Phan Hoàng Chơn Học viên thực hiện : 1/ Nguyễn Thị Mỹ Dung... MỤC LỤC Chương I: Chéo hóa tự đồng cấu ..... 2 Vì A có đủ ba vecto riêng độc lập tuyến tính nên A chéo hóa được... Vì A có
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
KHOA TOÁN
- -
Bài tiểu luận ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
NÂNG CAO
TP Hồ Chí Minh, tháng 10 – 2019
Giảng viên hướng dẫn : TS Phan Hoàng Chơn Học viên thực hiện : 1/ Nguyễn Thị Mỹ Dung
Trang 3MỤC LỤC
Chương I: Chéo hóa tự đồng cấu 2
Bài 1.1e 2
Bài 1.2c 4
Bài 1.2d 4
Bài 1.3b 5
Bài 1.4b 6
Bài 1.7 6
Bài 1.8c 7
Bài 1.12 8
Chương II: Dạng chuẩn Jordan 9
Bài 2.1c 10
Bài 2.1f 11
Bài 2.4 12
Chương III: Một số ứng dụng 13
Bài 3.1c 13
Bài 3.2d 14
Bài 3.3a 14
Bài 3.4b 15
Trang 4CHƯƠNG I: CHÉO HÓA TỰ ĐỒNG CẤU
BÀI 1.1: Tìm các giá trị riêng, vectơ riêng của ma trận sau
1.1
1 2 2 1
0 5 1 7
0 0 3 4
0 0 5 6
E
e)
GIẢI
Đa thức đặc trưng của E là:
E
x
x
x
x x
1 5
2
2
E
x x
x
Vậy E có 4 giá trị riêng là 1; 5; 9 89; 9 89
*** Với : 1
0 0 4 4 0 0 0 11
E I
Do đó, hệ phương trình EI X có nghiệm 0 X ( , 0, 0, 0)t
Vậy các vec-tơ riêng của E tương ứng với là: 1 1, 0, 0, 0
*** Với : 5
HỌ VÀ TÊN HỌC VIÊN
1 Trần Thị Minh
2 Huỳnh Thị Sâm
3 Nguyễn Thị Mỹ Dung LỚP: TOÁN GIẢI TÍCH 19.1
Trang 56 2 2 1 0 2 2 1
5
Do đó, hệ phương trình E5I X có nghiệm 0 X ( , 3 , 0, 0)t t
Vậy các vec-tơ riêng của E tương ứng với là: 5 1,3, 0, 0
*** Với 9 89
2
:
11 89
2
2
1 89
2
2
2
3 89
2
Do đó, hệ phương trình 9 89 0
2
có nghiệm
Vậy các vec-tơ riêng của E tương ứng với 9 89
2
là:
*** Với 9 89
2
:
11 89
2
2
1 89
2
2
2
2
Trang 6Do đó, hệ phương trình 9 89 0
2
có nghiệm
Vậy các vec-tơ riêng của E tương ứng với 9 89
2
là:
Bài 1.2 Tìm ma trận chéo hóa A và dạng chéo của A trong trường hợp:
1.2 c)
A
Giải:
Đa thức đặc trưng của A:
A
x
x
=x4x22
Vì đa thức đặc trưng có hai nghiệm x và 4 x nên ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau 2 4
và 2
Với :4
Do đó, hệ phương trình A4x có nghiệm 0 1; 2;1 t với t Như vậy 0 p 1 1; 2;1 là cơ sở của không gian riêng E 1
Với :2
Do đó, hệ phương trình A2x có nghiệm 0 t s t s; ; với t2s2 0.Như vậy
p1 1;1;0 ,p2 1; 0;1 là cơ sở của không gian riêngE 2
Vì A có đủ ba vecto riêng độc lập tuyến tính nên A chéo hóa được
Ma trận chéo của A là
1 1 1
2 1 0
1 0 1
P
và dạng chéo của A là:
4 0 0
0 2 0
0 0 2
C
3 2 1
1 4 1
1 2 1
A
1.2 d)
Trang 7Giải
A
x
x
( ) 0 ( 2) (4 ) 0
4
A
x
x
Vậy ma trận A có hai giá trị riêng là và2 4
Với2
Do đó, hệ phương trìnhA2I X có nghiệm0 ( 2 ts t s, , ) Suy ra, p1 ( 2,1, 0),p2 ( 1, 0,1)là
