1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dang bai tap tich phan ham luong giac h9eig

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Phân Hàm Lương Giác
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 336,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC I Phương pháp giải Các nguyên hàm lượng giác 2 2 2 2 cos sin cos '''' sin sin sin '''' '''' tan tan '''' cot cot sin sin xdx x C u u dx u C xdx cos x C u u dx cosu C dx u x C dx u C cos x[.]

Trang 1

TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC

I Phương pháp giải

Các nguyên hàm lượng giác:

'

'

xdx x C u u dx u C

xdx cos x C u u dx cosu C

Các biến đổi lượng giác:

Biến đổi hạ bậc lượng giác, tích thành tổng lượng giác, biến đổi theo góc phụ tan

2

x

t

2 2

sin

.

.

sin

.

sin

x a x b

a x bcosx a b x

A a x bcosx c

a x bcosx c a x bcosx c a x bcosx c

a x b xcosx cos x a x bt x c cos x

xcos

A a x b cos x x

a x b cos xa x b cos x

Chú ý:

1) Cận đặc biệt tích phân: đối, bù, phụ thì đặt tương ứng: , ,

2

t x t x t x

2) b  .sin , b  .

a P xxdx a P x cos xdx

  : đặt uP x v , '  sin x hoặc cos x

b nx b nx

a exdx a e cos xdx

  : đặt ue nx, 'v  sin x hoặc cos x

3) Nếu R sin ,x cosx Rsin ,x cosx thì đặt tcosx

Nếu Rsin ,xcosx Rsin ,x cosx thì đặt t sinx

Nếu R sin ,xcosx Rsin ,x cosx thì đặt t tan , cotx x

II Ví dụ minh họa

Bài toán 1 Tính tích phân:

0 2cosx sin 2x dx

0 sin

2

x dx

Giải

Trang 2

a) / 2 

0

/ 2 1

0 2

cosx x dx x cosx

/ 4

0

Bài toán 2 Tính tích phân:

a) /2

0 cos x cos xdx3 4

0cos xdx

Giải

cos x cos xdxcos x cosx dx

cos x cos x cos x cos x cos x cos x

0

3 8

cos xdx

Bài toán 3 Tính tích phân:

B cos xcos xdx

Giải

a) Đặt t cosx thì dt  sinxdx Khi 0 1, 2

1

1 2 / 2 3

A t dt  t

B cos xdx cos xdx

Đặt t sinx thì dt cosxdx x,  0 thì 0,

2

tx

thì t 1

1

0

B   cos xdx   x cosxdx t dt t tt  

2

/ 2

0

Bcos xdxcos x dxx x 

15 4

Bài toán 4 Tính tích phân:

0 sin 8

0 sin

Giải

Trang 3

a) Xét 2

0 sin sin 8

I  x xdx thì

0

sin 8 cos 9

0

0

cos sin sin 8 cos2x sin 8

0

b) Đặt

2

x  t

2

Bài toán 5 Tính tích phân:

a) /3 3

/4tan xdx

/3 2 sin tan

x xdx

Giải

txdt  xdx x   t x   t

b)

/ 3

0

cosx cosx

Bài toán 6 Tính tích phân:

a)

/ 2

0

sin

1

xdx cosx

/3 0

sin

xdx cos x

Giải

/ 2 1

sin

0

2

/ 3

0

d cosx xdx

cos x cos x cosx

Bài toán 7 Tính tích phân:

a)

/ 2

0 1

dx

cosx

/ 2 0

cos3 sin 1

x dx x

Giải

2

t

Trang 4

Khi x 0 thì 0;

2

t x

  thì t 1

2

2 1

cos xcos xcosxcos xcosx

2

Bài toán 8 Tính tích phân:

a)

/2

0

sin 2

xdx I

x cos x

/6 4 0

tan 2

x

cos x

Giải

a) Đặt t sinxdtcosxdx x,  0 thì 0,

2

tx

thì t 1

2

1

0

x cosxdx tdt

b)

cos x

Khi x 0thì 0,

6

tx

thì 1

3

t

2

3

1

t

t

t

 

Bài toán 9 Tính tích phân:

a)

2

0

1 cos 2

/2

0

sin 2 cos 4sin

x

Giải

2

0

b)

/2

2 2

0

/ 2

1 3sin

0

1 3sin

Bài toán 10 Tính tích phân:

Trang 5

a)

/ 2

0

.

