourite ?

It’s

Do you like ?

Yes, /No,

What is your favourite ?

It’s

Do you like ?

Yes, /No,

Would you like some ?

Yes, /No,

What is your favourite ?

It’s

Would you like some ?

Yes, /No,

What is your favourite ?

It’s

What is your favourite ?

It’s

Would you like some ?

Yes, /No,

What is your favourite ?

It’s

Would you like some ?

Yes, /No,

Trang 4

Do .

? Yes, /No,

What ?

Would ?

Yes, /No,

Do ?

Yes, /No,

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài tập 1: Điền số đếm

a twelve

b twenty

c fifteen

d fifty

e thirteen

f thirty

g forty-five

h eighty-six

i seventy-nine

j ninety-three

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống

Ví dụ: ifsh -> fish

a braed -> _ _ _ _ _

b kenchci -> _ _ _ _ _ _ _

c denalonle -> _ _ _ _ _ _ _ _ _

d befe -> _ _ _ _

e ilkm -> _ _ _ _

f jceui -> _ _ _ _ _

g atewr -> _ _ _ _ _

h okrp -> _ _ _ _

i dknri -> _ _ _ _ _

j nodleos -> _ _ _ _ _ _ _

Bài tập 3: Nối các câu sao cho thích hợp

1 What is your favourite food? A No, thanks

12 Would you like some lemonade? B It’s milk

13 What is your favourite drink? C Yes, please I love lemonade

14 Do you like chicken? D It’s vegetable I love vegetable

15 Would you like some fish? E No, I don’t

Bài tập 4: Đọc đoạn hội thoại sau và điền từ trong bảng vào chỗ trống.

Mai : (1) _ you like some beef?

Linda : Yes, please I love beef What’s your (2) _ food?

Mai : Chicken And I like apple juice very much What’s your favourtie (3) _ ?

Linda : My favorite drink is (4) _

Điểm

Trang 5

Mai : Sometimes I have some (5) _ with milk for breakfast.

Linda : Me too

Bài tập 5: Viết các từ sau sang Tiếng Anh

Bánh mì: Sữa: Đồ uống: _ Yêu thích: Cơm: _ Thịt bò: Thịt gà: Thức ăn: _ Rau: _ Thịt lợn: cá: Nước

cam _

Ngày đăng: 16/02/2023, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w