cơ sở của không gian riêngE 2
Với4
Do đó, hệ phương trìnhA4I X có nghiệm0 t, t t, Suy ra, p 3 ( 1, 1,1)là cơ sở của không gian riêngE 4
Vì A có đủ ba vectơ riêng độc lập tuyến tính nên A chéo hóa được
Ma trận chéo hóa A:
P
và dạng chéo hóa của A:
2 0 0
0 2 0
0 0 4
C
Bài 1.3 Cho f V: V là một tự đồng cấu trên R-không gian vectơ V có ma trận đối với cơ sở
u u u1, 2, 3 là A Tìm cơ sở của V sao cho ma trận của f đối với cơ sở đó có dạng chéo và tìm dạng chéo đó trong trường hợp
2 1 4
A
1.3 b)
A
x
x Vậy phương trình đặc trưng của A có nghiệm là x và4 x nên ma trận A có 2 giá trị riêng khác 3 nhau là : 3 , 4
Với 3
1 2 2 1 2 2
1 2 2 0 0 0
HệA3I X có nghiệm0 2s2 , ,t s t nênp1 2,1, 0 , p2 2, 0,1 là cơ sở của không gian riêngE
Trang 8Với 4
HệA4I X có nghiệm0 t t t nên, 2 , p 3 1, 2,1 là cơ sở của không gian riêngE 1
Vì A có đủ 3 vectơ riêng độc lập tuyến tính nên A chéo hóa được và do đó f chéo hóa được Khi đó
2 1 2, 2 1 3, 1 2 2 3
C u u u u u u u là cơ sở chéo hóa f và ma trận đối với cơ sở C là:
3 0 0
0 3 0
0 0 4
C
BÀI 1.4: Tìm các giá trị riêng và vectơ riêng của các tự đồng cấu f :3 trong các trường 3
hợp sau:
f x y z, , y, 4 x4 , 2y x y 2z
1.4 b)
Giải:
Gọi e1 1, 0, 0 , e2 0,1, 0 , e3 0, 0,1là cơ sở chính tắc của 3
1 0, 4, 2 , 2 1, 4,1 , 3 0, 0, 2
B
x
x
0
B
P x có nghiệm là x nên có giá trị riêng là 2 2
Với : 2
2 0
B I có nghiêm 1 2, 2, 3
2
x x x x
Vậy các vectơ riêng ứng với giá trị riêng là 2 1 2
1 ,1, 0 , 0, 0,1 2
BÀI 1.7: Cho ma trận
1
2
1
n
A
a a
a
Tìm điều kiện cần và đủ để A chéo hóa được
Bài làm
Trang 9Đa thức đặc trưng
1
2
1
0 0 0
0 0 0
0 0 0 0
n A
n
x a
x a x
x a x
A
Suy ra ma trận A có một giá trị riêng 0
Với Giải hệ 0 AX 0
1 1
2 2
3
1 1
n n
n
x a
x a
x
x a
x
A chéo hóa được dim E0 (n E là không gian con riêng của A ứng 0 ) 0
0
RankA
Vậy điều kiện cần và đủ để ma trận A chéo hóa được là a1a2 a n1 0
BÀI 1.8 Tính A 10 trong các trường hợp sau:
1.8 c)
2 2 0
A
Giải
Đa thức đặc trưng của ma trận A:
A
x
2
A
Ma trận A có hai giá trị riêng: 1 1,2 2
Trang 10 Với 11
1
1 1
2
1
2
0 0 0
A I
Vậy hệ AI X 0 có nghiệm (t, t, 0) nên {p1 = (1,1,0)} là cơ sở của không gian riêng E0
Với 2 2
Vậy hệ A2I X có nghiệm (2t, t, t) nên {p0 2 = (2,1,1)} là cơ sở của không gian riêng E1
Ta có 3 2
A
Chia đa thức x10 cho đa thức P A x , ta được:
1013 2016 1004
A
Vì P A x 0 nên
1013 2016 1004
Tính toán ta được 10
4013 4102 2056
2056 2055 1033
2046 2046 1022
A
với 2
15 14 8
A
Bài 1.12: Cho ma trận phức vuông cấp n+1:
n
n n n
a) Chứng minh rằng tồn tại ma trận vuông J cấp n+1 sao cho:
2
a J a J a Jn
b) Chứng minh rằng A chéo hóa được trên C
Giải:
a) Ta có:
1
1 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 1
0 1 0 0 0 0 1 0 1 0 0 0
0 0 1 0 0 1 0 0
0 0 0 1
0 0 0 1 1 0 0 0 0 0 0 0
Trang 11Đặt
0 1 0 0
0 0 1 0
0 0 0 1
1 0 0 0
J
(ma trận vuông cấp (n + 1))
Khi đó: 2
0 1 0 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0
0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 0 1 0
0 0 0 1 0 0 0 1 1 0 0 0 0
1 0 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0
J J J
1
0 0 0 1
1 0 0 0 0 1 0 0
0 0 0 0
n n
J J J
Suy ra điều phải chứng minh
b) Ma trận đơn vị I cấp (n + 1) là ma trận chéo nên I chéo hóa được (1)
Xét đa thức đặc trưng của J: P x J detJxI
1 1 1 1
1 0 0
1 1 1 0 0
0 0 1
0 0 0 1
1 0 0
n
x
x x
x
x x
1 2 1 1 1 1 1
n n n n n n n
J
P x có (n + 1) nghiệm phức phân biệt nên J có (n + 1) giá trị riêng khác nhau, suy ra J chéo hóa
được trên (2)
Khi đó tồn tại ma trận chéo D và ma trận khả nghịch P sao cho 1
J PDP Mà
1
2
k k
J PD P kn , với D là ma trận chéo và P là ma trận khả nghịch, suy ra k J k2kn
chéo hóa được (3)
Từ (1), (2), (3) và (*), ta suy ra 2
a J a J a Jn
Aa I chéo hóa được trên với ma trận chéo hóa A là P
Trang 12CHƯƠNG II DẠNG CHUẨN JORDAN
Bài 2.1: Tìm dạng chuẩn Jordan J của các ma trận Asau đây và tìm ma trận khả nghịch P sao cho 1
biết
1 3 4
4 7 8
6 7 7
A
2.1 c)
Giải
-Đa thức đặc trưng của A là 3
A
x
x
Ta có P x A 0x (bội 2) hoặc 1 x (bội 1) 3
Nên A có hai giá trị riêng là 1,3 Do đó tồn tại dạng chuẩn Jordan của A
+Với λ=3 thì dimR =1 và R = ker A-3I Suy ra có khối cấp 1 là 3 3 J1 3 3
3 1; 2; 2 : nên R3
R t t có cơ sở 3u1 1; 2; 2
+Với λ= 1 thì dimR 1 =2 và R1 =kerA+I2
A I
Có Rank A I 2
2
32 32 32 0 0 0
A I
Có số khối cấp 1 là: Rank A I02Rank A I1Rank A I2 0
Do đó không có khối cấp 1, có một khối cấp 2 là 2
1 0 1
J
1 1;1;0 1; 0;1 : ,
R s t s t
Chọn u2 1; 0;1 1
3 2T T 1; 2; 1 V1
u A I u
Thì R 1 có cơ sở cylic là u2 1;1;0 , u3 1; 2; 1
Vậy dạng chuẩn Jordan của A là
3 0 0
0 1 0
J
Trang 13Ma trận P thỏa 1
A PAP
là
1 1 1
2 1 2
2 0 1
J
A
n
2.1 f)
Giải
Đa thức đặc trưng của A là:
A
x
x x
x
n x
A có n giá trị riêng: 1, 2,3, ,n
→Tồn tại dạng chuẩn Jordan của A với n khối cấp 1
0 0 0 0
J
n
Với1
~
A I
Vậy
1
1
1
1
1 1
( 1) (1, 1, , )
( 1)!
( 1)
( 1)!
n n
x x
n x
n
Trang 14Với 2
2
0
Vậy
2
2 2
2
2 2
0
(0,1, 2, , )
( 2)!
( 2)
( 2)!
n n
x x
n x
n
Tương tự , ta có: 3
3 ( 3) (0, 0,1, , )
( 3)!
n n
u
n
……
1
n
, ta có:
1 ( 1) (0, 0, 0, ,1, )
1!
n
n
n
, ta có: u n (0, 0, 0, , 0,1)
Vậy
( 1) ( 2) ( 3) ( 4)
1 ( 1)! ( 2)! ( 3)! ( 4)!
n n n n
P
BÀI 2.4 : Chứng minh rằng mọi ma trận tuần hoàn (A k ) đều đồng dạng với một ma trận I
chéo Tìm ma trận đó
Bài làm
* Giả sử ta đang làm việc trên trường số phức Khi đó tồn tại dạng chuẩn Jordan của A là ma trận J
và ma trận P khả nghịch sao cho 1
, với
1
2
J J J
J
Trang 15Trong đó
1
2
M
( nếu cấp của Ji là 1 ta chỉ có J i i )
* Ta có : APJP1A k PJ P k 1, với A k I PJ P k 1 I P PJ P P1 k 1 P IP1 J k I
Mà
1
2
0 0
k
k
k
k m
J
J
J
J
nên J ,1 J ,…,2 J tuần hoàn (*) m
*Giải sử tồn tại J có cấp lớn hơn 1 Khi đó, đặt i B i J ii Ithì J i B ii I
t
t r t r r t r t r r
i i i t i i i t i i
Nhận thấy ma trận này không tuần hoàn => mâu thuẩn với (*) nên cấp của J ,1 J ,…,2 J phải bằng 1, m
tức là J là ma trận chéo Do đó A đồng dạng với ma trận chéo
1
2
J
Ngoài ra
1
2
k
k k
k m
J
J J
J
mà J k Inên 1k 2k m k 1, suy ra mỗi i1 i mlà
một căn bậc k của 1
Trang 16CHƯƠNG III MỘT SỐ ỨNG DỤNG
BÀI 3.1 Tính trong các trường hợp sau 10
A
3.1 c)
Giải
Đa thức đặc trưng của ma trận A là
A
x
x
Chia đa thức x10 cho đa thức P x ta nhận được A( )
Vì P A nên A( ) 0 10 2
2
A Vậy 10
A
BÀI 3.2 Tìm số hạng tổng quát của dãy số:
3.2 d) u1 u2 2015,u n2 2014u n12013u n2012,n1
Giải
n n n
1006 4057201 2015
2013 2013
2014 2013
n n n
Đặt n 1 n 1
n
v X
v
và 2014 2013
2
2015 , 2015
n
n n n
X X AX X A X
Đa thức đặc trưng của A là 2
2014 1013
A
P x x x có 2 nghiệm phân biệt
Trang 17
1
2 1016062 1
2013
2 1016062
1 2013
2 1016062
n n n n n
n n n n
n n n n n
n
A
v
2n 1 1
Với12 1006 1016062;1 1 1006 1016062Từ đây suy ra 1006
2013
n n
BÀI 3.3 Tìm số hạng tổng quát của hệ các dãy số sau:
a)u1v12,u n 2u n1v n1,v n u n12v n1,n2
Giải
Đặt X n (u n v n)r Khi đó: 1 2 , 1, 2
X X AX n
2 1
1 2
A
1 2
A
x
x
A
P A có hai giá trị riêng x x với số bội 1 và 3 với số bội 1, nên tồn tại 1 dạng chuẩn Jordan của A
Với 3dimR3 1
1 1
A I A I
3 (1;1), , dim 3 1
3
V có cơ sở 1s(1;1),sR3 có 1 cơ sở là: u 1 (1;1)
Với 1dimR1 1
1 1
(1 1) rank( ) 1
1 1
A I A I
1 t(1; 1), t , dim 1 1
1
V có cơ sở 2 t(1; 1), t R1 có 1 cơ sở là: u 2 (1; 1)
Vậy dạng chuẩn Jordan J và ma trận P chéo hóa của ma trận A là:
3 0
0 1
J
1 1
P
1
1 1
2 2
P
Trang 18Khi đó:
1
1 1
n
n n n
1 1
n n n
n
A
2
(2.3 2.3 ) 2
n n
n n
1
1
2.3 2.3
n n n n
u v
là số hạng tổng quát của hệ
Bài 3.4 Giải hệ phương trình vi phân sau đây:
1
2
3
3 +3
3.4 b (1) 5
dx
dt dx
dt dx
dt
Giải
Ma trận hệ số của phương trình (1) là:
1
2
3
1 4 8
x
x
Khi đó hệ phương trình (1) dX A X
dt
A
x
x
A
P x nên ma trận x A có một giá trị riêng bội 3 1
Tồn tại dạng chuẩn Jordan của A
dimR 3 R
Ta có:
1 4 7
rank A I ranh
3 9 18
1 3 6
rank A I ranh
không có khối cấp 1,2 có 1 khối cấp 3
1 0 0
1 1 0
0 1 1
J
chọn u 1 (1;0;0)ta có: 2 2 1
3 9 18 1 3
T T
Trang 192 (3,1,1)
u
{ (1, 0, 0);u u (0, 2, 1); u (3,1,1)}
là cơ sở cyclic của R 1
1 0 3
0 2 1
0 1 1
P
với 1
P AP J
Thực hiện phép biến đổi Y P X1 ,hệ trở thành(2) dY JY
1
1
2
2
t
t
t
t
dy
y
t
Khi đó phương trình nhận được nghiệm của hệ ban đầu là X PY hay:
2
2
2
2
2
( 1) 2
t t t
t t t
t t t
t
t
t
là nghiệm của hệ (1)
……….Hết