1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nội dung 5: VIRUS Vi khuẩn virus

17 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội dung 5: VIRUS Vi khuẩn virus
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 609,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung 5 VIRUS Câu 154 Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên ? A Bệnh kiết lị B Bệnh dại C Bệnh vàng da D Bệnh tả Câu 155 Virus Corona là một loại virus lây truyền từ A Người sang người.

Trang 1

Nội dung 5: VIRUS

Câu 154 Trong các b nh sau đây, b nh nào do virus gây nên ?ệ ệ

A B nh ki t l ệ ế ị

B B nh d i.ệ ạ

C B nh vàng da.

D B nh t ệ ả

Câu 155 Virus Corona là m t lo i virus lây truy n tộ ạ ề ừ

A Ng i sang ng i.ườ ườ

B Đ ng v t sang ng i.ộ ậ ườ

C Ng i sang đ ng v t.ườ ộ ậ

D Đ ng v t sang đ ng v t.ộ ậ ộ ậ

Câu 156 Virus Corona xu t phát đ u tiên t n c nào ?ấ ầ ừ ướ

A N c Anh.ướ

B Vi t Nam.

C Trung Qu c.

D Hàn Qu c.

Câu 160 Năm 2019 đ i d ch nào di n ra r ng kh p Th gi i ?ạ ị ễ ộ ắ ế ớ

A Đ i d ch Covid – 19.ạ ị

B Cúm H5N1.

Trang 2

C D ch h ch.ị ạ

D D ch đ u mùa.ị ậ

Câu 162 Virus đ c phát hi n đ u tiên t cây gì ?ượ ệ ầ ừ

A Cây đ u.

B Cây thu c lá.

C Cây x ng r ng.ươ ồ

D Cây dâu t m.

Câu 163 Đ c đi m nào sau đây khi nói v virus là ặ ể ề đúng ?

A C u t o r t ph c t p.ấ ạ ấ ứ ạ

B Kích th c kho ng vài mm.ướ ả

C S ng kí sinh n i bào b t bu c.ố ộ ắ ộ

D Có th quan sát b ng m t th ng.ể ằ ắ ườ

Câu 166 Virus nào d i đây kí sinh trên vi khu n ?ướ ẩ

A Virrus viêm gan B.

B Virus d i.

C Virus kh m thu c lá.ả ố

D Th c khu n th ự ẩ ể

Câu 167 Virus nào kí sinh trên th c v t ?ự ậ

A Virrus viêm gan B.

B Virus d i.

C Virus kh m thu c lá.ả ố

D Th c khu n th ự ẩ ể

Câu 168 Virus nào kí sinh trên ng i và đ ng v t? Ch n câu ườ ộ ậ ọ sai.

A Virrus viêm gan B.

B Virus d i.

C Virus kh m thu c lá.ả ố

D Virus s i.

Câu 169 Virus nào kí sinh trên ng i và đ ng v t? Ch n câu ườ ộ ậ ọ sai.

A Virus Corona.

B Virus d i.

C Th c khu n th ự ẩ ể

D Virus s i.

Câu 170 Virus t n t i m y d ng hình thái ch y u ?ồ ạ ấ ạ ủ ế

A 2 hình thái.

B 3 hình thái.

C 4 hình thái.

D Vô s hình thái.

Câu 171 Hình d ng nào không đ c tr ng virus ?ặ ư ở

A D ng xo n.ạ ắ

B D ng hình kh i.ạ ố

C D ng h n h p.ạ ỗ ợ

Trang 3

D D ng hình c u.ạ ầ

Câu 172 Virus nào có d ng xo n ?ạ ắ

A Virus kh m thu c lá.ả ố

B Virus cúm.

C Virus viêm k t m c.ế ạ

D Virus phage.

Câu 173 Virus nào có d ng xo n ?ạ ắ

A Virus cúm.

B Virus Corona.

C Virus viêm k t m c.ế ạ

D Virus d i.

Câu 174 Virus nào d i đây d ng hình kh i ?ướ ạ ố

A Virus HIV.

B Virus d i.

C Virus đ u mùa.

D Virus Ebola.

Câu 175 Virus nào d i đây có d ng hình kh i ?ướ ạ ố

A Virus Ebola.

