1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương toán 7 22 23

9 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập cuối học kỳ I Toán 7 năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 636,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 7 NĂM HỌC 2022 – 2023 Lý thuyết * Số học Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ Các phép tính với số hữu tỉ Số vô tỉ Căn bậc hai số họ[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 7

NĂM HỌC 2022 – 2023

Lý thuyết:

* Số học:

- Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ

- Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

- Các phép tính với số hữu tỉ

- Số vô tỉ Căn bậc hai số học Số thực

* Hình học:

- Góc ở vị trí đặc biệt Tia phân giác của một góc.

- Hai đường thẳng song song Tiên đề Euclid về đường thẳng song song.

- Định lý

- Tổng số đo các góc của tam giác

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác

- Tam giác cân, đường trung trực của đoạn thẳng

*) Thống kê:

- Thu thập, phân loại biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

- Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ.

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống

Câu 2: Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống

Câu 3: Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ ?

Câu 4: Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ ?

Câu 5: Số đối của là

Câu 6: số đối của là:

Câu 7: Số đối của

Trang 2

A. B C D .

Câu 8: So sánh : và

Câu 9 So sánh các số hữu tỉ sau:

Câu 10: Trong các số hữu tỉ: Số lớn nhất là

Câu 11: Dãy các số hữu tỉ được sắp xếp theo chiều tăng dần là

Câu 12: Kí hiệu căn bậc hai số học của là

Câu 13: Căn bậc hai số học của số là

Câu 14: Tính được kết quả là

Câu 15: Tính được kết quả là

Câu 16: Tính được kết quả là

Câu 17: Viết các số thập phân dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

Câu 18: Viết các số thập phân dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

Câu 19: Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

Câu 20: Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

Trang 3

Câu 21: Số  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Cho trục số thực

Điểm biểu diễn số thực là:

Câu 23: Số đối của

Câu 24: Số đối của

Câu 25: Hãy so sánh hai số 5 và

Câu 26: Hãy so sánh hai số và :

Câu 27: So sánh các số thực:

Câu 28: Kết quả làm tròn số 2, 4379 đến chữ số thập phân thứ ba là:

Câu 29: Cách viết nào sau đây là đúng?

Trang 4

Câu 30: Cho , tìm giá trị của ?

Câu 31: Quan sát hình vẽ sau

Góc và góc là:

Câu 32: Quan sát hình vẽ Số đo góc là:

Câu 33: Quan sát hình vẽ Số đo góc là:

Câu 34: Quan sát hình vẽ Góc kề bù với góc là:

Câu 35: Tìm tia phân giác của trong hình vẽ sau:

Trang 5

A B C D

Câu 36: Cho hình vẽ sau, biết tia là tia phân giác của Số đo của là:

Câu 37: Cho , tia là tia phân giác của Số đo của là

Câu 38: Cho và là tia phân giác của Số đo của là

Câu 39: Cho đường thẳng cắt hai đường thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le

trong bằng nhau thì

A và song song với nhau.

B đường thẳng cắt đường thẳng

C đường thẳng vuông góc với đường thẳng

D đường thẳng trùng với đường thẳng

Câu 40: Cho hình vẽ sau, biết , Số đo của bằng bao nhiêu?

Câu 41: Cho định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì

nó vuông góc với đường thẳng còn lại” Giả thiết của định lí là:

A Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song

B Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng.

C Nó vuông góc với đường thẳng còn lại.

D Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông

góc với đường thẳng còn lại

Câu 42: Cho định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì

nó vuông góc với đường thẳng còn lại” Kết luận của định lí là

Trang 6

A Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song.

B Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng.

C Nó vuông góc với đường thẳng còn lại.

D Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông

góc với đường thẳng còn lại

Câu 43: Cho biết , số đo góc là

Câu 44: Cho vuông tại , biết , số đo góc là

Câu 45: Số đo góc trong hình vẽ là

B

C

A 40°

110°

Câu 46: Cho biết Góc ngoài tại đỉnh có số đo bằng

đây đúng?

Câu 48: Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng  Số đo mỗi góc ở đáy của tam giác cân đó là:

Câu 49: Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng Số đo góc ở đỉnh của tam giác cân đó là:

Câu 51: Theo thống kê cuối kì I của lớp 7A về xếp loại hạnh kiểm cho bởi bảng sau:

Số học sinh được đánh giá

Dữ liệu thu thập được về số học sinh được đánh giá ở bảng trên thuộc loại nào?

A Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự

B Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.

C Dữ liệu định tính

D Dữ liệu không là số

Câu 52: Muốn biết cường độ dòng điện của một số đoạn mạch nối nối tiếp, ta dùng phương pháp nào

để thu thập dữ liệu?

Câu 53: Muốn thống kê thời gian tự học ở nhà mỗi ngày của các bạn trong lớp, ta dùng phương pháp

nào để thu thập dữ liệu?

C Lập bảng hỏi D Lập bảng hỏi hoặc phỏng vấn.

Trang 7

Câu 54 Biểu đồ dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỉ XX (đơn vị của các cột là triệu người)

0 10 20 30 40 50 60 70 80

16

30

76

Dân số Việt Nam qua tổng điều tra dân số

Năm

Từ năm đến năm , dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu?

Câu 55: Từ Biểu đồ Tỉ lệ học sinh tham gia các môn thể thao của khối lớp 7, cho biết tỉ lệ học sinh yêu

thích môn Bóng đá gấp mấy lần học sinh yêu thích môn Bơi lội?

20%

15%

25%

30%

10%

Tỉ lệ học sinh tham gia các môn thể thao

của khối 7

Bơi lội Cầu lông Đá cầu Bóng đá Bóng bàn

B TỰ LUẬN

Câu 1: Thực hiện phép tính:

Câu 2: Thực hiện phép tính:

a)

b)

c)

Câu 3: Tính hợp lí:

Câu 4: Tìm biết:

Trang 8

a)

Câu 5: Tính giá trị của biểu thức:

Câu 6: Thực hiện phép tính: , sau đó áp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết

quả phép tính với độ chính xác

Câu 7: Uớc lượng các số thập phân vô hạn tuần hoàn với độ chính xác ; rồi thực hiện

phép tính:

Câu 8: Cho góc nhọn Trên tia , lấy hai điểm và Trên tia lấy hai điểm và sao

a Chứng minh:

b So sánh hai góc: và

Câu 9: Cho ABC có BM là tia phân giác của (M  AC) Vẽ MN //AB (N  BC)

b/ Nếu , tính số đo của và các góc của BMN

Câu 10: Cho vuông ở , có , tia phân giác của góc cắt ở , kẻ vuông góc với ( thuộc ), kẻ vuông góc với ( thuộc )

Chứng minh: a ; b

Câu 11: Cho tam giác nhọn, lấy điểm là trung điểm của cạnh , lấy điểm là trung điểm của cạnh Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Chứng minh rằng:

a) Hai tam giác bằng nhau

b) song song với

a) Chứng minh: cân

c) Gọi là giao điểm của và Chứng minh: .

Câu 13: Bạn Mai muốn thu thập dữ liệu về số học sinh vi phạm nội quy trang phục trong một tuần để

báo cáo thầy tổng phụ trách Em hãy giúp bạn Mai đưa ra phương pháp thu thập dữ liệu phù hợp

Câu 14: Để xác định hoạt động hè mà các em học sinh tiểu học, THCS, THPT ở một địa phương thích

tham gia trong dịp hè Nhóm nghiên cứu đã khảo sát học sinh THCS trong đó thấy có em thích các hoạt động bơi lội Nhóm nghiên cứu kết luận đa số học sinh thích bơi Kết luận trên có hợp lí không? Tại sao?

Câu 15: Cho biểu thức:

Chứng tỏ rằng A < 1

Trang 9

Câu 16: So sánh:

Câu 17:

b) Tìm x, biết

Ngày đăng: 11/02/2023, 01:01

w