A xcosx dx

0

B x cos xdx

Giải

/ 2 0

c x

Bài toán 11 Tính tích phân:

a)

/2

2 0

sin

/ 4 2 0 tan

Giải

3

dudx vx

0

/ 2

0

b)

1 1

xdx

cos x cos x

x

Bài toán 12 Tính tích phân:

a)

/2

0

sin os

A x xc xdx

2 0

sin cos

Giải

a) Đặt ux dv, sin 2x dx

x

4

dudx v  cos x

/ 2

0

Trang 6

b)          

3

/ 2

0

Bài toán 13 Tính tích phân:

a)

/ 2

2 0

A x cosxdx

2 / 4 0 sin

Giải

/ 2

/ 2

0

2

tx  x t dxdt

Khi

2

nên

/ 2 3 0

2 sin

Đặt 3

, sin

ut dvtdt Khi đó 2

3 ,

dut dt v cost

/ 2

0

B t cost t costdt t costdt

Áp dụng tích phân từng phần 2 lần nữa thì B 3  4

Bài toán 14 Tính tích phân:

a)

4

0

sin

x cos x

x cosx

4 2

dx J

cos x x cosx

Giải

a) Ta có:

2

sin 2 2

2 cos

0

x

Tính

4

0 sin

dx J

x cosx

4

t x 

Ta có:

Trang 7

   

2

1 2

2

sin 1

2

0

2

dx J

dt

b) Ta có:

2

tan tan 2

3 tan 1 tan

J

Đặt tanx t dx2 dt

cos x

Khi x 0 thì 0,

4

t x thì t 1

2

1

0

  

Bài toán 15 Tính tích phân:

a)

2

0

sin 2 5cos

3 5sin cos 2

2 3

sin 2 2sin

dx J

Giải

a) Đặt sin xt thì cos xdxdt

2

2

2 2

3 5sin 1 2 sin

4

ln 2 1 ln 2 ln 3 ln 2

b)

cos

sin 2 2sin 2sin cos 1 2 sin cos 1 2 1 cos 1 cos

0

2

J

du

Trang 8

Bài toán 16 Giả sử hàm số liên tục trên đoạn [a;b] Chứng minh:

a) / 2   / 2  

f x dx f x dx

2

xf x dx f x dx

Giải

a) Đặt

2

xt

dx dt x txt

2

b) Đặt x   t thì dx dt x,    0 t  ,x    t 0

xf x dx t f t dt f t dt tf t dt f x dx xf x dx

2 xf sinx dx f sinx dx

Bài toán 17

a) Chứng minh rằng:

1 0 limx nsin xdx 0

b) Giải phương trình: 2 2

0

1 sin cos

x t

dt  

Giải

a) Với x 0;1 thì 0 x nsin xx n

Do đó:

1

1

x xdx x dx

n

Vì lim 1 0

1

0

x

dtdt   t dtttxx

Ta có phương trình: 1 

Bài toán 18 Tính đạo hàm các hàm số:

a)  

0 cos

x

1 3

x

G x   t dt

Giải

2

x

x

Trang 9

b)   2   2

' 3sin sin ' 3sin cos

Bài toán 19

0

sin ,cos

max x x dx

b) Tính f  4 biết:    

2

0

cos

x

f t dtxx

Giải

b) Lấy đạo hàm 2 vế thì có  2    

2xf x   xsin x  cos x

4

xf        f

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm