1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

GIÁO TRÌNH ĐIỆN TỬ 1 pot

31 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diode bán dẫn
Tác giả ThS. Nguyễn Thy Linh
Trường học Đại Học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Điện Tử
Thể loại Giáo trình
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[3] Lê Tiến Thường, Tuyển Tập Bài Tập Mạch Điện Tử Tương Tự, NXB ĐH Quốc gia TP.HCM... Thiết kế và phân tích tín hiệu nhỏ 4..  dùng để tạo các điện áp chuẩn. LED light emitting diode –

Trang 2

Tài liệu tham khảo

[1] Lê Tiến Thường, Mạch Điện Tử 1, NXB ĐH Quốc gia

TP.HCM.

[2] Lê Tiến Thường, Mạch Điện Tử 2, NXB ĐH Quốc gia

TP.HCM.

[3] Lê Tiến Thường, Tuyển Tập Bài Tập Mạch Điện Tử

Tương Tự, NXB ĐH Quốc gia TP.HCM.

2

Trang 3

CẤU TRÚC MÔN HỌC

1 Diode bán dẫn

2 Transistor hai lớp tiếp giáp (BJT)

3 Thiết kế và phân tích tín hiệu nhỏ

4 Transistor trường (FET)

5 Mạch transistor ghép liên tầng

6 Mạch khuếch đại thuật toán

3

Trang 4

Nội dung:

1.1 Giới thiệu;

1.2 Diode bán dẫn thông thường;

1.2.1 Quan hệ giữa điện áp và dòng điện của diode;

Trang 5

 dùng để tạo các điện áp chuẩn.

 LED (light emitting diode – Diode phát quang):

 Các LED phát ra tia hồng ngoại được dùng trong các thiết bị để điều khiển từ xa trong điện tử dân dụng;

 Làm bộ phận hiển thị trong các thiết bị điện, điện tử, đèn quảng cáo, trang trí, đèn giao thông.

5

Trang 7

 Cấu trúc tinh thể

 Các mức năng lượng

7

Trang 8

Sự dẫn điện trong chất bán dẫn

 Dòng khuếch tán (diffusion current): Khi có sự

thay đổi mật độ electron (hole)

 Dòng chảy (drift current): Khi có điện trường

ngoài

8

Trang 9

Bán dẫn loại P

 Chất đưa vào: Chất nhận (acceptor material) Ví dụ:

Boron (III)

 Cấu trúc tinh thể và sơ đồ mức năng lượng

 Phần tử mang điện chủ yếu: Lỗ trống (positive): p-type

Trang 10

Bán dẫn loại N

 Chất đưa vào: Chất cho (donor material) Ví dụ:

Phosphorus (V)

 Cấu trúc tinh thể và sơ đồ mức năng lượng

 Phần tử mang điện chủ yếu: Electron (negative): n-type

Trang 11

1.2 Diode bán dẫn thông thường

 Cấu trúc, ký hiệu:

 Lớp tiếp xúc pn:

11

Trang 12

Phân cực của diode

12

Trang 13

1.2.1 Quan hệ giữa dòng điện và điện áp

Diode lý tưởng

 vi > 0: iD > 0 và vD = 0 (Diode ngắn mạch: short circuit)

 vi < 0: vD < 0 và iD = 0 (Diode hở mạch: open

circuit)

13

Trang 14

Đặc tuyến volt-ampere của diode

14

) 1 (

) 1

D D

mV v

o mkT

qv o

i

Trang 15

 Diode thực tế và Xấp xỉ tuyến tính hóa từng đoạn

15

Trang 16

1.2.2 Phân tích mạch diode

 Phần tử phi tuyến được thể hiện bởi đặc tuyến VA của diode

Phần tử tuyến tính là mạch tương đương Thevenin

Điểm tĩnh Q là giao điểm của đặc tuyến diode và DCLL

16

)( D

Trang 17

17

Trang 18

Phương trình đường tải

Tín hiệu DC: Điện trở tương đương Thevenin

Trang 19

Phân tích đồ thị

19

Trang 20

0 -2 0.7 1.4

Trang 21

1.2.3 Chỉnh lưu điện áp xoay chiều

Chỉnh lưu: là quá trình chuyển đổi từ tín hiệu xoay chiều (AC) thành tín hiệu một chiều (DC).

Có 2 loại chỉnh lưu:

Chỉnh lưu bán kỳ (Half-wave rectification)

Chỉnh lưu toàn kỳ (Full-wave rectification)

21

Trang 22

i D

R r

v

v i

L i

i D

R r

v i

L i

L

i D

L L

R r

R

v i

R v

0

D

Trang 23

L dc

L

V dt

t

v T

4

cos 15

2 2

cos 3

2 cos

2

1

1 )

Trang 24

Chỉnh lưu toàn kỳ

24

Trang 25

Phân tích tín hiệu chỉnh lưu toàn kỳ

 Giá trị trung bình:

 Khai triển Fourier:

 Giá trị điện áp ngõ ra của mạch lọc:

 Giá trị hiệu dụng của thành phần gợn sóng:

 Độ gợn sóng

25

Lm dc

4 2

cos 3

4

2 )

1 2

sin 300

2

2 )

0024

0 420

1

4

sin 1500

1 2

sin 300

2

2 )

Trang 26

Mạch nhân đôi điện áp một bán kỳ

 Bán kỳ âm của vS: C1 nạp điện qua D1 đến điện áp Vsmax

 Bán kỳ dương của vS: Điện áp chồng chập của C1 và vS nạp điện cho C2 qua D2 đến điện áp 2VSmax

26

Trang 27

1.2.4 Mạch lọc

 Để tạo điện áp DC ở ngõ ra thì cần sử dụng mạch lọc thông thấp (LPF)

 Các bộ lọc LPF thường dùng:

27

Trang 29

•VZ: Điện áp Zener

•Izmax: Dòng phân cực nghịch tối đa

•Izmin: Dòng phân cực nghịch tối thiểu để vZ = VZ , thường IZmin = 0.1

Izmax

•Pzmax=VzIzmax: Công suất tiêu tán tối đa

Ngày đăng: 07/08/2014, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN