ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO LỚP CAO HỌC LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THÔNG KÊ TOÁN KHÓA 27 CHƯƠNG 5 – KHÔNG GIAN EUCLIDE Bài 1 Xét hai vectơ Các biểu thức dưới đây có thể là tích vô hướng trong không? Giải th.
Trang 1ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO LỚP: CAO HỌC LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THÔNG KÊ TOÁN KHÓA 27
CHƯƠNG 5 – KHÔNG GIAN EUCLIDE
Bài 1 Xét hai vectơ ( ) ( ) 3
1, ,2 3 , 1, ,2 3
có thể là tích vô hướng trong ¡ 3 không? Giải thích?
,với , và với mọi u v, , wV
a) Biểu thức u v, :=u v1 1+u v3 3 không thể là tích vô hướng vì chỉ thoả tính chất TVH1, TVH2,
TVH3, không thỏa tính chất TVH4
Xét u=(0,1,0) Khi đó u u, =0 nhưng u¹ q
b) Biểu thức u v, :=u v12 12+u v22 22+u v32 32 không thể là tích vô hướng vì không thỏa tính chất (TVH1)
của tích vô hướng
ï
Trang 2c) Biểu thức u v, : 2= u v1 1+u v2 2+4u v3 3 là tích vô hướng vì thỏa mãn 4 tính chất của tích vô hướng
Với mọi a b Î ¡, và với mọi u v w, , Î V
d) Biểu thức u v, :=u v1 1- u v2 2+u v3 3 không thể là tích vô hướng vì không thỏa mãn tính chất
TVH4 của tích vô hướng
⟨x , y⟩=x1y1+10 x2y2+6 x1y2+λx3y3−x2y3−x3y2
Trang 3Vậy ánh xạ đã cho không phải là tích vô hướng λ
Bài 3 Cho V M m n, , với A B V, , ta định nghĩa:
, : x , Tr T
Chứng minh V là không gian Euclide
Giải
* Chứng minh V là không gian véc-tơ
(Ta dễ dàng kiểm tra 8 tiên đề của không gian véc-tơ)
* Chứng minh <,> là một tích vô hướng trên V
Với mọi A B C V, , giả sử
n n
Trang 4ij i
Vậy V là không gian Euclide
Bài 4 Cho không gian vector M R gồm các ma trận vuông cấp n trên trường số thực n
Trang 5T ij
Trang 6Vậy , là một tích vô hướng trong M R n
Bài 5 Chứng minh rằng tích vô hướng trong V thỏa:
Trang 7Suy ra ta có hệ phương trình thuần nhất sau
Bài 7 Trong ¡ 3 xét tích vô hướng Euclide Hãy áp dụng quá trình Gram-Smidt để biến cơ sở
{u u u1, ,2 3}thành cơ sở trực chuẩn:
a)u1=(1;1;1 ,) u2= -( 1;1;0 ;) u3=(1;2;1) b) u1=(1;0;0 ,) u2=(3;7; 2 ,- ) u3=(0;4;1)
Giải a) Áp dụng quá trình trực giao hoá Gram-Smidt để biến cơ sở {u u u1, ,2 3}thành cơ sở trực chuẩn.Đặt v1=u1=(1,1,1)
2 1 2
3
u v v
3
Trang 83 2 2 2
u v v
1
u v v
3 2 2 2
u v v
Bài 8 Xét tích vô hướng Eulide trong 4 tìm một cơ sở trực giao và một cơ sở trực chuẩn của
không gian con U trong 4 trong các trường hợp:
a) U u u u1, ,2 3 với u 1 1,1,0,0 , u 2 1,1,1,1, u 3 0, 1,0,1
b) U u u u1, ,2 3 với u 1 1, 2, 2, 1 , u 2 1,1, 5,3 , u 3 3, 2,8, 7
Trang 9c)
0, , ,
v v
1 0,0,1,0 0,0,1,01
v w
v
3 3 3
62
v w
Trang 10Vậy cơ sở trực giao của U là v v và cơ sở trực chuẩn của U là 1, 2 e e 1, 2
Bài 9 Xét tích vô hướng Euclide trong R4 Hãy bổ sung chúng để được một cơ sở trực giao của4
R
a) u1 1,1,1,1 , u2 1,0, 1, 0
b)u1 0,0,1,1 , u2 1,1,1, 1
Giải a) Ta bổ sung 2 véctơ u 3 0,0,1, 0 và u 4 0,0,0,1 để hệ u u u u1 , , , 2 3 4 là một cơ sở của R4 Xây dựng cơ sở trực giao v v v v1 , , , 2 3 4
u v
v v
Trang 11Bài 10 Xét tích vô hướng Euclide trong Hãy tìm hình chiếu trực giao của vectơ 4. x
lên không gian con U của 4 với
a) x1; 1;1;0 , U u u u1, ,2 3 ;u11,1,0,0 , u2 1,1,1,1 , u30, 1,0,1
Trang 1201,0,1, 2 , , , ,
Suy ra cơ sở trực giao của U v: 11,1,0,0 , v2 0,0,1,1 , v3 1, 1, 1,1
Trang 13Suy ra cơ sở trực giao của U v: 1 0,1,0,1 , v2 2,1,2, 1
Xét không gian Rnvới tích vô hướng Euclide
Với x=( ,x x1 2, ,x n) được lấy tùy ý, ta chọn y= (1,1, ,1).
Bài 12.Xét không gian Euclide ¡ 3 với tích vô hướng chính tắc
a) Cho P là mặt phẳng trong ¡ 3 được xác định bởi phương trình x1- 2 x2 + = x3 0 và p là
phép chiếu trực giao của ¡ 3 xuống P Hãy viết ma trận biểu diễn của p trong cơ sở chính tắc.
Trang 14b) Cho các vectơ u1= ( 1,0,1 , ) u2 = ( 2,1,0 , ) u3= ( 1,1,1 ) Chứng minh rằng B = { u u u1, ,2 3} là cơ
sở của ¡ 3 Xét xem B có phải là cơ sở trực chuẩn không Nếu B không phải là cơ sở trực chuẩn
thì hãy sử dụng quá trình trực chuẩn hoá Gram – Schmidt để xây dựng từ B một cơ sở trực chuẩn
Giải a) Ta thực hiện qua các bước sau:
1- Tìm cơ sở của P.
2- Sử dụng quá trình Gram- Smidt để tìm cơ sở trực chuẩn của P.
3- Tìm hình chiếu của các vectơ trong cơ sở chính tắc lên mặt phẳng P, từ đó xác định B0
Bước 1 : Tìm cơ sở của P.
P được xác định bởi x1 2 x2 x3 0 Û
1 2 3
5
u v u
Bước 3: Tìm hình chiếu của các vectơ trong cơ sở chính tắc lên mặt phẳng P
Trang 15Ta có u u1; 2 = ¹2 0 nên B không phải là cơ sở trực chuẩn
*Xây dựng cơ sở trực chuẩn B 1 :
u a a
a
e
a
Trang 16.b) Cho ¿(5,5 ,−3,1) ϵ R4 Tìm hình chiếu trực giao prW(u) của u lên W và tính khoảng cách d u , W
từ u đến W
Giải a) Lập ma trận A là ma trận vectơ dòng của hệ {u1,u2,u3}
5
; ,42
ïï
=ïïî
¡
{( 5 ,6 2 , 4 , 2 ) | , } (1,6, 4,0),( 5, 2,0, 2)
Hệ B' = {(1,6, 4,0),( 5, 2,0, 2)} - độc lập tuyến tính nên nó là cơ sở của W^
b) Tìm cơ sở trực chuẩn của W
Đặt v1= =u1 (2;1; 2;4- )
Ta có v2= +u2 l v1; sao cho v2^v1 Ta suy ra :
2 1 2 1
,
|| ||
u v v
Trang 17Vậy cơ sở trực chuẩn của W là 1 2
Bài 14 Cho A M K n , chứng minh rằng:
a) A trực giao khi và chỉ khi A trực giao T
b) A trực giao khi và chỉ khi A1
Trang 18
Trong không gian đa thức P3 ta có:
2 1
Trang 22Suy ra A chéo hoá được.
A có 2 trị riêng 1 (nghiệm kép bội 2) ; 1 (nghiệm đơn)
Gọi S u u u1, ,2 3 là cơ sở 3sao cho ma trận của trong cơ sở chính tắc của S là J
Trực giao hoá cơ sở S=u u u1, ,2 3
Trang 232 2 2
3 3 3
Trang 24Ta thấy đa thức đặc trưng P không phân rã trên A ¡ Do đó ma trận A không có dạng có dạng
chính tắc Jordan