1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap on tap tich phan toan lop 12

37 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập ôn tập tích phân toàn lớp 12
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy/ Cô Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 3 TÍCH PHÂN BÀI 1 NGUYÊN HÀM 1/ Tìm nguyên hàm của   23 2 x f x x  A/ 2 3 4 x x C  B/ 2 3 2 x x C  C/ 2 4 2 x x C  D/ 1 6 3 x C  2/ Tìm nguyên hàm của   2 2 1 1 3 f x x x    A/[.]

Trang 1

CHƯƠNG 3 TÍCH PHÂN

BÀI 1 NGUYÊN HÀM

1/ Tìm nguyên hàm của   2

32

2

x

2 4

2

x

63

3x 3xC C/

4 3 3 2

Trang 2

Nguyên hàm của hàm số yxsinx

x

x x

(Từ câu 11 đến 14 : là BT3.5/SBTGT12NC/trang 141)

Trang 3

15/ Tìm hàm số yf x , biết rằng    2

f xx f  0 8 A/  3

x x

2

322

x x

3

x

Trang 4

(VD1a/sách chuyên GT12/trang273)

tan

cos

x dx x

tan

cos

x dx x

11cos x9cos x7 cos xC B/ 111 29 17

11cos x9cos x7 cos xC

11cos x9cos x7 cos xC D/ 111 29 17

11cos x9cos x7 cos xC

(VD3b/sách chuyên GT12/trang275)

26/ Tìm tan xdx3

Trang 5

(VD11/sách chuyên GT12/trang283-có chỉnh sửa)

Trang 6

C/ I ln cosxsinxC D/ I ln cosxsinxC

(VD5a/sách chuyên GT12/trang108)

33/ Giả sử 7 cosx4sinxacosxsinx b cosxsinx Khi đó: a b bằng

Trang 7

( không chỉnh sửa VD5b/sách chuyên GT12/trang108)

36/ Tìm xe dxx

A/ xexexC B/ xexexC

C/ xexexC D/ xexexC

( VD6a/sách chuyên GT12/trang109)

37/ Cho I  xlnxdx, chọn uln ,x v' x Hãy tìm khẳng định sai ?

23

Trang 8

ĐÁP ÁN :

41/ Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N t  Biết rằng   4000

vi trùng có 250000 con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng là bao nhiêu ?

A/ 264334 con B/ 164334 con C/ 364334 con D/ 464334 con

Vận tốc ban đầu của

vật là 6 m/s Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Trang 9

45/ Tìm e xsinxdx

A/ e xsinxcosxC B/ 1  

sin cos2

C/

' 1

Trang 12

D/ Cho yf x  liên tục, không âm trên  a b; Khi đó diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi

đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng xa x, b 2 

C/ Cho yf x  liên tục, không âm trên  a b; Khi đó diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi

đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng xa x, b 2 

61/ Một ôtô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái đạp phanh Sau khi đạp phanh, ôtô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t  40t20 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây

kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

(VD2/trang150/GT12NC)

62/ Một vật chuyển động với vận tốc v t  1 2sin 2t (m/s) Tính quãng đường vật di chuyển trong

khoảng thời gian từ thời điểm t0 đến thời điểm 3

 

C/ 3

14

 

D/ 3

24

 

(bài 14.a/trang153/GT12NC)

Trang 13

63/ Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v t 160 10 t (m/s) Tính quãng đường mà vật di chuyển được từ thời điểm t0 đến thời điểm mà vật dừng lại

9,8m s/ Sau bao lâu viên đạn đạt tới độ cao lớn nhất ?

A/ 2, 55 giây B/ 1,55 giây C/ 3,55 giây D/ 4 giây

Tìm quãng đường vật đó đi được trong 4

giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm )

A/ 9,81 m B/ 10,81 m C/ 11,81 m D/ 12,81 m

( bài 3.33/trang146/SBTGT12NC)

Trang 14

69/ Giả sử M là giá trị lớn nhất của hàm số f x  trên  a b; Ta luôn có b    

01

dx x

01

dx x

(H1/trang 159/GT12NC)

Trang 15

73/ Biết

1

2 0

trên khoảng 0; Khi đó

3

1

sin 2x

dx x

Trang 16

7 7 83

Trang 17

1ln

Trang 18

91/ Cho số thực a thuộc khoảng 0;

Trang 19

( bài 13/ trang 123/ sách chuyên GT12)

98/ Tìm số thực a0 thỏa mãn điều kiện : Với mọi x0

( bài 14/ trang 123/ sách chuyên GT12)

99/ Tìm hàm số f thỏa mãn điều kiện : Với mọi x0

Trang 20

( bài 14/ trang 123/ sách chuyên GT12)

100/ Cho f x  là hàm liên tục và a0 Giả sử rằng với mọi x 0;a , ta có f x 0

BÀI 5 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ĐỂ TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

101/ (Diện tích hình elip) Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi elip : x22 y22 1 a b 0

( VD2/ trang 164/ GT12NC )

103/ Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4 x2, đường thẳng x3, trục tung và trục hoành

Trang 21

( bài 27.a/ trang 167/ GT12NC )