B Th c khu n th T4.ự ẩ ể

C Virus đ u mùa.

D Virus b i li t.ạ ệ

Câu 176 Virus nào d i đây có d ng h n h p ?ướ ạ ỗ ợ

A Virus viêm k t m c.ế ạ

B Virus kh m thu c lá.ả ố

C Virus d i.

D Virus đ u mùa.

Câu 177 H u h t virus có th quan sát đ c b ng ?ầ ế ể ượ ằ

A Kính lúp.

B B ng m t th ng.ằ ắ ườ

C Kính hi n vi đi n t ể ệ ử

D Tùy thu c lo i virus.ộ ạ

Câu 178 Đ c đi m nào d i đây nói v virus là ặ ể ướ ề sai ?

A Không có c u t o t bào.ấ ạ ế

B Ch nhân lên khi s ng ngoài môi tr ng.ỉ ố ườ

C Có c u t o đ n gi n.ấ ạ ơ ả

D H u h t quan sát d i kính hi n vi đi n t ầ ế ướ ể ệ ử

Câu 179 T t c virus đ u đ c c u t o t m y thành ph n c b n ?ấ ả ề ượ ấ ạ ừ ấ ầ ơ ả

A 2 thành ph n.

B 3 thành ph n.

C 4 thành ph n.

D 5 thành ph n.

Trang 4

Câu 180 Nh n xét nào nói v virus là ậ ề đúng ?

A C u t o g m nhi u thành ph n ph i h p.ấ ạ ồ ề ầ ố ợ

B V t ch t di truy n là AND ho c ARN.ậ ấ ề ặ

C Không có l p v bên ngoài.ớ ỏ

D T nhân lên khi s ng ngoài môi tr ng.ự ố ườ

Câu 181 N u phân lo i virus theo c u t o, ng i ta có th chia virus ế ạ ấ ạ ườ ể thành

314

A Virus tr n, virus có v ngoài.ầ ỏ

B Virus AND, virus ARN.

C Virus tr n, virus ADN.

D Virus có v ngoài, virus ARN.

Câu 182 V t ch t di truy n c a m t virus làậ ấ ề ủ ộ

A ARN và ADN.

B ARN và gai glycoprotein.

C ADN ho c gai glycoprotein.

D ADN ho c ARN.

Câu 183 Virus gây ra nhi u b nh nguy hi m cho con ng i, nhóm các ề ệ ể ườ

b nh nào d i đây doệ ướ

virus gây ra?

A Viêm gan B, AIDS, s i.

B T , s i, viêm gan A.ả ở

C Quai v , lao ph i, viêm gan B.ị ổ

D Viêm não Nh t B n, th y đ u, viêm da.ậ ả ủ ậ

Câu 184 Bi n pháp nào h u hi u nh t đ phòng b nh do virus ?ệ ữ ệ ấ ể ệ

A Có ch đ dinh d ng t t, b o v môi tr ng sinh thái cân b ng và ế ộ ưỡ ố ả ệ ườ ằ trong s ch.ạ

B Chăm sóc s c kh e, nâng cao th tr ng, t p th d c, sinh ho t đi u đ ứ ỏ ể ạ ậ ể ụ ạ ề ộ

C Đeo kh u trang khi đi ra ngoài.

D S d ng vaccine vào th i đi m thích h p.ử ụ ờ ể ợ

Câu 185 Vaccine đ c t o ra t chính nh ng m m b nh (vi khu n ho c ượ ạ ừ ữ ầ ệ ẩ ặ virus) đã ch t ho cế ặ

làm suy y u, có tác d ng phòng ng a nhi u b nh lây nhi m Đ đ t hi u ế ụ ừ ề ệ ễ ể ạ ệ

qu phòng b nh cao,ả ệ

th i đi m tiêm vaccine thích h p nh t là khi nào ?ờ ể ợ ấ

A Khi c th có d u hi u b b nh.ơ ể ấ ệ ị ệ

B Khi c th kh e m nh.ơ ể ỏ ạ

C Tr c khi b b nh và c th đang kh e m nh.ướ ị ệ ơ ể ỏ ạ

D Sau khi kh i b nh.ỏ ệ

Câu 186 T i sao các bác sĩ đ ngh m i ng i nên tiêm vaccine ng a cúm ạ ề ị ọ ườ ừ

m i năm ?ỗ

A Virus nhân lên nhanh chóng theo th i gian.

Trang 5

B Virus cúm có nhi u ch ng thay đ i theo các năm.ề ủ ổ

C Vaccine đ c c th h p th sau m t năm.ượ ơ ể ấ ụ ộ

D Vaccine ngày càng m nh h n sau m t th i gian.ạ ơ ộ ờ

Câu 187 Ch n m t câu tr l i ọ ộ ả ờ đúng.

A Virus là nh ng t bào có kích th c nh ữ ế ướ ỏ

B Virus ch a có c u t o t bào.ư ấ ạ ế

C Virus có kh năng t n t i và nhân lên ngoài không khí.ả ồ ạ

D Vaccine có th phòng đ c t t c b nh do virus.ể ượ ấ ả ệ

Câu 188 Nh ng b nh nào do virus gây ra?ữ ệ

A HIV/AIDS, s t xu t huy t, cúm, h c lào.ố ấ ế ắ

B Tay chân mi ng, lao, đ u mùa, viêm gan B.ệ ậ

C Cúm, quai b , viêm gan B, th y đ u.ị ủ ậ

315

D T , viêm gan B, đau m t h t, herpes.ả ắ ộ

Câu 189 Tác nhân gây b nh s t xu t huy t làệ ố ấ ế

A Virus Dengue.

B Virus kh m thu c lá.ả ố

C Virus cúm gia c m.

D Virus cúm H1N1.

Câu 190 Có m y con đ ng lây truy n HIV chính ?ấ ườ ề

A 2 con đ ng.ườ

B 3 con đ ng.ườ

C 4 con đ ng.ườ

D Nhi u con đ ng.ề ườ

Câu 191 Ch n câu sai Virus lây truy n qua đ ng nào d i đây ?ề ườ ướ

A Đ ng tiêu hóa.ườ

B Đ ng tình d c.ườ ụ

C Đ ng máu.ườ

D T m sang con.ừ ẹ

Câu 192 Virus viêm gan nào sau đây lây truy n qua đ ng tiêu hóa.ề ườ

A Virus viêm gan C.

B Virus viêm gan B.

C Vi u viêm gan A.ế

D Virus viêm gan D.

Câu 193 Virus viêm gan nào lây truy n qua đ ng tiêu hóa ?ề ườ

A Virus viêm gan E.

B Virus viêm gan C.

C Virus viêm gan B.

D Virus viêm gan D.

Câu 194 Virus viêm gan nào sau đây có th ể t h i ph c ự ồ ụ ?

A Virus viêm gan A.

B Virus viêm gan B.

Trang 6

C Virus viêm gan C.

D Virus viêm gan D.

Câu 195 Hai lo i viêm gan nào sau đây có con đ ng lây truy n ạ ườ ề t ươ ng t ự

nhau ?

A Virus viêm gan A và B.

B Virus viêm gan C và D.

C Virus viêm gan B và C.

D Virus viêm gan A và C.

Câu 196 Viêm gan siêu vi C không lây truy n qua con đ ng nào d i ề ườ ướ đây ?

A Đ ng máu.ườ

B Đ ng tình d c.ườ ụ

C Đ ng t m sang con.ườ ừ ẹ

D Đ ng tiêu hóa.ườ

316

Câu 197 Con đ ng lây truy n nào ườ ề không ph i ả c a virus viêm gan B ?

A Đ ng tiêu hóa.ườ

B Đ ng tình d c.ườ ụ

C Đ ng máu.ườ

D M sang con lúc sinh.

Câu 198 Con đ ng nào ườ không lây truy n HIV là ?

A Qua đ ng tình d c.ườ ụ

B Dùng chung kim tiêm, d ng c y t ụ ụ ế

C Truy n máu có nhi m HIV.ề ễ

D Qua th c ăn.

Câu 199 Trong các lo i virus d i đây, virus nào ch a có vaccine ?ạ ướ ư

A S i.

B Th y đ u.ủ ậ

C Ho gà.

D Viêm gan siêu vi C.

Câu 200 Vaccine đ c t o ra t đâu ?ượ ạ ừ

A T chính nh ng vi kh n, virus đã ch t.ừ ữ ẩ ế

B T nh ng vi khu n còn s ng.ừ ữ ẩ ố

C T nh ng mô máu, t bào g c.ừ ữ ế ố

D T nh ng vi khu n.ừ ữ ẩ

Câu 201 Ph ng pháp h u hi u nh t đ phòng ng a các b nh do virus ươ ữ ệ ấ ể ừ ệ

là ?

A Truy n máu.

B Thay t y x ng.ủ ươ

C Tiêm vaccine thích h p.

D U ng thu c t mi n.ố ố ự ễ

Câu 202 Bi n pháp nào không n m trong “Thông đi p 5K” c a B Y tằ ệ ủ ộ ế

Trang 7

A Kh khu n.ử ẩ

B Không t t p.ụ ậ

C Không hút thu c lá.

D Kho ng cách.

Câu 203 Dung d ch r a tay sát khu n nhanh nh m gi m nguy c ti p xúc ị ử ẩ ằ ả ơ ế

v i m m b nh ch aớ ầ ệ ứ

virus là dung d ch gì ?ị

A C n 70%.

B C n 600.

C C n 400.

D C n 5%.

Câu 204 Kho ng cách t i thi u khi ti p xúc v i ng i khác làả ố ể ế ớ ườ

A 2 mét.

B 3 mét.

C 4 mét.

D 5 mét.

317

Câu 205 Kh u trang y t ch nên s d ng bao nhiêu l n khi ti p xúc v i ẩ ế ỉ ử ụ ầ ế ớ môi tr ng xung quanhườ

A 1 l n.

B 2 l n.

C 3 l n.

D Tùy ng i dùng.ườ

Câu 206 Bi n pháp nào sau đây không phòng tránh s t xu t huy t t o ố ấ ế ạ nhà ?

A Ng mùng ban ngày.

B Phát quang b i r m xung quanh nhà.ụ ậ

C Th cá vào lu n c.ả ướ

D Súc mi ng th ng xuyên.ệ ườ

Câu 207 Bi n pháp nào sau đây không đúng khi b chó c n ?ị ắ

A R a liên t c v t c n b ng n c và xà phòng 15 phút.ử ụ ế ắ ằ ướ

B Đ n ngay c s tiêm ch ng đ bác sĩ t v n.ế ơ ở ủ ể ư ấ

C Đ y kín v t th ng tránh b ch y máu.ậ ế ươ ị ả

D Không dùng thu c không rõ ngu n g c đ p vào v t th ng.ố ồ ố ắ ế ươ

Câu 208 Corona virus 2019 là m t lo i virus lây truy n qua đ ng nào ?ộ ạ ề ườ

A Đ ng tiêu hóa.ườ

B Đ ng hô h p.ườ ấ

C Đ ng da, d ch truy n.ườ ị ề

D Đ ng t m sang con.ườ ừ ẹ

Câu 209 V t ch trung gian nào gây b nh s t xu t huy t ?ậ ủ ệ ố ấ ế

A Chu t.

B Gà.

Trang 8

C Heo.

D Mu i.

Câu 210 V t ch trung gian nào sau đây gây nên d ch h ch ?ậ ủ ị ạ

A Mèo.

B Chó.

C Chu t.

D Gà.

Câu 211 Tên “cái ch t đen” dùng đ ám ch đ i d ch nào d i đây ?ế ể ỉ ạ ị ướ

A D ch cúm.

B D ch đ u mùa.ị ậ

C D ch h ch.ị ạ

D D ch Covid – 19.

Câu 212 Vaccine là m t ch ph m…… ?ộ ế ẩ

A Sinh h c.

B Hóa h c.

C Sinh v t h c.ậ ọ

D V t lí.

Câu 213 M c đích chính c a vaccine là ?ụ ủ

318

A T o ra mi n d ch tr c đ i v i các b nh do virus hay vi khu n gây nên.ạ ễ ị ướ ố ớ ệ ẩ

B T o s an tâm tr c b nh đang di n ra.ạ ự ướ ệ ễ

C Đ y lùi đ i d ch.ẩ ạ ị

D Góp ph n t o s c đ kháng cho c th ầ ạ ứ ề ơ ể

Câu 214 Vi c làm nào sau đây trong mùa d ch góp ph n tăng mi n d ch ệ ị ầ ễ ị cho c th ?ơ ể

A Đeo kh u trang.

B Sát khu n tay.

C Đ ng xa 2 mét.

D Ăn nhi u trái cây có vitamine C.

Câu 215 Đ i t ng đ c tiêm phòng vaccine là ?ố ượ ượ

A Tr d i 2 tu i.ẻ ướ ổ

B Tr t 18 tu i tr lên.ẻ ừ ổ ở

C Ng i t 60 tu i tr lên.ườ ừ ổ ở

D M i ng i đ u có th đ c tiêm n u thích h p.ọ ườ ề ể ượ ế ợ

Câu 216 B nh nào sau đây sau đây sau đây đã tiêm phòng vaccine sẽ t o ệ ạ

đ c mi n d ch su tượ ễ ị ố

đ i?ờ

A S i.

B U n ván.

C B ch h u.ạ ầ

D D i.

Câu 217 Ch n câu sai Đ gi m thi u r i ro khi b lây nhi m Coronavirus ể ả ể ủ ị ễ

Trang 9

ng i ta có th th cườ ể ự

hi n các bi n pháp nào sau đây?ệ ệ

A R a tay v i xà phòng ho c các dung d ch r a tay có c n.ử ớ ặ ị ử ồ

B B t mũi và mi ng khi ho, h t h i b ng khăn gi y, áo, tay.ị ệ ắ ơ ằ ấ

C Đ ng v t nên đ c nuôi chung trong nhà đ h n ch nhi m b nh cho ộ ậ ượ ể ạ ế ễ ệ

đ ng v t.ộ ậ

D N u chín kĩ th t và tr ng.ấ ị ứ

Câu 218 Có m y b c r a tay th ng quy ?ấ ướ ử ườ

A 4 b c.ướ

B 5 b c.ướ

C 6 b c.ướ

D Tùy ng i r a.ườ ử

Câu 219 Trung gian truy n b nh nào gây Viêm não Nh t B n ?ề ệ ậ ả

A Mu i ỗ Aedes.

B Mu i ỗ Culex.

C Mu i ỗ Anopheles.

D Mu i ỗ Aedeomyia.

Câu 220 Trung gian truy n b nh s t xu t huy t làề ệ ố ấ ế

A Mu i ỗ Aedes.

B Mu i ỗ Culex.

C Mu i ỗ Anopheles.

D Mu i ỗ Aedeomyia.

319

Câu 221 Ch n câu sai khi nói v yêu c u tiêm ch ng vaccine.ề ầ ủ

A Tiêm ch ng trên ph m vi r ng, đ t t l cao.ủ ạ ộ ạ ỉ ệ

B Tiêm ch ng đúng đ i t ng.ủ ố ượ

C Tiêm đúng đ ng và đúng li u l ng.ườ ề ượ

D B o qu n vaccine nhi t đ th ng.ả ả ở ệ ộ ườ

Câu 222 Trong các đ i t ng sau đây, đ i t ng nào có nguy c lây nhi mố ượ ố ượ ơ ễ HIV cao ?

1 Ng i nghi n ma túyườ ệ

2 Xe ôm

3 Gái m i dâmạ

4 Ng i làm ngh b c vácườ ề ố

5 Bác sĩ

6 Ng i th ng xuyên hi n máu nhân đ oườ ườ ế ạ

A 1, 3

B 1, 2, 3, 6

C 1, 3, 6

D 2, 4, 5

Câu 223 ng i nhi m HIV/AIDS, giai đo n không tri u ch ng kéo dài Ở ườ ễ ạ ệ ứ trong bao lâu ?

Trang 10

A 3 - 5 năm.

B 2 - 3 tháng.

C 1 - 10 năm.

D 1 - 2 tháng.

Câu 224 Đ phòng ng a lây nhi m HIV, chúng ta ể ừ ễ không nên làm đi u gì ề sau đây ?

