1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ly thuyet bai tap ve dao dong co chon loc co dap an vat li 12

32 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Bài Tập Về Đo Động Cơ Chọn Lọc Có Đáp Án
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Tổng hợp kiến thức
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 225,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề DAO ĐỘNG CƠ ĐẶC TẢ VẬT LÝ Tên chương Tên bài Mức độ 1 Mức độ 2 Mức độ 3 Mức độ 4 Ghi chú Dao động cơ Dao động điều hòa Các khái niệm dao động cơ, dao động tuần hoàn, dao động điều hòa, chu k[.]

Trang 1

Chuyên đề: DAO ĐỘNG CƠ

ĐẶC TẢ VẬT LÝ

Dao động cơ

Dao động điều hòa

- Các khái niệm: dao động cơ, dao động tuần hoàn, dao động điều hòa, chu kì, tần số, biên độ.

- Các biểu thức: li độ, vận tốc, gia tốc.

- Các đại lượng trong biểu thức: tốc độ góc, pha ban đầu, biên độ

- Xác định chu kì, tần

số, vận tốc, li độ, gia tốc dựa vào các biểu thức.

- Các công thức: Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại, lực kéo về cực đại.

- Các công thức về quỹ đạo, quãng đường trong một chu kì, số lần qua một vị trí trong một chu kì.

- Các công thức quan hệ: vận tốc và li độ; gia tốc và li độ.

- Các mối quan hệ về pha giữa các đại lượng biến thiên điều hòa theo thời gian.

- Viết phương trình của dao động điều hòa.

- Sử dụng các công thức quan hệ và kết hợp với các công thức cơ bản đề xác định biên độ, tần số, chu kì.

- Xác định khoảng thời gian, thời điểm trong dao động điều hòa.

- Từ đồ thị xác định biên

độ, chu kì tần số, phương trình chuyển động

- Các bài toán về đồ thị liên quan tới trạng thái, thời điểm

- Các bài toán kết hợp về quãng đường, khoảng thời gian, quãng đường lớn nhất, quãng đường nhỏ nhất.

Dao động của con lắc

lò xo

- Cấu tạo con lắc lò xo ,

độ biến dạng của vật khi

ở VTCB ( CLLX ngang

và treo thẳng đứng )

- Đặc điểm lực kéo về

- Các biểu thức: chu kì, tần số , tần số góc , lực kéo về , động năng , thế năng , cơ năng

- Xác định chu kì, tần

số, tốc độ góc

- Xác định động năng , thế năng , cơ năng , lực kéo về.

- Chu kì, tần số biến đổi của động năng và thế năng

- Chu kì của CLLX treo thẳng đứng theo độ biến dạng ở VTCB.

- Viết phương trình của dao động điều hòa của CLLX.

- Tính lực đàn hồi, chiều dài con lắc lò xo

- Bài toán lò xo nén, dãn

- Xác định biên độ, tốc độ cực đại trong dao động của con lắc lò xo.

- Các bài toán về đồ thị lực đàn hồi

- Các bài toán kết hợp công thức quan hệ và va chạm

- Các bài toán con lắc xo trong điện trường, con lắc

lò xo khi có ma sát

Tổng hợp dao động - Các biểu thức về biên độ, độ lệch pha, pha ban

đầu của dao động tổng hợp

- Nhận biết độ lệch pha

- Tìm biên độ dao động tổng hợp

- Tìm pha ban đầu các trường đặc biệt

-Tìm độ lệch pha khi

- Viết phương trình dao động tổng hợp khi biết các dao động thành phần.

- Tìm dao động thành phần khi biết dao động

- Cực trị trong tổng hợp dao động , bài toán khoảng cách

Trang 2

trong các trường hợp đặc biệt: cùng pha, ngược pha, vuông pha,

biết pha của 2 dao động thành phần

- Các biểu thức quan hệ giữa hai đại lượng biến thiên điều hòa theo thời gian trong các trường hợp lệch pha đặc biệt

tổng hợp

- Các bài toán liên quan tới độ lệch pha của hai dao động( liên quan tới trạng thái của hai dao động).

- Các bài toán liên quan tới độ lệch pha ở hai thời điểm của một đại lượng xoay chiều

Các loại dao

động

- Các khái niệm: dao động tự do, dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức.

- Các đặc điểm của dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, dao động duy trì.

