1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap ve phep tru phan so chon loc co dap an

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về phép trừ phân số có đáp án
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 451,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP TRỪ PHÂN SỐ A Phương pháp giải 1 Số đối Hai số gọi là đối nhau nêu tổng của chúng bằng 0 Kí hiệu số đối của phân số a/b và a/b 2 Phép trừ phân số Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số[.]

Trang 1

PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

A Phương pháp giải

1 Số đối

Hai số gọi là đối nhau nêu tổng của chúng bằng 0

Kí hiệu số đối của phân số a/b và -a/b

2 Phép trừ phân số

Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

B Các dạng bài toán và phương pháp giải

Dạng 1 Tìm đối số của số cho trước

Ví dụ 1 Tìm số đối của các số sau 7; 3; 5 1; ;0

10 8 2 6

Lời Giải

Số đối của 7

10 là

7

10;

Số đối của 3

8 là

3

8 ;

Số đối của 5

2 là

5

2;

Số đối của 1

6 là

1

6 (hoặc

1

6 hoặc

1

6);

Số đối của 0 là 0

Ví dụ 2 Trong các phân số sau, những phân số nào đối nhau?

Trang 2

9 5 5 3

21 11 11 7

Lời Giải

Ta có 9 9 : 3 3

21 21: 3 7

Do 3

7 và

3

7 là hai số đối của nhau nên

9

21 là số đối của

3

7

Còn lại hai phân số 5

11 và

5

11 không đối nhau mà chúng bằng nhau

Dạng 2 Trừ phân số

Ví dụ 3 Tính

a) 45 1

90 6

b) 8 17

15 60

Lời Giải

b) 8 17 32 17 15 1

Ví dụ 4 Tính

a) 25 16

56 21

b) 9 12

15

Lời Giải

Trang 3

a) 25 16 75 128 203 29

b) 9 12 9 4 45 4 41

Dạng 3 Thực hiện một dãy các phép tính cộng và trừ phân số

Ví dụ 5 Thực hiện các phép tính 11 7 43

16 20 80

Lời Giải

Ta có

Ví dụ 6 Thực hiện các phép tính

4 9 12

48 12 16 8

Lời Giải

Ví dụ 7 Tính bằng cách hợp lí nhất

a) 7 2 12

15 15 18

Trang 4

Lời Giải

❶ Ta có:

15 15 18

15 15 18

5 12

15 18

1 2

3 3

1

❷ Ta có:

41 9 19 41 9 19

7 4 3 7 4 16

41 9 19 41 9 19

41 41 9 9 19 19

0 0 ( 1)

1

Dạng 4 Tìm số hạng chưa biết một tổng một hiệu

Ví dụ 8 Tìm x, biết:

a) 13 x 9

b) x 13 2

15 5

Lời Giải

❶ Ta có:

Trang 5

13 9

x

9 13

x

20 24

54 65 119

x

120 120 120

❷ Ta có:

13 2

x

15 5

2 13

x

5 15

19

x

15

Ví dụ 9 Tìm x, biết:

a) 29 x 43

30 60

b) x 30 16

75 30

Lời Giải

❶ Ta có: 29 x 43

30 60, suy ra:

29 43

x

30 60

58 43

x

60 60

15 1

x

60 4

❷ Ta có: x 30 16

75 30, suy ra

x

5 5 nên

Trang 6

4 2 6

x

5 5 5

Ví dụ 10 Tìm x , biết 1 x 13

Lời Giải

Ta có 1 x 13

9 6 8 , suy ra:

x 15

Do đó x 6.15 5

Dạng 5 Các bài toán dẫn đến phép trừ phân số

Ví dụ 11 Một đội công nhân sửa đường trong ba ngày Ngày đầu sửa được 9

10

km, ngày thứ hai sửa hơn ngày đầu 1

4km, ngày thứ ba sửa ít hơn ngày đầu là

1 5

km Tính quãng đường đội công nhân đó đã sửa trong ba ngày

Lời Giải

Quãng đường đội công nhân đã sửa trong ba ngày là:

Trang 7

9 9 1 9 1

10 10 4 10 5

18 18 5 18 4

20 20 20 20 20

55

20

11

km

4

Dạng 6 Tính tổng các phân số theo quy luật

Ví dụ 12 Chứng tỏ rằng

1 2 1.2 2 3 2.3 3 4 3.4

Áp dụng: Tính tổng

1.2 2.3 3.4 49.50

Lời Giải

Ta có:

1 1 2 1 1 1

;

1 2 2 2 2 1.2

1 1 3 2 1 1

;

2 3 6 6 6 2.3

3 4 12 12 12 3.4

Áp dụng

Trang 8

1 1 1 1

1.2 2.3 3.4 49.50

1 1 49

1 50 50

Ví dụ 13 Chứng tỏ rằng

3 5 3.5 5 7 5.7 7 9 7.9

Áp dụng: Tính tổng

3.5 5.7 7.9 97.99

Lời Giải

Ta có:

1 1 5 3 2 2

;

3 5 15 15 3.5

1 1 7 5 2 2

;

5 7 35 35 5.7

1 1 9 7 2 2

7 9 63 63 7.9

Áp dụng, ta có:

3.5 5.7 7.9 97.99

1 1 32

S

3 99 99

C Bài tập tự luyện

Trang 9

Bài 1 Làm các phép trừ

26 39

b) 23 30

28 35

Lời Giải

Bài 2 Thực hiện các phép tính

27 19 27 3

Lời Giải

Trang 10

25 4 7 1

27 19 27 3

4 2 1

19 3 3

4

1

19

4 19

19 19

23

19

Bài 3 Tìm x, biết:

a) x 2 4

65 39

Lời Giải

❶ Ta có:x 2 4

65 39 Suy ra :

x

65 39

2.39 4.65

x

65.39

338

x

2535

2

x

15

Do đó x 2

15

Trang 11

❷ Ta có: 1 x 4

Suy ra:

4 1

x

25 150

24 1

x

150 150

25

x

150

1

x

6

1

x

6

Do đó: x 1

6

Bài 4 Cho phân số P 6.n 2(n *)

8.nn Tìm giá trị của n để phân số P có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó của P

Lời Giải

Ta có: P 6.n 2 6.n 2 3 1

8.n 8.n 8.n 4 4.n

Phân số P có giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi 1

4.n có giá trị lớn nhất, tức là khi 4 · n

có giá trị là số tự nhiên khác 0 nhỏ nhất

Do đó n = 1 Khi đó giá trị nhỏ nhất của P là 3 1 1

4 4 2

Bài 5 Tính tổng S 3 3 3 3

4.7 7.10 10.13 37.40

Trang 12

Lời Giải

Ta có:

1 1 3

4 7 4.7

7 10 7.10

37 40 37.40

Áp dụng

4.7 7.10 10.13 37.40

1 1

S

4 40

10 1

S

40 40

9

S

40

Ngày đăng: 16/02/2023, 07:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w