109/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số yx 3

yx

Trang 22

101A 102B 103B 104A 105C 106A 107D 108D 109A 110A

111/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx24, y  x2 2x và hai đường thẳng x 3, x 2

( bài 28.a/ trang 167/ GT12NC )

112/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2

Trang 23

115/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y 2 x , yx2 và trục hoành trong miền x0

( bài 3.44.a/ trang 148/ SBTGT12NC )

118/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy 4 x2 và trục hoành

( bài 3.44.e/ trang 148/ SBTGT12NC )

*ĐÁP ÁN :

111B 112C 113A 114A 115B 116B 117A 118D 119D 120A

Trang 24

121/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốye x1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x1

( bài 3.45.a/ trang 148/ SBTGT12NC )

122/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2x 1

ee

C/

4 2

12

ee

D/

4 2

12

, trục hoành, trục tung và

đường thẳng x4

A/ 2 ln 3 B/ 2 ln 4 C/ 2 ln 5 D/ 2 ln 6

( bài 3.46.a/ trang 148/ SBTGT12NC )

125/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3

Trang 25

( bài 3.47.a/ trang 148/ SBTGT12NC )

127/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 12

1

y x

y x

y x

( bài 3.49.a/ trang 149/ SBTGT12NC )

*ĐÁP ÁN :

121A 122B 123A 124C 125D 126A 127A 128B 129D 130A

Trang 26

131/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2  

( bài 3.50.a/ trang 149/ SBTGT12NC )

133/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy 2 x2, yx và hai đường thẳng

( bài 3.50.d/ trang 149/ SBTGT12NC )

136/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy 7 2x2, yx24

( bài 3.51.a/ trang 149/ SBTGT12NC )

137/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong xy2 0x2y2 3

Trang 27

141/ Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 1x1, biết rằng thiết diện của vật

thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x   1 x 1 là một hình vuông cạnh là 2 1 x 2

( bài 29/ trang 172/ GT12NC )

Trang 28

142/ Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x0x , biết rằng thiết diện của vật

thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x  là một tam giác

145/ Tính thể tích của vật thể T nằm giữa hai mặt phẳng x0x , biết rằng thiết diện của vật

thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x  là một hình vuông

Trang 29

141A 142C 143B 144B 145A 146A 147B 148C 149D 150A

151/ Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x0x3, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 3 là một hình chữ nhật có hai kích thước là x2 9x2

(bài 3.52/ trang 149/ SBTGT12NC)

Trang 30

152/ Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị hàm số yx4x và trục hoành

A/ 512

5

B/ 51215

C/ 51225

D/ 5129

(bài 3.53.a/ trang 149/ SBTGT12NC)

153/ Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị hàm số x

ye , trục hoành và hai đường thẳng x0, x3

e  

C/  6 

22

e  

D/  6 

12

155/ Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi

: đồ thị hàm số yx, trục hoành và hai đường thẳng x0, x2

(VD5/ trang 130/ sách chuyên GT12)

157/ Hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hai hàm số yxyx2 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi hình H quay xung quanh đường thẳng y2

Trang 31

(VD6.a/ trang 132/ sách chuyên GT12)

159/ Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong xy24y3 và hai trục tọa độ x0, y0 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi H quay quanh trục hoành

(bài 26/ trang 135/ sách chuyên GT12)

160/ Giả sử H là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y  3x 10, y1yx2 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi H quay quanh trục hoành

x

Trang 32

C/    2 4

14

165/ Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t0 (s) chuyển động thẳng với vận tốc v t  t 5t

(m/s) Tìm quãng đường vật đi được cho tới khi nó dừng lại

2

0

1sin 2

Trang 33

(bài 50.a/ trang 176/ GT12NC)

168/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị các hàm số y 4 x2, y  x 2

(bài 51.a/ trang 176/ GT12NC)

169/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : các đường cong có phương trình x 4 4y2

161A 162D 163C 164B 165A 166A 167B 168C 169C 170A

171/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : parabol y  x2 4x3 và các tiếp tuyến của nó tại các điểm A0; 3 B 3;0

(bài 52.b/ trang 177/ GT12NC)

172/ Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x0x2, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 2 là một nửa hình tròn đường kính 2

5x

(bài 53/ trang 177/ GT12NC)

Trang 34

173/ Cho hình phẳng A giới hạn bởi đồ thị hàm số cos 0

(bài 57.a/ trang 177/ GT12NC)

175/ Cho hình phẳng A giới hạn bởi đường cong có phương trình

(bài 59.a/ trang 177/ GT12NC)

177/ Giá trị trung bình của hàm số yf x  trên đoạn  a b; là một số, kí hiệu m f  được tính theo công thức   1 b  

(bài 3.66.a/ trang 152/ SBTGT12NC)

178/ Giá trị trung bình của hàm số yf x  trên đoạn  a b; là một số, kí hiệu m f  được tính

Trang 35

sin3

x

cos3

x x

(bài 3.67.a/ trang 153/ SBTGT12NC)

182/ Tính đạo hàm của hàm số   sin 2

1

3

x

G x   t dt A/ 3sin cosx x B/ 3sin2xcosx C/ 3sin2xcos2x D/ 3sin cosx 2x

Trang 36

sin2

x

sin3

x x

(bài 3.70.a/ trang 153/ SBTGT12NC)

188/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : các đường cong

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm