1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng

256 1,1K 41
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện tử Tương tự 1 - Nguyễn Vũ Thắng
Tác giả Nguyễn Vũ Thắng, Phùng Kiều Hà
Người hướng dẫn Nguyễn Vũ Thắng
Trường học Đại học Bách khoa Hà Nội
Chuyên ngành Điện tử Tương tự
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 256
Dung lượng 9,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện tử tương tự 1_nguyễn vũ thắng

Trang 4

Đánh giá

môn Hệ thống viễn thông, 310 C9)

 Bài tập: bắt buộc, các bài tập yêu cầu hoàn thành 1 tuần sau khi học lý thuyết.

 Cộng 1-2 điểm: làm mạch nhưng kết quả chưa tốt

 Cộng 1 điểm: có đóng góp trên lớp và làm tốt bài tập

 Không được thi:

 Không có vở bài tập

 Gọi chữa bài vắng mặt hoặc không làm bài 3 lần

Trang 5

Tài liệu tham khảo

Electronics devices and Circuits theory – Robert

Boylestad, Louis Nashelsky, Prentice Hall, 8 th edition, 2001

 Electronic principles – Albert Paul Malvino

 Kỹ thuật điện tử - Đỗ Xuân Thụ và các tác giả khác

 Kỹ thuật mạch điện tử - Phạm Minh Hà

Mạch điện tử, tập 1 – Nguyễn Tấn Phước

 Các trang web điện tử

Trang 6

Nội dung dự kiến

2 tiết Đáp ứng tần số

1 tiết Khuếch đại cộng hưởng và khuếch đại dải rộng

2 tiết Tổng kết

5 tiết Mạch ghép

5 tiết Hồi tiếp

3 tiết Điốt và ứng dụng

2 tiết Ảnh hưởng điện trở nguồn và tải

10 tiết Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ sử dụng transistor BJT

8 tiết Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ sử dụng transistor FET

4 tiết Một số mạch thực tế và bảo vệ bài tập lớn

8 tiết Những vấn đề cơ bản về khuếch đại thuật toán và ứng dụng

3 tiết Khuếch đại công suất

2 tiết Giới thiệu

Trang 7

Chương 1: Gi ớ i thiệu

Trang 8

Vai trò mạch điện tử tương tự

 Vai trò:

 Tất cả các hệ thống thông tin, hệ thống điện tử, điều khiển

tự động…; số hay tương tự; đều sử dụng mạch điện tử tương tự hoặc dựa trên nền tương tự.

 Mạch tương tự: ADC, DAC, nguồn, RF…

 Mạch số: các bộ vi xử lý

 Thiết bị cơ bản:

 Điốt, transistor lưỡng cực BJT, transistor trường FET

(JFET, MOSFET), bộ khuếch đại thuật toán op-amp, các thiết bị khác (điốt biến dung, điốt quang, LCD, pin mặt trời, triac…)

Trang 9

Khuếch đại Lọc

Xử lý tín hiệu Thu

Máy thu

Trang 10

Khái niệm về mạch điện tử và nhiệm vụ

Trang 11

 Cấu tạo, hoạt động, cách mắc, phân cực

 Cần xét 1 chiều và xoay chiều

Chú ý: kích thước transistor

 Phần mềm mô phỏng:

 PSPICE hoặc Workbench

Trang 12

Tham số cơ bản của bộ khuếch đại

Mô hình mạng 4 cực

 Hệ số khuếch đại: A, K

 Dòng và áp vào: Iin, Vin

 Dòng và áp ra: Iout, Vout

 Trở kháng vào và ra: Zin, Zout

 Zin, Zout, Ku, Ki

Trang 13

Bài tập

Trang 15

Half-wave rectifier

• Vi(t)>0 => D on

• Vi(t)<0 => D off

Trang 16

Full-wave rectifier

• Vi>0 => D1 on, D2 off

• Vi<0 => D1 off, D2 on

Trang 17

Full-wave bridge rectifier

• Vi>0 => D2, D4 on; D1, D3 off

• Vi<0 => D2, D4 off; D1, D3 on

Trang 18

Full-wave rectifier with capacitor

• Vi>0 => D1 on, D2 off

• Vi<0 => D1 off, D2 on

Trang 19

• Parallel or serial

• Serial:

– Vi>V => D on => Vo=Vi-V – Vi<V => D off => Vo=0

Trang 20

• Parallel with additional source

– Vi>4V => D off => Vo = Vi– Vi<4V => D on => Vo = 4V

Trang 21

• Shift the level of DC

• Must have a capacitor and a diode in the circuit

Trang 22

– Reference voltage

Trang 23

Zener diode simple application

Trang 24

Double voltage

• Positive phase: D1 on, D2 off, VC1=Vm

• Nagative phase: D1 off, D2 on, VC2=Vm+VC1=2Vm

Trang 25

Multiple voltage

• Positive phase: D1 on, D2 off, VC1=Vm

• Negative phase: D1 off, D2 on, VC2=Vm+VC1=2Vm

Trang 26

Diode – effect of temperature

Trang 27

• Chapter 2: 1, 5, 6, 10, 11, 15, 21, 23, 24,

27, 30, 34, 37, 42, 47, 49, 52

• Read: chapter 3, 4, 7, 8

Trang 28

Chương 3: Mạch khuếch đại

tín hiệu nhỏ sử dụng BJT

 Nhắc lại kiến thức cơ bản – chương 3,4

 Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ

Trang 29

Nhắc lại kiến thức cơ bản

Trang 30

Vòng CE :

 Uce = Vcc - IcRc

Đơn giản nhưng không ổn định

Trang 32

Mạch phân cực

bằng điện áp hồi tiếp

Vòng BE:

Vcc-I’cRc-IbRb-Ube-IeRe=0Ib= (Vcc-Ube)

/(Rb+beta(Rc+Re))Với I’c≈ Ic

Vòng CE:

Uce=Vcc-Ic(Rc+Re)

Độ ổn định tương đối tốt

Trang 33

Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ

 Tín hiệu nhỏ:

 Không có giới hạn chính xác, phụ thuộc tương quan giữa tín hiệu vào và tham số linh kiện

 Vùng làm việc được coi là tuyến tính

 Khuếch đại xoay chiều:

Trang 34

Các phương pháp phân tích

=> có thể sử dụng nguyên lý xếp chồng

 Sơ đồ tương đương tham số hỗn hợp H

 Sơ đồ tương đương tham số dẫn nạp Y

 Sơ đồ tương đương mô hình re

Trang 36

Các phương pháp phân tích

Sơ đồ tương đương hỗn hợp H

40kΩ25μA/V-50

≈11kΩCC

0,5μA/V25μA/V

h22

2MΩ40kΩ

1/h22

-0,9850

h21

3x10-42,5x10-4

h12

20Ω1kΩ

h11

BCEC

Tham số

Trang 38

Các phương pháp phân tích

Sơ đồ tương đương mô hình re

Mô hình hoá BJT bằng một điốt và nguồn dòng điều

khiển được, đưa vào cấu trúc mạng 4 cực

Trong đó:

 Đầu vào: tiếp giáp BE (phân cực thuận) làm việc

như 1 điốt

 Đầu ra: nguồn dòng điều khiển được, với dòng

điều khiển là dòng vào, mô tả liên hệ Ic = βIb hoặc

Ic=αIe

Các loại: CE, CC, CB

Trang 39

Sơ đồ tương đương mô hình re

điện trở emitter được coi như là điện trở động của

điốt, re = 0.026/IE(Ω), trong đó IE là dòng DC

4) rc= ucb/ic | Ie=const

điện trở collector rất lớn, khoảng vài MΩ

5) rb = 0

Trang 40

Sơ đồ tương đương mô hình r e

Trang 41

Sơ đồ tương đương mô hình r e

Cấu hình CB

1) Zi = re (nΩ-50 Ω)

2) Zo = ro ≈ ∞ (nMΩ) với Zo là độ dốc của đường đặc

tuyến ra Zo = ∞ nếu đường này nằm ngang

3) Av = αRL/re ≈ RL/re tương đối lớn, Uo & Ui đồng pha

4) Ai = -α ≈ 1

Trang 42

Sơ đồ tương đương mô hình r e

Cấu hình CE

 Chung E giữa vào và ra

 Đầu vào: 1 điốt tươngđương, với re = điện trởxoay chiều của điốt

 Đầu ra: nguồn dòng điềukhiển Ic=βIb

Trang 43

Sơ đồ tương đương mô hình r e

Cấu hình CE

 Zi = Ube/Ib ≈ βIbre/Ib ≈ βreKhoảng n100Ω - nKΩ

 Zo = ro ≈ ∞(không được đưa vàotrong mô hình re)Xác định từ phân tích đặctuyến ra: ro = 40-50KΩ

 Av = - RL/re (ro= ∞)

 Ai = Ic/Ib = β

Sơ đồ có Zi, Zo trungbình; Av, Ai lớn

Trang 44

Sơ đồ tương đương mô hình r e

Cấu hình CC

 Sơ đồ giống cấu hình CE

 Tham khảo sách Electronic Devices and Circuit theory

Trang 45

So sánh mô hình H và re

Bỏ qua điện trở ra

Có xét đến điện trở ra

Bỏ qua tín hiệu hồi tiếp

Có xét đến tín hiệu hồi tiếp

Có biến đổi theo điểm làm việc

Cố định Không biến đổi theo

điểm làm việc

Mô hình r e

Mô hình H

Trang 49

Phân tích một số sơ đồ

Cấu hình CE phân áp

Q 1

C

1

C 2

Trang 51

trong công thức

Trang 54

Các phương pháp phân tích

Phương pháp đồ thị

Đặc tuyến vào ra transistor BJT mắc EC

Trang 55

Các phương pháp phân tích

Phương pháp đồ thị

Điểm làm việc Q và đường tải:

 Điểm làm việc Q: điểm làm việc cố định trên đườngđặc tuyến, được xác định bằng phân cực

 Đường tải: hình vẽ của tất cả giá trị phối hợp có thểcủa Ic and Vce.

 2 loại đường tải:

Đường tải tĩnh (chế độ 1 chiều): VCE = VCC-ICRC

Đường tải động (chế độ xc): VCE = VCC-IC(RC//RL)

Dốc hơn so với đường tải tĩnh => ảnh hưởng đến điện

áp ra

Trang 57

Các phương pháp phân tích

Phương pháp đồ thị

Ảnh hưởng của vị trí điểm Q (điều kiện 1 chiều) đến của tín hiệu xoay chiều ra

vùng cắt dù khi giá trị vào rất bé, dẫn tới cắt phần dương điện áp ra

rơi vào vùng bão hoà dễ dàng, dẫn tới cắt

phần âm điện áp ra

và dương điện áp ra

Trang 58

Các phương pháp phân tích

Phương pháp đồ thị

Vị trí Q khi: Rc, Vcc, Ib lần lượt

thay đổi

Trang 59

Ảnh hưởng của các yếu tố

kỹ thuật đến hoạt động thiết bị

 Vật liệu chế tạo: Ge, Si

 Mức độ pha tạp

 Kích thước BJT…

Trang 60

Ảnh hưởng của nhiệt độ

Nhiệt độ ảnh hưởng nhiều đến các tham số thiết bị

Khi nhiệt độ tăng:

 Hệ số β tăng

 Dòng dò Icbo tăng

 Điện áp Vbe giảm

=> gây ra sự không ổn định của mạch do sự dịch

chuyển của điểm làm việc Q

 chất lượng tín hiệu ra giảm

Đối với BJT chế tạo từ Si, β chịu ảnh hưởng nhiều củanhiệt độ

Trang 61

Hệ số ổn định

BJT dùng Germani

BJT dùng Silic

ΔIc=S(Ico)* ΔIcbo+ S(Ube)*ΔUbe+ S(β)*Δβ

Trang 62

Các ảnh hưởng khác

 Xét trong phần đáp ứng tần số

 Gây méo tín hiệu ra

 Vật liệu chế tạo: Ge, Si – Vbe, β,nhiệt độ…

 Mức độ pha tạp – áp, dòng, β,nhiệt độ…

 Kích thước BJT - dòng

Trang 63

Ổn định hoạt động BJT

Trang 64

Ổn định bằng hồi tiếp âm điện áp

(hồi tiếp âm điện áp)

Ib = (VCC–Ube)/(Rb+βRe) & Ic = βIb

Q1 C1

Trang 65

Ổn định bằng hồi tiếp âm điện áp

Trang 66

Sơ đồ CE dùng tụ ngắn mạch RE

Q1 C1

Trang 68

Chuyển mạch dùng BJT

Đầu vào cao (+5V/ON):

Tiếp giáp BE phân cực thuận

=> Dòng Ib đưa BJT làm việc chế

độ bão hoà (ON state):

Uce(sat)≈0V, Ic(sat)≈Vcc/Rc=>U0≈0V Đầu vào thấp (~0V/OFF):

Tiếp giáp BE phân cực ngược

=> Ib =0 BJT làm việc chế độ cắt (OFF state)

Ic=0 (không có áp rơi trên Rc)

=> U0=Vcc

Trang 69

Ứng dụng

thiết bị hoặc trong mạch công suất lớn

nhau, IC thực hiện các công việc xử lý tín hiệu mức thấp, mạch riêng lẻ điều khiển

mạch tiêu thụ năng lượng: đèn, loa…

Trang 72

 Biasing configuration - chapter 6

 FET small signal analysis – chapter 9

Trang 75

JFET - Construction

Trang 76

JFET - operation

 VGS=0, VDS>0

 VGS=0

Trang 77

JFET - operation

 VGS<0, VDS>0

 VGS=0, VDS=VP

Trang 78

JFET - characteristic

 IG=0A (dòng cực cổng)

 ID=IS (dòng cực phát = dòng cực nguồn).

 ID=IDSS(1-VGS/VGS(off)) 2 for JFET, DMOSFET (VGS(off)=VP)

 ID=k(VGS-VGSth) 2 for EMOSFET, k=IDon/(VGSon-VT)

Trang 79

JFET - characteristic

P-channel, IDSS=6mA, VP=6V N-channel, IDSS=8mA, VP=-4V

Trang 80

Datasheet-2N5457-maximum rating

0 C

-60 to +150

TstgStorage channel temp range

0 C 125

TJJunction temp range

mW mW/ 0 C

310 2.82

PD

Device dissipation 250C

Derate above 25 0 C

nAdc 10

IGGate current

Vdc -25

VGSRReverse G-S voltage

Vdc 25

VDGDrain-Gate voltage

Vdc 25

VDSDrain-Source voltage

Unit Value

Symbol Rating

Trang 81

pF 3.0

1.5

Crss

Creverse transfer

pF 7.0

4.5

Ciss

Cin

mAdc 5.0

3.0 1.0

IDSS

ID-zero gate volage

Vdc -6.0

-2.5

VGS

VG-S

Vdc -1.0

-0.5

VGS(off)

VG-S cutoff

nAdc -1.0

IGSS

Igate reverse(Vgs=-15, Vds=0)

Vdc -25

V(BR)GSS

VG-S breakdown

Unit Max

Typ Min

Symbol Characteristic

Trang 84

MOSFET - construction

N-channel enhancement N-channel depletion

Trang 85

MOSFET - operation

N-channel enhancement

VGS>0, VDS>0 N-channel depletion

VGS=0, VDS>0

Trang 86

MOSFET – transfer

characteristic

N-channel enhancement N-channel depletion

Trang 87

MOSFET – transfer

characteristic

P-channel enhancement P-channel depletion

Trang 88

Datasheet-2N4351-Depletion MOS

nAdc µAdc

10 10

Crss

CDS(Vdsub=10V,f=140KHz)

pF 5.0

Ciss

Cin(Vds=10V,Id=2mA,f=140kHz)

V 1.0

VDS(on)

VDS on Voltage

nAdc +-10

IGSS

Igate reverse(Vgs=+-15, Vds=0)

Vdc 25

V(BR)DSX

VDS breakdown

Unit Max

Min Symbol

Characteristic

Trang 89

MOSFETs

Trang 90

Configurations and Biasing

 Self-bias configuration

Trang 91

Fixed-bias configuration

 ID = IDSS(1-VGS/VGS(off)) 2

 VDS = VDD - RDID

 Note: n-type, VGS<0, for JFET and D-MOSFET

 Rarely use for E-MOSFET

Trang 92

Self-bias configuration

 ID = IDSS(1-VGS/VGS(off)) 2 = IDSS(1+RSID/VGS(off)) 2

 VDS = VDD-RDID-RSIS = VDD–(RD+RS)ID

 Note: n-type, VGS<0, for JFET and D-MOSFET

 Rarely use for E-MOSFET

Trang 93

Voltage-divider configuration

 VGS=VG-IDRS;VDS=VDD-RDID-RSIS=VDD–(RD+RS)ID

 ID= IDSS(1-VGS/VGS(off)) 2

, VGS<0, for JFET and D-MOSFET

 ID=k(VGS-VGSth) 2 , VGS>0, k=IDon/(VGSon-VT) for E-MOSFET

Trang 94

Voltage-divider configuration

Note:

 VGS<0, for JFET and D-MOSFET

 VGS>0, for MOSFET

Trang 95

E-Feedback configuration

 VDS = VDD-RDID

 ID= IDSS(1-VGS/VGS(off)) 2

, VGS<0, for JFET and D-MOSFET

 ID=k(VGS-VGSth)2 for EMOSFET k=IDon/(VGSon-VT)

 Note: VGS>0, for E-MOSFET

Trang 96

FET small signal analysis

 FET model: (a)

 r∏ large, about n100-n1000 MΩ=>can ignore=> (b)

 rD=Zout=∆VDS/∆ID

 Can ignore if RD small => (c)

Trang 97

Common source - CS

Trang 99

Common drain - CD

Trang 101

Common gate

Trang 103

 Design a circuit (see plot): Av=10

Trang 104

 VGS=0 =>gm=gm0=-2IDSS/VGSoff=5mA/V

 Av=Vo/Vi=-gmRd=-10 =>Rd=Av/gm=2kΩ

 Choose RG: big

Trang 106

Effect of source & load resistance

Trang 107

Effect of load resistance

Trang 108

Effect of load resistance

Steeper dynamic load line, smaller output voltage (the RC//RL much smaller than

RC, much smaller RL),

Trang 109

Effect of source resistance

Trang 111

Effect of source & load resistance

Circuits with BJT

Zo is affected by RS

Zi is affected by RL

Tham khảo sách Electronic Devices

and Circuit theory

Trang 112

Effect of source & load resistance

Trang 113

Effect of source & load resistance

FET circuits

 FET: because G and D, S are insulated

 Load RL does not affect input impedance Zi

 Source resistor Rs does not affect output impedance Z0

 Homework:

 Chapter 10: 1, 2, 4, 5, 10,15, 17

 Read: chapter 12

Trang 115

Ghép giữa các tầng khuếch đại

Trang 116

Ghép giữa các tầng khuếch đại

Ghép trực tiếp

 Trực tiếp ghép giữa đầu ra tầng trước và đầu vào tầng sau

 Hay sử dụng trong IC

Trang 117

Ghép giữa các tầng khuếch đại

Ghép dùng tụ

 Dùng tụ ghép đầu ra tầng trước và đầu vào tầng sau

Tụ: trị số tuỳ thuộc vào tần số của tín hiệu

VD: với âm tần tụ nối tầng có trị số từ 1µF

đến 10 µF Tụ Ce thường chọn từ 25µF

đến 50 µF

Trang 118

Ghép giữa các tầng khuếch đại

Trang 119

Ghép giữa các tầng khuếch đại

Trang 120

Ghép Cascode

 Hai transistor mắcchung E và chung Bđược nối trực tiếp

 Đặc biệt được sử dụngnhiều trong các ứng

dụng ở tần số cao, vídụ: mạch khuếch đạIdảI rộng, mạch khuếchđại chọn lọc tần số cao

Trang 121

Ghép Cascode

 Tầng EC với hệ số khuếch đại điện áp âm nhỏ và trở

kháng vào lớn để điện dung Miller đầu vào nhỏ

 PhốI hợp trở kháng ở cửa ra tầng EC và cửa vào tầng BC

 Cách ly tốt giữa đầu vào và đầu ra: tầng BC có tổng trở vào nhỏ, tổng trở ra lớn có tác dụng để ngăn cách ảnh

hưởng của ngõ ra đến ngõ vào nhất là ở tần số cao, đặc biệt hiệu quả vớI mạch chọn lọc tần số cao

Trang 122

Ghép Cascode

 Mạch ghép Cascodethực tế:

AV1 = -1 => điện dungMiller ở đầu vào nhỏ

AV2 lớn => hệ số khuếchđại tổng lớn

Trang 123

 Tổng trở vào rất lớn

Trang 124

Ghép Darlington

 Tổ hợp vào một package (hình vẽ)

 Hoặc xây dựng từ 2 transistor rời rạc (chú ý: T1 công suất nhỏ,

T2 công suất lớn, Icmax là giới hạn của T2

Trang 126

Ghép Darlington bù

 Tương tự ghép darlington

Hai transistor khác loại, hoạt

động giống như một BJT loạipnp

 Hệ số khuếch dòng điện tổngrất lớn

Trang 127

Mạch nguồn dòng

Bộ phận cấp dòng điện,mắc song song với điệntrở R, được gọi là nộitrở của nguồn

Nguồn dòng điện lý tưởngkhi R = , và cung cấpmột dòng điện là hằngsố

Trang 128

Mạch nguồn dòng

 Dòng cung cấp ổn định

và điện trở nguồn rất lớn

 Sử dụng BJT, hoặc FET,hoặc kết hợp

 ID , IC là dòng điện khôngđổi được cấp cho mạch,nội trở nguồn là điện trở

ra của mạch

Trang 129

Mạch dòng gương

 Cung cấp 1 hoặc nhiềudòng bằng 1 dòng xác địnhkhác Chú ý không nhân raquá nhiều dòng

 Sử dụng chủ yếu trong IC

 Yêu cầu: Q1, Q2 hoàn toàngiống nhau

 I ≈ Ix=Vcc-VBE/Rx

Trang 130

Mạch khuếch đại vi sai

 Mạch đối xứng theo đườngthẳng đứng, các phần tửtương ứng giống nhau vềmọi đặc tính

Trang 131

Mạch khuếch đại vi sai

 Đầu vào cân bằng, đầu ra cân bằng

Trang 132

Mạch khuếch đại vi sai

- hệ số khuếch đại vi sai và hệ số triệt tiêu đồng pha

Trang 133

Mạch khuếch đại vi sai

Phân tích bằng sơ đồ tương đương xoay chiều:

vin= v1,v2=0 ; vout= va : Av=RC/2re

vin = v1 - v2 ; vout= va- vb : Ad=RC/re (differential mode)

vin = v1 = v2 ; vout= va : Ac = βRC/(βre+ 2(β+1)RE) (common mode)

Nhận xét :

 Tín hiệu vào ngược pha: khuếch đại lớn

 Tín hiệu vào cùng pha: khuếch đại nhỏ

Trang 134

Mạch khuếch đại vi sai

 Có nguồn dòng ổn địnhvới nội trở rất lớn

-> ổn định nhiệt và giảm

hệ số KĐ đồng pha-> tăng khả năng chốngnhiễu

Nguồn dòng cũng có thể

là mạch dòng gương

Trang 135

Mạch khuếch đại vi sai

 Sử dụng “active loads” mạch dòng gương

- thiết lập dòng collectornhư nhau trên cả haitransistor

 tăng hệ số khuếch đại

vi sai

Trang 136

Mạch khuếch đại vi sai

- vấn đề điện áp trôi

không hoàn toàn giống nhau

xứng (biến trở)

Trang 137

Mạch ghép

 BT chương 12: 1, 6, 11, 12, 15, 19, 21, 24, 26, 30

 Read: chapter 11

Trang 138

amplifier

Trang 139

Frequency of applied signal has effect on response of circuitPlots of effect of

frequency on gain and phase

Trang 140

Frequency response

analysis model

Capacitor is

open-circuit equivalent at low frequency

Trang 143

Bode plot

Cutoff frequency: gain is reduced by a factor of 0.707

frequency

frequency

Trang 144

Low-frequency response of

BJT amplifier

z Low frequency limitation is fLs, fLo, fLe, which is determined by

Cin, Cout, Cemitter, respectively

z Low frequency is the highest of fLs, fLo, fLe

Trang 145

Cutoff low-frequency

by source capacitance

Trang 146

Cutoff low-frequency

by output capacitance

Trang 147

Cutoff low-frequency

by emitter capacitance

Trang 148

Low frequency response of

Trang 149

Miller effect capacitance

z Cf: feedback capacitance

z Amplifier with negative voltage gain

Input, output capacitance is

capacitance

CMi=(1-Av)Cf

CMo=(1-1/Av)Cf≈Cf

Ngày đăng: 28/03/2014, 00:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tương đương hỗn hợp H - Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng
Sơ đồ t ương đương hỗn hợp H (Trang 35)
Sơ đồ tương đương hỗn hợp H - Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng
Sơ đồ t ương đương hỗn hợp H (Trang 36)
Sơ đồ tương đương dẫn nạp Y - Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng
Sơ đồ t ương đương dẫn nạp Y (Trang 37)
Sơ đồ tương đương mô hình re - Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng
Sơ đồ t ương đương mô hình re (Trang 38)
Sơ đồ tương đương mô hình re - Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng
Sơ đồ t ương đương mô hình re (Trang 39)
Sơ đồ tương đương mô hình r e - Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng
Sơ đồ t ương đương mô hình r e (Trang 40)
Sơ đồ tương đương mô hình r e - Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng
Sơ đồ t ương đương mô hình r e (Trang 41)
Sơ đồ tương đương mô hình r e - Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng
Sơ đồ t ương đương mô hình r e (Trang 42)
Sơ đồ có Z i , Z o trung bình; A v , A i lớn - Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng
Sơ đồ c ó Z i , Z o trung bình; A v , A i lớn (Trang 43)
Sơ đồ tương đương mô hình r e - Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng
Sơ đồ t ương đương mô hình r e (Trang 43)
Sơ đồ CE dùng tụ ngắn mạch R E - Điện tử tương tự 1 - nguyễn vũ thắng
d ùng tụ ngắn mạch R E (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w