- Khái niệm và điều kiện xảy ra cộng hưởng.

-Nhận biết được các dao động trong thực tế là loại dao động gì.

- Phân biệt dao động duy trì, dao động cưỡng bức, dao động tắt dần.

-Ảnh hưởng của hiện tượng cộng hưởng trong cuộc sống

-Bài tập độ giảm biên độ;

số chu kì, thời gian dao động, quãng đường cực đại, tốc độ trung bình trong dao động tắt dần.

-Bài tập về cộng hưởng

- Các bài toán về tốc độ cực đại và vị trí tương ứng.

Trang 3

A HỆ THỐNG KIẾN THỨC LIÊN QUAN

I CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ DAO ĐỘNG

1) Dao động cơ học

Dao động cơ học là sự chuyển động của một vật quanh một vị trí xác định gọi là vị trí cân bằng

2) Dao động tuần hoàn

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định(được gọi là chu kì dao động)

3) Dao động điều hòa

Dao động điều hòa là dao động mà li độ của vật được biểu thị bằng hàm cosin hay sin theo thời gian.

II PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1, Phương trình li độ dao động

Phương trình li độ dao động có dạng x = Acos(ωt + φ).

Các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hòa :

+ x: li độ dao động hay độ lệch khỏi vị trí cân bằng Đơn vị tính: cm, m

+ A : Biên độ dao động hay li độ cực đại Đơn vị tính: cm, m

+ ω : tần số góc của dao động, đại lượng trung gian cho phép xác định chu kỳ và tần số dao động Đơn vị tính: rad/s

+ φ: pha ban đầu của dao động (t = 0), giúp xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm ban đầu Đơn vị tính rad

+ (ωt + φ): pha dao động tại thời điểm t, giúp xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm bất kỳ t Đơn vị tính rad

Chú ý: Biên độ dao động A, tần số góc ω luôn là hằng số dương.

Trang 4

* Khi mắc vật có khối lượng m1 vào lò xo có độ cứng k thì hệ dao động với chu kỳ T1=2 πm1

k

* Khi mắc vật có khối lượng m2 vào lò xo có độ cứng k thì hệ dao động với chu kỳ T2=2πm2

k

* Khi mắc vật có khối lượng m = (m1 + m2) vào lò xo có độ cứng k thì hệ dao động với chu kỳ T = √ T12+T22

* Khi mắc vật có khối lượng m = (m1 – m2) vào lò xo có độ cứng k thì hệ dao động với chu kỳ T = √ T12−T22

IV CON LẮC ĐƠN

Tần số góc dao động của con lắc  = √ g

Từ đó ta có thể tính được chiều dài con lắc ban đầu và sau khi tăng giảm độ dài

Cũng tương tự như con lắc lò xo, với con lắc đơn ta cũng có hệ thức liên hệ giữa li độ, biên độ, tốc độ và tần số góc như sau:

Trang 5

dần theo thời gian.

1.2 Đặc điểm:

- Lực cản môi trường càng lớn thì dao động tắt dần xảy ra càng nhanh

- Nếu vật dao động điều hoà với tần số ω0 mà chịu thêm lực cản nhỏ, thì dao động của vật tắt dần chậm Dao động tắt dần chậm

cũng có biên độ giảm dần theo thời gian cho đến 0

2 DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ CỘNG HƯỞNG.

2.1 Dao động cưỡng bức:

a Khái niệm: Dao động cưỡng bức là dao động mà hệ chịu thêm tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn (gọi là lực cưỡng

là biên độ của ngoại lực(N)

với là tần số của ngoại lực

b Đặc điểm:

- Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa (có dạng hàm sin)

- Tần số dao động cưỡng bức chính là tần số của lực cưỡng bức

- Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào các yếu tố sau:

▪ Sức cản môi trường

▪ Biên độ ngoại lực tỉ lệ thuận với

▪ Mối quan hệ giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng Khi

2.2 Hiện tượng cộng hưởng

Khái niệm: là hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số ngoại lực bằng với tần số riêngcủa vật dao động Hay:

VI TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Cho hai dao động điều hoà: x1= A1.cos(ωt + ϕ1); x2= A2.cos(ωt + ϕ2)

Thì dao động tổng hợp có dạng : x= x1 + x2 = A.cos(ωt + ϕ)

Trang 6

Với: A2 = A1 + A2 + 2A1.A2.cos(ϕ1- ϕ2) và tanϕ=

A1.sin ϕ1+ A2.sin ϕ2

A1.cosϕ1+ A2.cos ϕ2

B CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP DẠNG 1: Dạng toán liên quan đến phương trình x, v, a

Câu 1 : Xác định biên độ dao động A, tần số góc ω và pha ban đầu của các dao động có phương trình sau:

+ Vận tốc nhanh pha hơn li độ góc π/2 hay φ v = φ x + π/2.

+ Véc tơ vận tốc ⃗v luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, theo chiều âm thì v < 0).

+ Độ lớn của vận tốc được gọi là tốc độ, và luôn có giá trị dương.

+ Khi vật qua vị trí cân bằng (tức x = 0) thì tốc độ vật đạt giá trị cực đại là v max = ωA, còn khi vật qua các vị trí biên (tức x = A) thì

vận tốc bị triệt tiêu (tức là v = 0) vật chuyển động chậm dần khi ra biên.

Câu 2 : Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4πt - π/3) cm

a, Viết phương trình vận tốc của vật

b, Xác định vận tốc của vật ở các thời điểm t = 0,5 (s) ; t = 1,25 (s)

c, Tính tốc độ của vật khi vật qua li độ x = 2 cm

* Phương trình gia tốc

Ta có a = v’ = x” 

⟨ x=A cos(ωt+ϕ)→v=−ωAsin(ωt+ϕ)→a=−ω2A cos(ωt+ϕ)=−ω2x

⟨ x=A sin(ωt+ϕ)→v=ωA cos( ωt+ϕ)→a=−ω2Asin (ωt+ϕ)=−ω2x ¿¿

Vậy trong cả hai trường hợp thiết lập ta đều có a = –ω 2 x.

Nhận xét:

+ Gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2, nhanh pha hơn li độ góc π, tức là φ a = φ v + \f(π,2 = φ x + π.

+ Véc tơ gia tốc ⃗a luôn hướng về vị trí cân bằng.

Trang 7

+ Khi vật qua vị trí cân bằng (tức x = 0) thì gia tốc bị triệt tiêu (tức là a = 0), còn khi vật qua các vị trí biên (tức x = A) thì gia tốc đạt độ lớn cực đại a max = ω 2 A.

Từ đó ta có kết quả: { v max =ωA ¿¿¿¿

→ { ω= a max

v max ¿¿¿¿

Câu 3 : Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(πt + π/6) cm Lấy π2 = 10

a, Viết phương trình vận tốc, gia tốc của vật

b, Xác định vận tốc, gia tốc của vật ở thời điểm t = 0,5 (s)

c, Tính tốc độ cực đại, gia tốc cực đại của vật

DẠNG 2: Các hệ thức quan hệ trong dao động điều hòa

+ Từ hệ thức (1) ta thấy đồ thị của x, v là đường elip nhận các bán trục là A và ωA

+ Khai triển (1) ta được một số hệ thức thường dung { A=x 2 + ( v

Trang 8

đổi theo hướng sau: { A=x 2 + ( v

Câu 1 : Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(ωt + π/3) cm Lấy π2 = 10

a) Khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ 10π (cm/s) Viết biểu thức vận tốc, gia tốc của vật

b) Tính tốc độ của vật khi vật có li độ 3 (cm).

c) Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn \f(5,2 (cm) thì vật có tốc độ là bao nhiêu?

DẠNG 3: Khảo sát chu kì tần số trong dao động điều hòa

Câu 1 : Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm Trong khoảng thời gian 90 giây, vật thực hiện được 180 dao động Lấy π2 = 10.a) Tính chu kỳ, tần số dao động của vật

b) Tính tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật

Câu 2: Một vật dao động điều hòa có vmax = 16π (cm/s); amax = 6, 4 (m/s2 ) Lấy π2 = 10

a) Tính chu kỳ, tần số dao động của vật

b) Tính độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

c) Tính tốc độ của vật khi vật qua các li độ x = - \f(A,2 ; x = \f(A,2

Câu 3: Một vật dao động điều hòa có gia tốc cực đại là amax = 18 m/s2 và khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ là 3 m/s Tính:

a) tần số dao động của vật

b) biên độ dao động của vật

DẠNG 4: Lập phương trình dao động điều hòa

Giả sử cần lập phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ) Để viết phương trình dao động chúng ta cần tìm ba đạilượng A, ω, φ

Trang 9

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 (s) và biên độ dao động là 2 (cm) Viết phương trình dao

động trong các trường hợp sau?

a) Khi t = 0 thì vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

b) Khi t = 0 thì vật qua vị trí có li độ x = –1 cm theo chiều âm

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ dao động A Biết rằng trong 2 phút vật thực hiện được 40 dao động toàn

phần và chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật là 10 cm Viết phương trình dao động trong các trường hợp sau?

a) Gốc thời gian khi vật qua li độ 2,5 cm theo chiều âm

b) Gốc thời gian khi vật qua li độ x = - \f(5,2 cm theo chiều dương của trục tọa độ

Câu 3: Lập phương trình dao động của một vật điều hòa trong các trường hợp sau:

a) Vật có biên độ 4 cm, chu kỳ dao động là 2 (s) và thời điểm ban đầu vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

b) Vật có biên độ A = 5 cm, tần số dao động là 10 Hz, gốc thời gian được chọn là lúc vật qua li độ x = - 2,5 cm theo chiều âm

c) Vật thực hiện 60 dao động trong 2 phút Khi vật qua li độ x = 2 cm thì vật có tốc độ 3π cm/s Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độcực đại

d) Thời điểm ban đầu vật có li độ x0 = - cm, vận tốc v0 = - cm/s và gia tốc a = π2 cm/s2

e) Chu kỳ dao động T = 1 (s) Thời điểm ban đầu vật có li độ x0 = -5 cm, vận tốc v0 = -10 cm/s

Dạng 5: Khảo sát dao động của con lắc lò xo

Câu 1 Một CLLX có m = 200 g; k = 50 N/m.

Trang 10

a) Tìm ω; T; f của con lắc.

Câu 2 Một CLLX có khối lượng vật nặng là m; chu kỳ dao động của con lắc là T; tần số f.

a) Tăng khối lượng m lên 3 lần thì T; f thay đổi như thế nào?

b) Tăng khối lượng m thêm 21% thì T; f thay đổi như thế nào?

Dạng 6: Khảo sát dao động của con lắc đơn

Câu 1 Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn

phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trongkhoảng thời gian Δt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Tínhchiều dài ban đầu của con lắc?

Câu 2 Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số.Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Tính khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo ?

Câu 3 Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc g = 9,86 (m/s2) Trong 1 phút 30 giây con lắc thực hiện được 90 dao độngtoàn phần

a) Tính tần số dao động của con lắc

b) Tính chiều dài của con lắc đơn

Dạng 7: Khảo sát năng lượng trong dao động điều hòa

* Động năng: Ed = \f(1,2mv2 = \f(1,2m[ -ωAsin( (ωt + φ)]2 = \f(1,2mω2A2sin2(ωt + φ)

* Thế năng: Et = \f(1,2kx2 = \f(1,2k[Acos(ωt + φ)]2 = \f(1,2mω2A2cos(ωt + φ)

* Cơ năng: E = Ed + Et = \f(1,2mv2 + \f(1,2kx2 = \f(1,2mω2A2 = \f(1,2kA2

Nhận xét: Ta có E = E dmax = E tmax \f(1,2mv2

max= \f(1,2kx2

max = \f(1,2kA2 = \f(1,2mω2A2

Đơn vị: m (kg); k (N/m); A, x (m); E; Ed ; E t (J)

Câu 1: Một con lắc lò xo có biên độ dao động 5 cm, có vận tốc cực đại 1 m/s và có cơ năng 1 J Tính độ cứng của lò xo, khối lượng

của vật nặng và tần số dao động của con lắc

Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là E = 0,12 J Khi con lắc có li độ là 2 cm thì vận tốc

của nó là 1 m/s Tính biên độ và chu kỳ dao động của con lắc

Câu 3: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 50 (g), dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T = 0,2 (s) và chiều dài quỹ đạo là 40

cm Tính độ cứng lò xo và cơ năng của con lắc

C CÂU HỎI ÔN TẬP

Trang 11

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA PHÂN THEO MỨC ĐỘ

MỨC ĐỘ 1: NHẬN BIẾT

Câu 1: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Chất điểm này dao động với tần số

góc là

A 20 rad/s B 10 rad/s C 5 rad/s D 15 rad/s

Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0) Biên độ dao động của vật là

Câu 3:Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

Câu 4:Chu kì dao động điều hòa là:

A Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

C Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

Câu 5: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, thời gian ngắn nhất để chất điểm trở về vị trí cũ và theo chiều cũ gọi là

A chu kì B tần số C tần số góc D pha dao động

Câu 6: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, số dao động được thực hiện trong một giây gọi là

A chu kì B tần số C tần số góc D pha dao động

Câu 7:Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

Câu 8:Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x = 5cos(4πt + π/3) cm Biên độ của dao động là

Trang 12

Câu 14:Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn

A tỉ lệ với bình phương biên độ

B không đổi nhưng hướng thay đổi

C tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

D thay đổi nhưng hướng không đổi

Câu 15:Trong dao động điều hòa của một chất điểm, đại lượng nào sau đây không biến thiên điều hòa theo thời gian?

B biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

C biến thiên theo hàm bậc 2 của thời gian

D biến thiên điều hòa theo thời gian

Câu 18:Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật:

A Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại

B Li độ của vật biến thiên theo định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian

Trang 13

C Tần số dao động phụ thuộc cách kích thích dao động

D Ở vị trí cân bằng gia tốc của vật cực đại

Câu 19: Đơn vị của tần số góc là

A rad/s B m/s2 C m/s.D rad/s2

MỨC ĐỘ 2: THÔNG HIỂU

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A trên một trục tọa độ Ox Chiều dài quỹ đạo là

Câu 2:Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A trên một trục tọa độ Ox Quãng đường chất điểm đi được sau 1 chu kì là

Câu 3:Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A trên một trục tọa độ Ox Quãng đường chất điểm đi được sau nửa chu kì là

Câu 4:Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Biết quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là 16cm Biên

độ dao động của chất điểm bằng:

Câu 5:Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω Ở li độ x, vật có gia tốc:

Câu 6:Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn:

A và hướng không đổi

B tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

C tỉ lệ với bình phương biên độ

D không đổi nhưng hướng thay đổi

Câu 7:Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6sin4πt (cm) Gia tốc của vật lúc t = 5s là

A 0 B 947,5 cm/s C - 947,5 cm/s2 D 947,5 cm/s2.

Câu 8:Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi chất điểm có

A tốc độ bằng không B tốc độ cực đại C li độ cực đại D li độ cực tiểu

Trang 14

Câu 9:Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 1 m Lấy π = 3,14 Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì

Câu 13:Trong dao động điều hoà,vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi

A Ngược pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ

C Cùng pha với li độ D lệch pha π/4 so với li độ

Câu 14:Trong dao động điều hòa, ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

A Biên độ, tần số, cơ năng B Biên độ, tần số, gia tốc

C Vận tốc, lực kéo về, cơ năng D Gia tốc, chu kì, lực kéo về

Câu 15:Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos20t (t tính bằng s) Tại thời điểm t = 2 s, pha của dao động là

Câu 16:Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt + π2)(cm) Vận tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

Trang 15

Câu 18:Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + π2)(cm) Gốc thời gian đã được chọn tại thời điểmnào?

A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B Lúc chất điểm có li độ x = + A

C Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

D Lúc chất điểm có li độ x = - A

Câu 19:Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi:

A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ

C Trễ pha π2 so với li độ D Sớm pha π2 so với li độ

Câu 20:Một vật dao động với phương trình x = 6cos(πt + π /6) cm Thời gian vật dao động từ điểm có li độ x1 = 3cm đến biên dương là:

Câu 21:Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của một vật

A Vận tốc dao động sớm pha π2 so với li độ dao động

B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

C Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

Câu 22:Vật dao động điều hoà có tốc độ cực đại bằng 20π cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy π2 = 10 thì biên độ dao động củavật là:

Câu 23:Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại 16 cm/s Khi vật có li độ x = 2√2 cm thì động năng bằng thế năng Chu kì dao độngcủa con lắc là

Trang 16

Câu 24:Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s Lấy π2 = 10 Biên độ daođộng của vật là

Câu 27:Một vật nhỏ dao động điều hòa theo trục cố định Ox, quanh vị trí cân bằng O Hợp lực tác dụng vào vật luôn

A cùng chiều với chiều dương của trục Ox B hướng về vị trí cân bằng O

C cùng chiều với chiều chuyển động của vật D cùng chiều với chiều âm của trục Ox

Câu 28:Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(8πt + π6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu kì dao động của vật là

Ngày đăng: 20/02/2023, 07:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w