Điện tử tương tự 1_nguyễn vũ thắng
Trang 4Đánh giá
môn Hệ thống viễn thông, 310 C9)
Bài tập: bắt buộc, các bài tập yêu cầu hoàn thành 1 tuần sau khi học lý thuyết.
Cộng 1-2 điểm: làm mạch nhưng kết quả chưa tốt
Cộng 1 điểm: có đóng góp trên lớp và làm tốt bài tập
Không được thi:
Không có vở bài tập
Gọi chữa bài vắng mặt hoặc không làm bài 3 lần
Trang 5Tài liệu tham khảo
Electronics devices and Circuits theory – Robert
Boylestad, Louis Nashelsky, Prentice Hall, 8 th edition, 2001
Electronic principles – Albert Paul Malvino
Kỹ thuật điện tử - Đỗ Xuân Thụ và các tác giả khác
Kỹ thuật mạch điện tử - Phạm Minh Hà
Mạch điện tử, tập 1 – Nguyễn Tấn Phước
Các trang web điện tử
Trang 6Nội dung dự kiến
2 tiết Đáp ứng tần số
1 tiết Khuếch đại cộng hưởng và khuếch đại dải rộng
2 tiết Tổng kết
5 tiết Mạch ghép
5 tiết Hồi tiếp
3 tiết Điốt và ứng dụng
2 tiết Ảnh hưởng điện trở nguồn và tải
10 tiết Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ sử dụng transistor BJT
8 tiết Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ sử dụng transistor FET
4 tiết Một số mạch thực tế và bảo vệ bài tập lớn
8 tiết Những vấn đề cơ bản về khuếch đại thuật toán và ứng dụng
3 tiết Khuếch đại công suất
2 tiết Giới thiệu
Trang 7Chương 1: Gi ớ i thiệu
Trang 8Vai trò mạch điện tử tương tự
Vai trò:
Tất cả các hệ thống thông tin, hệ thống điện tử, điều khiển
tự động…; số hay tương tự; đều sử dụng mạch điện tử tương tự hoặc dựa trên nền tương tự.
Mạch tương tự: ADC, DAC, nguồn, RF…
Mạch số: các bộ vi xử lý
Thiết bị cơ bản:
Điốt, transistor lưỡng cực BJT, transistor trường FET
(JFET, MOSFET), bộ khuếch đại thuật toán op-amp, các thiết bị khác (điốt biến dung, điốt quang, LCD, pin mặt trời, triac…)
Trang 9Khuếch đại Lọc
Xử lý tín hiệu Thu
Máy thu
Trang 10Khái niệm về mạch điện tử và nhiệm vụ
Trang 11 Cấu tạo, hoạt động, cách mắc, phân cực
Cần xét 1 chiều và xoay chiều
Chú ý: kích thước transistor
Phần mềm mô phỏng:
PSPICE hoặc Workbench
Trang 12Tham số cơ bản của bộ khuếch đại
Mô hình mạng 4 cực
Hệ số khuếch đại: A, K
Dòng và áp vào: Iin, Vin
Dòng và áp ra: Iout, Vout
Trở kháng vào và ra: Zin, Zout
Zin, Zout, Ku, Ki
Trang 13Bài tập
Trang 15Half-wave rectifier
• Vi(t)>0 => D on
• Vi(t)<0 => D off
Trang 16Full-wave rectifier
• Vi>0 => D1 on, D2 off
• Vi<0 => D1 off, D2 on
Trang 17Full-wave bridge rectifier
• Vi>0 => D2, D4 on; D1, D3 off
• Vi<0 => D2, D4 off; D1, D3 on
Trang 18Full-wave rectifier with capacitor
• Vi>0 => D1 on, D2 off
• Vi<0 => D1 off, D2 on
Trang 19• Parallel or serial
• Serial:
– Vi>V => D on => Vo=Vi-V – Vi<V => D off => Vo=0
Trang 20• Parallel with additional source
– Vi>4V => D off => Vo = Vi– Vi<4V => D on => Vo = 4V
Trang 21• Shift the level of DC
• Must have a capacitor and a diode in the circuit
Trang 22– Reference voltage
Trang 23Zener diode simple application
Trang 24Double voltage
• Positive phase: D1 on, D2 off, VC1=Vm
• Nagative phase: D1 off, D2 on, VC2=Vm+VC1=2Vm
Trang 25Multiple voltage
• Positive phase: D1 on, D2 off, VC1=Vm
• Negative phase: D1 off, D2 on, VC2=Vm+VC1=2Vm
Trang 26Diode – effect of temperature
Trang 27• Chapter 2: 1, 5, 6, 10, 11, 15, 21, 23, 24,
27, 30, 34, 37, 42, 47, 49, 52
• Read: chapter 3, 4, 7, 8
Trang 28Chương 3: Mạch khuếch đại
tín hiệu nhỏ sử dụng BJT
Nhắc lại kiến thức cơ bản – chương 3,4
Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ
Trang 29Nhắc lại kiến thức cơ bản
Trang 30Vòng CE :
Uce = Vcc - IcRc
Đơn giản nhưng không ổn định
Trang 32Mạch phân cực
bằng điện áp hồi tiếp
Vòng BE:
Vcc-I’cRc-IbRb-Ube-IeRe=0Ib= (Vcc-Ube)
/(Rb+beta(Rc+Re))Với I’c≈ Ic
Vòng CE:
Uce=Vcc-Ic(Rc+Re)
Độ ổn định tương đối tốt
Trang 33Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ
Tín hiệu nhỏ:
Không có giới hạn chính xác, phụ thuộc tương quan giữa tín hiệu vào và tham số linh kiện
Vùng làm việc được coi là tuyến tính
Khuếch đại xoay chiều:
Trang 34Các phương pháp phân tích
=> có thể sử dụng nguyên lý xếp chồng
Sơ đồ tương đương tham số hỗn hợp H
Sơ đồ tương đương tham số dẫn nạp Y
Sơ đồ tương đương mô hình re
Trang 36Các phương pháp phân tích
Sơ đồ tương đương hỗn hợp H
40kΩ25μA/V-50
≈11kΩCC
0,5μA/V25μA/V
h22
2MΩ40kΩ
1/h22
-0,9850
h21
3x10-42,5x10-4
h12
20Ω1kΩ
h11
BCEC
Tham số
Trang 38Các phương pháp phân tích
Sơ đồ tương đương mô hình re
Mô hình hoá BJT bằng một điốt và nguồn dòng điều
khiển được, đưa vào cấu trúc mạng 4 cực
Trong đó:
Đầu vào: tiếp giáp BE (phân cực thuận) làm việc
như 1 điốt
Đầu ra: nguồn dòng điều khiển được, với dòng
điều khiển là dòng vào, mô tả liên hệ Ic = βIb hoặc
Ic=αIe
Các loại: CE, CC, CB
Trang 39Sơ đồ tương đương mô hình re
điện trở emitter được coi như là điện trở động của
điốt, re = 0.026/IE(Ω), trong đó IE là dòng DC
4) rc= ucb/ic | Ie=const
điện trở collector rất lớn, khoảng vài MΩ
5) rb = 0
Trang 40Sơ đồ tương đương mô hình r e
Trang 41Sơ đồ tương đương mô hình r e
Cấu hình CB
1) Zi = re (nΩ-50 Ω)
2) Zo = ro ≈ ∞ (nMΩ) với Zo là độ dốc của đường đặc
tuyến ra Zo = ∞ nếu đường này nằm ngang
3) Av = αRL/re ≈ RL/re tương đối lớn, Uo & Ui đồng pha
4) Ai = -α ≈ 1
Trang 42Sơ đồ tương đương mô hình r e
Cấu hình CE
Chung E giữa vào và ra
Đầu vào: 1 điốt tươngđương, với re = điện trởxoay chiều của điốt
Đầu ra: nguồn dòng điềukhiển Ic=βIb
Trang 43Sơ đồ tương đương mô hình r e
Cấu hình CE
Zi = Ube/Ib ≈ βIbre/Ib ≈ βreKhoảng n100Ω - nKΩ
Zo = ro ≈ ∞(không được đưa vàotrong mô hình re)Xác định từ phân tích đặctuyến ra: ro = 40-50KΩ
Av = - RL/re (ro= ∞)
Ai = Ic/Ib = β
Sơ đồ có Zi, Zo trungbình; Av, Ai lớn
Trang 44Sơ đồ tương đương mô hình r e
Cấu hình CC
Sơ đồ giống cấu hình CE
Tham khảo sách Electronic Devices and Circuit theory
Trang 45So sánh mô hình H và re
Bỏ qua điện trở ra
Có xét đến điện trở ra
Bỏ qua tín hiệu hồi tiếp
Có xét đến tín hiệu hồi tiếp
Có biến đổi theo điểm làm việc
Cố định Không biến đổi theo
điểm làm việc
Mô hình r e
Mô hình H
Trang 49Phân tích một số sơ đồ
Cấu hình CE phân áp
Q 1
C
1
C 2
Trang 51trong công thức
Trang 54Các phương pháp phân tích
Phương pháp đồ thị
Đặc tuyến vào ra transistor BJT mắc EC
Trang 55Các phương pháp phân tích
Phương pháp đồ thị
Điểm làm việc Q và đường tải:
Điểm làm việc Q: điểm làm việc cố định trên đườngđặc tuyến, được xác định bằng phân cực
Đường tải: hình vẽ của tất cả giá trị phối hợp có thểcủa Ic and Vce.
2 loại đường tải:
Đường tải tĩnh (chế độ 1 chiều): VCE = VCC-ICRC
Đường tải động (chế độ xc): VCE = VCC-IC(RC//RL)
Dốc hơn so với đường tải tĩnh => ảnh hưởng đến điện
áp ra
Trang 57Các phương pháp phân tích
Phương pháp đồ thị
Ảnh hưởng của vị trí điểm Q (điều kiện 1 chiều) đến của tín hiệu xoay chiều ra
vùng cắt dù khi giá trị vào rất bé, dẫn tới cắt phần dương điện áp ra
rơi vào vùng bão hoà dễ dàng, dẫn tới cắt
phần âm điện áp ra
và dương điện áp ra
Trang 58Các phương pháp phân tích
Phương pháp đồ thị
Vị trí Q khi: Rc, Vcc, Ib lần lượt
thay đổi
Trang 59Ảnh hưởng của các yếu tố
kỹ thuật đến hoạt động thiết bị
Vật liệu chế tạo: Ge, Si
Mức độ pha tạp
Kích thước BJT…
Trang 60Ảnh hưởng của nhiệt độ
Nhiệt độ ảnh hưởng nhiều đến các tham số thiết bị
Khi nhiệt độ tăng:
Hệ số β tăng
Dòng dò Icbo tăng
Điện áp Vbe giảm
=> gây ra sự không ổn định của mạch do sự dịch
chuyển của điểm làm việc Q
chất lượng tín hiệu ra giảm
Đối với BJT chế tạo từ Si, β chịu ảnh hưởng nhiều củanhiệt độ
Trang 61Hệ số ổn định
BJT dùng Germani
BJT dùng Silic
ΔIc=S(Ico)* ΔIcbo+ S(Ube)*ΔUbe+ S(β)*Δβ
Trang 62Các ảnh hưởng khác
Xét trong phần đáp ứng tần số
Gây méo tín hiệu ra
Vật liệu chế tạo: Ge, Si – Vbe, β,nhiệt độ…
Mức độ pha tạp – áp, dòng, β,nhiệt độ…
Kích thước BJT - dòng
Trang 63Ổn định hoạt động BJT
Trang 64Ổn định bằng hồi tiếp âm điện áp
(hồi tiếp âm điện áp)
Ib = (VCC–Ube)/(Rb+βRe) & Ic = βIb
Q1 C1
Trang 65Ổn định bằng hồi tiếp âm điện áp
Trang 66Sơ đồ CE dùng tụ ngắn mạch RE
Q1 C1
Trang 68Chuyển mạch dùng BJT
Đầu vào cao (+5V/ON):
Tiếp giáp BE phân cực thuận
=> Dòng Ib đưa BJT làm việc chế
độ bão hoà (ON state):
Uce(sat)≈0V, Ic(sat)≈Vcc/Rc=>U0≈0V Đầu vào thấp (~0V/OFF):
Tiếp giáp BE phân cực ngược
=> Ib =0 BJT làm việc chế độ cắt (OFF state)
Ic=0 (không có áp rơi trên Rc)
=> U0=Vcc
Trang 69Ứng dụng
thiết bị hoặc trong mạch công suất lớn
nhau, IC thực hiện các công việc xử lý tín hiệu mức thấp, mạch riêng lẻ điều khiển
mạch tiêu thụ năng lượng: đèn, loa…
Trang 72 Biasing configuration - chapter 6
FET small signal analysis – chapter 9
Trang 75JFET - Construction
Trang 76JFET - operation
VGS=0, VDS>0
VGS=0
Trang 77JFET - operation
VGS<0, VDS>0
VGS=0, VDS=VP
Trang 78JFET - characteristic
IG=0A (dòng cực cổng)
ID=IS (dòng cực phát = dòng cực nguồn).
ID=IDSS(1-VGS/VGS(off)) 2 for JFET, DMOSFET (VGS(off)=VP)
ID=k(VGS-VGSth) 2 for EMOSFET, k=IDon/(VGSon-VT)
Trang 79JFET - characteristic
P-channel, IDSS=6mA, VP=6V N-channel, IDSS=8mA, VP=-4V
Trang 80Datasheet-2N5457-maximum rating
0 C
-60 to +150
TstgStorage channel temp range
0 C 125
TJJunction temp range
mW mW/ 0 C
310 2.82
PD
Device dissipation 250C
Derate above 25 0 C
nAdc 10
IGGate current
Vdc -25
VGSRReverse G-S voltage
Vdc 25
VDGDrain-Gate voltage
Vdc 25
VDSDrain-Source voltage
Unit Value
Symbol Rating
Trang 81pF 3.0
1.5
Crss
Creverse transfer
pF 7.0
4.5
Ciss
Cin
mAdc 5.0
3.0 1.0
IDSS
ID-zero gate volage
Vdc -6.0
-2.5
VGS
VG-S
Vdc -1.0
-0.5
VGS(off)
VG-S cutoff
nAdc -1.0
IGSS
Igate reverse(Vgs=-15, Vds=0)
Vdc -25
V(BR)GSS
VG-S breakdown
Unit Max
Typ Min
Symbol Characteristic
Trang 84MOSFET - construction
N-channel enhancement N-channel depletion
Trang 85MOSFET - operation
N-channel enhancement
VGS>0, VDS>0 N-channel depletion
VGS=0, VDS>0
Trang 86MOSFET – transfer
characteristic
N-channel enhancement N-channel depletion
Trang 87MOSFET – transfer
characteristic
P-channel enhancement P-channel depletion
Trang 88Datasheet-2N4351-Depletion MOS
nAdc µAdc
10 10
Crss
CDS(Vdsub=10V,f=140KHz)
pF 5.0
Ciss
Cin(Vds=10V,Id=2mA,f=140kHz)
V 1.0
VDS(on)
VDS on Voltage
nAdc +-10
IGSS
Igate reverse(Vgs=+-15, Vds=0)
Vdc 25
V(BR)DSX
VDS breakdown
Unit Max
Min Symbol
Characteristic
Trang 89MOSFETs
Trang 90Configurations and Biasing
Self-bias configuration
Trang 91Fixed-bias configuration
ID = IDSS(1-VGS/VGS(off)) 2
VDS = VDD - RDID
Note: n-type, VGS<0, for JFET and D-MOSFET
Rarely use for E-MOSFET
Trang 92Self-bias configuration
ID = IDSS(1-VGS/VGS(off)) 2 = IDSS(1+RSID/VGS(off)) 2
VDS = VDD-RDID-RSIS = VDD–(RD+RS)ID
Note: n-type, VGS<0, for JFET and D-MOSFET
Rarely use for E-MOSFET
Trang 93Voltage-divider configuration
VGS=VG-IDRS;VDS=VDD-RDID-RSIS=VDD–(RD+RS)ID
ID= IDSS(1-VGS/VGS(off)) 2
, VGS<0, for JFET and D-MOSFET
ID=k(VGS-VGSth) 2 , VGS>0, k=IDon/(VGSon-VT) for E-MOSFET
Trang 94Voltage-divider configuration
Note:
VGS<0, for JFET and D-MOSFET
VGS>0, for MOSFET
Trang 95E-Feedback configuration
VDS = VDD-RDID
ID= IDSS(1-VGS/VGS(off)) 2
, VGS<0, for JFET and D-MOSFET
ID=k(VGS-VGSth)2 for EMOSFET k=IDon/(VGSon-VT)
Note: VGS>0, for E-MOSFET
Trang 96FET small signal analysis
FET model: (a)
r∏ large, about n100-n1000 MΩ=>can ignore=> (b)
rD=Zout=∆VDS/∆ID
Can ignore if RD small => (c)
Trang 97Common source - CS
Trang 99Common drain - CD
Trang 101Common gate
Trang 103 Design a circuit (see plot): Av=10
Trang 104 VGS=0 =>gm=gm0=-2IDSS/VGSoff=5mA/V
Av=Vo/Vi=-gmRd=-10 =>Rd=Av/gm=2kΩ
Choose RG: big
Trang 106Effect of source & load resistance
Trang 107Effect of load resistance
Trang 108Effect of load resistance
Steeper dynamic load line, smaller output voltage (the RC//RL much smaller than
RC, much smaller RL),
Trang 109Effect of source resistance
Trang 111Effect of source & load resistance
Circuits with BJT
Zo is affected by RS
Zi is affected by RL
Tham khảo sách Electronic Devices
and Circuit theory
Trang 112Effect of source & load resistance
Trang 113Effect of source & load resistance
FET circuits
FET: because G and D, S are insulated
Load RL does not affect input impedance Zi
Source resistor Rs does not affect output impedance Z0
Homework:
Chapter 10: 1, 2, 4, 5, 10,15, 17
Read: chapter 12
Trang 115Ghép giữa các tầng khuếch đại
Trang 116Ghép giữa các tầng khuếch đại
Ghép trực tiếp
Trực tiếp ghép giữa đầu ra tầng trước và đầu vào tầng sau
Hay sử dụng trong IC
Trang 117Ghép giữa các tầng khuếch đại
Ghép dùng tụ
Dùng tụ ghép đầu ra tầng trước và đầu vào tầng sau
Tụ: trị số tuỳ thuộc vào tần số của tín hiệu
VD: với âm tần tụ nối tầng có trị số từ 1µF
đến 10 µF Tụ Ce thường chọn từ 25µF
đến 50 µF
Trang 118Ghép giữa các tầng khuếch đại
Trang 119Ghép giữa các tầng khuếch đại
Trang 120Ghép Cascode
Hai transistor mắcchung E và chung Bđược nối trực tiếp
Đặc biệt được sử dụngnhiều trong các ứng
dụng ở tần số cao, vídụ: mạch khuếch đạIdảI rộng, mạch khuếchđại chọn lọc tần số cao
Trang 121Ghép Cascode
Tầng EC với hệ số khuếch đại điện áp âm nhỏ và trở
kháng vào lớn để điện dung Miller đầu vào nhỏ
PhốI hợp trở kháng ở cửa ra tầng EC và cửa vào tầng BC
Cách ly tốt giữa đầu vào và đầu ra: tầng BC có tổng trở vào nhỏ, tổng trở ra lớn có tác dụng để ngăn cách ảnh
hưởng của ngõ ra đến ngõ vào nhất là ở tần số cao, đặc biệt hiệu quả vớI mạch chọn lọc tần số cao
Trang 122Ghép Cascode
Mạch ghép Cascodethực tế:
AV1 = -1 => điện dungMiller ở đầu vào nhỏ
AV2 lớn => hệ số khuếchđại tổng lớn
Trang 123 Tổng trở vào rất lớn
Trang 124Ghép Darlington
Tổ hợp vào một package (hình vẽ)
Hoặc xây dựng từ 2 transistor rời rạc (chú ý: T1 công suất nhỏ,
T2 công suất lớn, Icmax là giới hạn của T2
Trang 126Ghép Darlington bù
Tương tự ghép darlington
Hai transistor khác loại, hoạt
động giống như một BJT loạipnp
Hệ số khuếch dòng điện tổngrất lớn
Trang 127Mạch nguồn dòng
Bộ phận cấp dòng điện,mắc song song với điệntrở R, được gọi là nộitrở của nguồn
Nguồn dòng điện lý tưởngkhi R = , và cung cấpmột dòng điện là hằngsố
Trang 128Mạch nguồn dòng
Dòng cung cấp ổn định
và điện trở nguồn rất lớn
Sử dụng BJT, hoặc FET,hoặc kết hợp
ID , IC là dòng điện khôngđổi được cấp cho mạch,nội trở nguồn là điện trở
ra của mạch
Trang 129Mạch dòng gương
Cung cấp 1 hoặc nhiềudòng bằng 1 dòng xác địnhkhác Chú ý không nhân raquá nhiều dòng
Sử dụng chủ yếu trong IC
Yêu cầu: Q1, Q2 hoàn toàngiống nhau
I ≈ Ix=Vcc-VBE/Rx
Trang 130Mạch khuếch đại vi sai
Mạch đối xứng theo đườngthẳng đứng, các phần tửtương ứng giống nhau vềmọi đặc tính
Trang 131Mạch khuếch đại vi sai
Đầu vào cân bằng, đầu ra cân bằng
Trang 132Mạch khuếch đại vi sai
- hệ số khuếch đại vi sai và hệ số triệt tiêu đồng pha
Trang 133Mạch khuếch đại vi sai
Phân tích bằng sơ đồ tương đương xoay chiều:
vin= v1,v2=0 ; vout= va : Av=RC/2re
vin = v1 - v2 ; vout= va- vb : Ad=RC/re (differential mode)
vin = v1 = v2 ; vout= va : Ac = βRC/(βre+ 2(β+1)RE) (common mode)
Nhận xét :
Tín hiệu vào ngược pha: khuếch đại lớn
Tín hiệu vào cùng pha: khuếch đại nhỏ
Trang 134Mạch khuếch đại vi sai
Có nguồn dòng ổn địnhvới nội trở rất lớn
-> ổn định nhiệt và giảm
hệ số KĐ đồng pha-> tăng khả năng chốngnhiễu
Nguồn dòng cũng có thể
là mạch dòng gương
Trang 135Mạch khuếch đại vi sai
Sử dụng “active loads” mạch dòng gương
- thiết lập dòng collectornhư nhau trên cả haitransistor
tăng hệ số khuếch đại
vi sai
Trang 136Mạch khuếch đại vi sai
- vấn đề điện áp trôi
không hoàn toàn giống nhau
xứng (biến trở)
Trang 137Mạch ghép
BT chương 12: 1, 6, 11, 12, 15, 19, 21, 24, 26, 30
Read: chapter 11
Trang 138amplifier
Trang 139Frequency of applied signal has effect on response of circuitPlots of effect of
frequency on gain and phase
Trang 140Frequency response
analysis model
Capacitor is
open-circuit equivalent at low frequency
Trang 143Bode plot
Cutoff frequency: gain is reduced by a factor of 0.707
frequency
frequency
Trang 144Low-frequency response of
BJT amplifier
z Low frequency limitation is fLs, fLo, fLe, which is determined by
Cin, Cout, Cemitter, respectively
z Low frequency is the highest of fLs, fLo, fLe
Trang 145Cutoff low-frequency
by source capacitance
Trang 146Cutoff low-frequency
by output capacitance
Trang 147Cutoff low-frequency
by emitter capacitance
Trang 148Low frequency response of
Trang 149Miller effect capacitance
z Cf: feedback capacitance
z Amplifier with negative voltage gain
Input, output capacitance is
capacitance
CMi=(1-Av)Cf
CMo=(1-1/Av)Cf≈Cf