1 Th c hi n ghép t ngự ệ ạ

2 Dùng chung kim tiêm v i ng i khácớ ườ

3 Quan h tình d c không an toànệ ụ

4 Hi n máu nhân đ oế ạ

5 Truy n máuề

Có bao nhiêu ý tr l i đúng ?ả ờ

A 2.

B 3.

C 4.

D 5.

Câu 225 Khi nói v tr sinh ra t ng i m b nhi m HIV không đ c ề ẻ ừ ườ ẹ ị ễ ượ

đi u tr thu c, nh n đ nhề ị ố ậ ị

nào d i đây là ướ đúng ?

A T t c tr sinh ra đ u không b nhi m HIV.ấ ả ẻ ề ị ễ

B T t c tr sinh ra đ u b nhi m HIV.ấ ả ẻ ề ị ễ

C H u h t tr sinh ra b nhi m HIV.ầ ế ẻ ị ễ

D Ph n l n tr sinh ra không b nhi m HIV.ầ ớ ẻ ị ễ

Câu 226 Đ c đi m ch y u nào sau đây c a virus mà ng i ta coi virus ặ ể ủ ế ủ ườ

ch là m t d ng s ngỉ ộ ạ ố

A Không có c u t o t bào.ấ ạ ế

B C u t o bao g m v prôtêin và lõi axit nuclêic.ấ ạ ồ ỏ

320

C Trong t bào ch có kh năng sinh s n và sinh tr ng.ế ủ ả ả ưở

D Có kh năng lây lan t cá th này sang cá th khác.ả ừ ể ể

Câu 227 Virus ADN và virus ARN l n l t là:ầ ượ

1 VR đ u mùa.ậ

2 VR viêm gan B

3 VR cúm

4 VR viêm não Nh t B n.ậ ả

5 phag ơ

Ph ng án ươ đúng:

A 1, 2, 5/ 3, 4

B 1, 2, 4/3, 5

C 1, 2, 3/4, 5

D 1, 3/2, 4, 5

Câu 228 Virus kh m thu c lá có d ng c u trúc nào sau đây ?ả ố ạ ấ

Trang 11

A C u trúc xo n.ấ ắ

B Ph i h p gi a c u trúc xo n và kh i.ố ợ ữ ấ ắ ố

C C u trúc hình tr ấ ụ

D C u trúc kh i.ấ ố

Câu 229 Đ phòng virus kí sinh trên vi sinh v t c n:ể ậ ầ

1 Tiêu di t v t trung gian truy n virus.ệ ậ ề

2 V sinh d ng c nuôi c y.ệ ụ ụ ấ

3 Ch n gi ng kháng virus.ọ ố

4 V sinh c th ệ ơ ể

Ph ng án đúng:ươ

A 1, 2

B 1, 2, 3

C 3, 4

D 2, 3.

Câu 230 B nh nào sau đây không ph i ả là b nh truy n nhi m th ng g pệ ề ễ ườ ặ

do virus ?

A Viêm gan.

B S i.

C Lao.

D B i li tạ ệ

Câu 231 Ch tiêm phòng vaccine khi:

A Đang b kháng nguyên xâm nh p vào c th ị ậ ơ ể

B C th đã m c b nh 1 l n.ơ ể ắ ệ ầ

C Bi t b nh đó có th c s nguy hi m hay không.ế ệ ự ự ể

D C th kh e m nh.ơ ể ỏ ạ

Câu 232 Virus gây b nh vào c th t i th n kinh trung ng theo dây ệ ơ ể ớ ầ ươ

th n kinh ngo i vi là:ầ ạ

A HIV.

B d i.

C đ u mùa.

D viêm não.

Câu 233 Virus gây b nh cho ngu i, v t nuôi và cây tr ng, nh ng nó cũng ệ ờ ậ ồ ư

có vai trò quan tr ngọ

trong s n xu t các ch ph m y h c Vai trò đó là:ả ấ ế ẩ ọ

A Xâm nh p vào t bào vi khu n và làm tan t bào vi khu n gây h i.ậ ế ẩ ế ẩ ạ

B Nuôi virus đ s n xu t intêfêron.ể ả ấ

C Nuôi virus đ s n xu t insulin.ể ả ấ

D Công c chuy n gen t t bào ng i vào t bào vi khu n.ụ ể ừ ế ườ ế ẩ

Câu 237 Đ gây b nh truy n nhi m, c n có đ 3 đi u ki n:ể ệ ề ễ ầ ủ ề ệ

A Đ c l c đ m nh + Không có kháng th + H hô h p suy y uộ ự ủ ạ ể ệ ấ ế

B Đ ng xâm nhi m phù h p + Đ c l c đ m nh + S l ng nhi m đ ườ ễ ợ ộ ự ủ ạ ố ượ ễ ủ

Trang 12

l nớ

C H mi n d ch y u + H tiêu hóa y u + S l ng nhi m đ l nệ ễ ị ế ệ ế ố ượ ễ ủ ớ

D Có virus gây b nh + Môi tr ng s ng thu n l i phát b nh + Đ ng xâm ệ ườ ố ậ ợ ệ ườ nhi m phù h pễ ợ

Câu 238 Phát bi u nào không đúng khi nói v virus?

A D ng s ng không có c u t o t bào.ạ ố ấ ạ ế

B Là d ng s ng đ n gi n nh t.ạ ố ơ ả ấ

C Là d ng s ng ph c t p, có c u t o t bào.ạ ố ứ ạ ấ ạ ế

D C u t o t 2 thành ph n c b n là Prôtêin và axit nuclêic.ấ ạ ừ ầ ơ ả

Câu 239 Đ c đi m nào có th ch ng minh virus là d ng trung gian gi a ặ ể ể ứ ạ ữ

th s ng và th khôngể ố ể

s ng?ố

A V t ch t di truy n ch là ADN ho c ARN.ậ ấ ề ỉ ặ

B Kí sinh n i bào b t bu c.ộ ắ ộ

C C u trúc r t đ n gi n.ấ ấ ơ ả

D Hình thái đ n gi n.ơ ả

322

Câu 240 Đ i v i nh ng ng i nhi m HIV, ng i ta có th tìm th y virus ố ớ ữ ườ ễ ườ ể ấ này ở

A máu, tinh d ch, d ch nh y âm đ o.ị ị ầ ạ

B n c ti u, m hôi.ướ ể ồ

C đ m, m hôi, n c b t mi ng.ờ ồ ướ ọ ở ệ

D n c ti u, đ m, n c b t mi ng.ướ ể ờ ướ ọ ở ệ

Câu 241 Mi n d ch không đ c hi u là:ễ ị ặ ệ

A Lo i mi n d ch t nhiên mang tính b m sinh.ạ ễ ị ự ẩ

B Xu t hi n sau khi b b nh và t kh i.ấ ệ ị ệ ự ỏ

C Xu t hi n sau khi đ c tiêm vacxin vào c th ấ ệ ượ ơ ể

D Kh năng c a c th ch ng l i các tác nhân gây b nh.ả ủ ơ ể ố ạ ệ

Câu 242 Đ c đi m nào ặ ể không ph i ả là đi m gi ng nhau c a b nh AIDS, ể ố ủ ệ

l u, giang mai ?ậ

A Truy n t m sang con.ề ừ ẹ

B Khi m i nhi m virus hay vi khu n → không th y bi u hi n b nh.ớ ễ ẩ ấ ể ệ ệ

C Kh năng lây truy n r t cao.ả ề ấ

D Nguyên nhân ch y u do quan h tình d c b a bãi ngoài xã h i.ủ ế ệ ụ ừ ộ

Câu 243 Khi đi m th th c a m t lo i virus trên vi khu n b phá v thì ể ụ ể ủ ộ ạ ẩ ị ỡ

không x y ra hi nả ệ

t ng nào sau đây?ượ

A các phag h p th trên b m t t bào vi khu n.ơ ấ ụ ề ặ ế ẩ

B không x y ra các ph n ng hóa h c t ng ng.ả ả ứ ọ ươ ứ

C các phag b tan bi n.ơ ị ế

D phag xâm nh p vào vi khu n.ơ ậ ẩ

Ngày đăng: 15/02/2023, 07:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w