1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap trac nghiem nhan dien do thi ham so

28 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận diện đồ thị hàm số
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬN DIỆN ĐỒ THỊ HÀM SỐ Câu 1: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số nào?. Câu 2: Cho hàm số y f x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây: Khẳng định nào sau đây là đún

Trang 1

NHẬN DIỆN ĐỒ THỊ HÀM SỐ Câu 1: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số nào?

Câu 2: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 2

D a 0;b 0;c 0;d  0

Câu 5: Cho hàm số 3 2

1

yaxbxcx có đồ thị như hình vẽ sau Khẳng định nào dưới đây đúng?

A a 0,b 0,c 0,d  0

B a 0,b 0,c 0,d  0

C a 0,b 0,c 0,d  0

D a 0,b 0,c 0,d  0

Trang 5

Câu 17: Cho hàm số 3 2

yaxbxcxda 0 có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?

yaxbxcxda 0 có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Số nghiệm của phương trình f f x  0 là:

Trang 6

yaxbxc có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm số trên bằng 4

B Hàm số có 2 điểm cực đại và một điểm cực tiểu

Trang 7

Câu 25: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số 4 2

yaxbxc Giá trị của biểu thức 2 2 2

Aabc có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau

yf xaxbxc có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Tính giá trị của biểu thức P a 2b 3c

A P  15 B P 15 C P  8 D P 8

Câu 27: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị

như hình dưới đây

(I) Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1

(II) Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 2

Trang 8

Câu 29: Cho hàm số 4 2

yaxbxc có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Tính Sab bc  2ca

A S   2 B S   5 C S   3 D S  4

Câu 30: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Hỏi hàm số yf 2x 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Hàm số có 3 điểm cực trị

(2) Tổng a 2b 3c lớn hơn 0

(3) Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x 0 cắt  C tại 3

điểm phân biệt

Câu 32: Cho hàm số 4 2

yaxbxc có đồ thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số 2 

Trang 9

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

   

2 2

1 2

x y

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

   

2 2 3

x y

Trang 10

ad bc

ad bc

Giá trị của biểu thức T  a 2b 3c là:

A T   1 B T  1 C T  3 D T  2

Câu 41: Cho hàm số

1

ax b y

cx

  C có bảng biến thiên như hình vẽ Biết  C cắt các trục tọa

độ tại các điểm A B, thỏa mãn S  4

Trang 11

Giá trị của biểu thức Tab 2c là:

Trang 12

Câu 48: Cho hàm số yf x  xác định trên và có đồ thị

của hàm số yf x như hình bên Tìm giá trị nhỏ nhất của

hàm số f x  trên đoạn  3;1 biết

 1  0 2  1  2  3

fff   f   f

A f  3 B f   1

Trang 13

C f  1 D f  0

Câu 49: Cho hàm số yf x  xác định trên và có đồ thị

của hàm số yf x như hình bên Tìm giá trị lớn nhất của

hàm số f x  trên đoạn  3;1

A f  3 B f   1

C f  1 D f  0

Câu 50: Cho hàm số yf x  xác định trên và có đồ thị

của hàm số yf x như hình bên Tìm tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

(4) Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại x  2

(5) Hàm số yf x  đạt giá trị lớn nhất tại x 0

Số khẳng định đúng là:

Trang 14

Câu 52: Cho hàm số yf x  xác định trên

Trang 15

Câu 54: Cho hàm số yf x  xác định trên

Trang 16

Câu 56: Cho hàm số yf x  liên tục trên Hàm số f x có đồ thị như hình vẽ bên và

Câu 2: Hàm số đạt cực đại tại x 0 và cực tiểu tại x 1 Chọn D

Câu 3: Đầu tiên nhìn vào bảng biến thiên ta suy ra a 0 Ta có 2

0; 0 0

Trang 18

b a

c

c a

   nên a 0; đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm  0;d  d 0

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị và hai điểm này đều nằm bên phải trục Oy

b ac b

A sai vì hàm số không nghịch biến trên khoảng 4; 

B sai vì hàm số chỉ đạt cực tiểu tại x 2

C sai vì trên đoạn  1;2  hàm số vừa có khoảng đồng biến, vừa có khoảng nghịch biến

Trang 19

Điểm B  3; 23 là điểm cực tiểu  

3

b

x x

a c

2

2 2

2

8 3

2 3

b x

a

b

c

từ đó suy ra phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 3 nghiệm

và phương trình (3) có 1 nghiệm Suy ra phương trình f f x    0 có 5 nghiệm Chọn D Câu 20: Ta có lim

   do đó a 0

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ab   0 b 0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm  0; c nên c 0 Chọn D

Câu 21: Dựa vào đồ thị hàm số ta có: lim y

   do đó a 0 loại đáp án C

Trang 20

Đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị nên ab   0 b 0 loại B

Đồ thị hàm số đi qua điểm  0;c  c 0 loại D Chọn A

Câu 22: Dựa vào đồ thị hàm số f x  ta thấy: lim 0

Giá trị lớn nhất của hàm số trên là 4

Hàm số có 3 điểm cực trị nên ab 0, mặt khác c  0 ab c   1 0 do đó đáp án D sai Chọn

Trang 21

Câu 27: Dựa vào đồ thị hàm số, ta có các nhận xét sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 ; hàm số đồng biến trên khoảng  1; 0

Hàm số có 3 điểm cực trị gồm 2 điểm cực tiểu x  1 và điểm cực đại x 0

Trên khoảng   ;  hàm số không có giá trị lớn nhất Chọn B

Câu 28: Để phương trình f x  2m có hai nghiệm phân biệt thì

x 0 là điểm cực trị của hàm số  Tiếp tuyến của  C tại x 0 là yy0

Dễ thấy yy0 cắt đồ thị  C tại 3 điểm phân biệt  (3) đúng

Trang 22

x x

f x y

Giải (1), ta có đồ thị hàm số yf x  cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khác  1

Giải (2), ta có đồ thị hàm số yf x  tiếp xúc với đường thẳng y  2 tại hai điểm có hoành

1 1

x y

xf x  có 6 nghiệm phân biệt

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 6 đường tiệm cận đứng Chọn C

Câu 34: Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy rằng:

0

f x y

Trang 23

x y

1

a b

1

1

a b

Trang 24

số yf x  tiếp xúc với trục Ox tại M b ; 0 Chọn A

Câu 43: Dựa vào đồ thị hàm số, ta có nhận xét sau:

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm suy ra c 0

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị suy ra a b  0 mà a 0 nên b 0

a b c

Đường y 1 cắt đồ thị hàm số yf x tại 3 điểm phân biệt nên 4 đúng Chọn C

Câu 46: Ta có f x  0 có 3 nghiệm phân biệt nên 1 đúng

Ba nghiệm này là x 0,x  a  2;1 , x b  1; 2  4 sai

Trang 25

Do đó giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn  3;1 là f   1 Chọn B

Câu 50: Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra hàm số đồng biến trên khoảng   3; 1, nghịch biến trên khoảng  1; 0 và  0; 2 Suy ra f    1 f     3 ; f   1 f(0)  f(2)

Ta có

 2 2  2 3  1  3  1  2  3 2  1  2  1  1

ff   f   f   fff   f   f     f   f 

f    1 f    2 , f   1 f  1  f  2  f     3 0 f  2  f   3

Trang 26

Do đó f    1 f  0  f  2  f   3 nên giá trị nhỏ nhất của hàm số là f   3 , giá trị lớn nhất của hàm số f x  là f   1 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là f    1 f   3 Chọn

A

Câu 51: Dựa vào đồ thị hàm số yf x  ta suy ra hàm số đồng biến trên

  ; 2 ,  2; 0 , 0; 2   và 3;, hàm số nghịch biến trên  2;3 nên khẳng định (1) sai

Ta thấy f x đổi dấu qua các điểm x 2,x 3 nên hàm số có 2 điểm cực trị nên khẳng định (3) sai

Ta thấy f x không đổi dấu qua các điểm x 2 nên x  2 không phải là cực trị của hàm số nên khẳng định (4) sai

Hàm số không có giá trị lớn nhất nên khẳng định (5) sai

Do đó có 1 khẳng định đúng là (1) Chọn A

Câu 52: Dựa vào đồ thị hàm số yf x suy ra hàm số đồng biến trên   ; 4 , 0;1   và

3; , hàm số nghịch biến trên   4; 3 ,  3; 0 và  1;3 nên khẳng định (1) đúng, khẳng định (2) sai Với khẳng định (2) chú ý hàm số nghịch biến trên   4; 3 và  3; 0 chứ không phải nghịch biến trên  4; 0

Ta thấy f x đổi dấu qua các điểm x  4,x 0,x 1,x 3 nên hàm số có 4 điểm cực trị nên

khẳng định (3) đúng

Ta thấy f x đổi dấu từ dương sang âm tại x  4,x 1 nên hàm số có cực đại tại x  4,x 1

nên hàm số có 2 điểm cực đại nên khẳng định (4) đúng

Hàm số không có giá trị lớn nhất nên khẳng định (5) sai

0 0

3 0

x x

xf x

f x x

Trang 27

Ta thấy f x đổi dấu qua các điểm x 0, x 3 nên hàm số có 2 điểm cực trị nên khẳng định (3) đúng

f x đổi dấu từ    khi đi qua x  2;x  1 Hàm số có 2 điểm cực tiểu

f x đổi dấu từ    khi đi qua x   1 Hàm số có 1 điểm cực đại

f x đổi dấu từ    khi đi qua x  1 Hàm số có 1 điểm cực tiểu

f x đổi dấu từ    khi đi qua x  1;x  4 Hàm số có 2 điểm cực đại

Ta có f x       0 x  ; 1  1; 4 và f x     0 x  1;1  4; 

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1 và  1; 4 chứa  2;3

Trang 28

 tuy nhiên f x không đổi dáu khi qua x 2

f x đổi dấu từ    khi đi qua x   1 Hàm số có 1 điểm cực trị

2 2

 Hàm số g x  nghịch biến trên   ; 3 và  0; 3 chứa  1; 3

Dựa vào bảng biến thiên  Trên đoạn  2;1 thì f  3  f  2  f  1

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm